trophy: Cúp; giải thưởng
Trophy là danh từ chỉ vật tượng trưng cho chiến thắng trong một cuộc thi hoặc sự kiện thể thao.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
trophy
|
Phiên âm: /ˈtrəʊfi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cúp, chiến lợi phẩm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ giải thưởng |
Ví dụ: He won a trophy
Anh ấy giành được chiếc cúp |
Anh ấy giành được chiếc cúp |
| 2 |
2
trophies
|
Phiên âm: /ˈtrəʊfiz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các cúp | Ngữ cảnh: Dạng số nhiều |
Ví dụ: The team displayed their trophies
Đội trưng bày các chiếc cúp |
Đội trưng bày các chiếc cúp |
| 3 |
3
trophy-winning
|
Phiên âm: /ˈtrəʊfi ˈwɪnɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đoạt cúp | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thành tích |
Ví dụ: A trophy-winning season
Một mùa giải đoạt cúp |
Một mùa giải đoạt cúp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The club hasn't won a major trophy for the past three seasons.
Câu lạc bộ chưa giành được danh hiệu lớn nào trong ba mùa giải qua. |
Câu lạc bộ chưa giành được danh hiệu lớn nào trong ba mùa giải qua. | |
| 2 |
Europe currently holds the trophy.
Châu Âu hiện đang giữ chiếc cúp. |
Châu Âu hiện đang giữ chiếc cúp. | |
| 3 |
He picked up a trophy for best news editor.
Anh ấy đã nhận một chiếc cúp dành cho biên tập viên tin tức xuất sắc nhất. |
Anh ấy đã nhận một chiếc cúp dành cho biên tập viên tin tức xuất sắc nhất. | |
| 4 |
Portugal will be defending the trophy they won last year.
Bồ Đào Nha sẽ bảo vệ chiếc cúp mà họ đã giành được năm ngoái. |
Bồ Đào Nha sẽ bảo vệ chiếc cúp mà họ đã giành được năm ngoái. | |
| 5 |
The team paraded their League Championship trophy.
Đội bóng đã diễu hành với chiếc cúp vô địch giải đấu của họ. |
Đội bóng đã diễu hành với chiếc cúp vô địch giải đấu của họ. |