tuna: Cá ngừ
Tuna là danh từ chỉ loại cá biển lớn, thường dùng để ăn tươi, đóng hộp hoặc làm sushi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tuna
|
Phiên âm: /ˈtjuːnə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cá ngừ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài cá biển phổ biến |
Ví dụ: Tuna is often used in sandwiches
Cá ngừ thường được dùng trong bánh mì kẹp |
Cá ngừ thường được dùng trong bánh mì kẹp |
| 2 |
2
tuna-based
|
Phiên âm: /ˈtjuːnə beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Làm từ cá ngừ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả món ăn |
Ví dụ: She ordered a tuna-based salad
Cô ấy gọi một món salad cá ngừ |
Cô ấy gọi một món salad cá ngừ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||