Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

trophy là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ trophy trong tiếng Anh

trophy /ˈtrəʊfi/
- adjective : cúp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

trophy: Cúp; giải thưởng

Trophy là danh từ chỉ vật tượng trưng cho chiến thắng trong một cuộc thi hoặc sự kiện thể thao.

  • The team proudly lifted the championship trophy. (Đội tự hào nâng cao chiếc cúp vô địch.)
  • She won a trophy for best performance. (Cô ấy giành cúp cho màn trình diễn xuất sắc nhất.)
  • The trophy is displayed in the school’s main hall. (Chiếc cúp được trưng bày ở sảnh chính của trường.)

Bảng biến thể từ "trophy"

1 trophy
Phiên âm: /ˈtrəʊfi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cúp, chiến lợi phẩm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ giải thưởng

Ví dụ:

He won a trophy

Anh ấy giành được chiếc cúp

2 trophies
Phiên âm: /ˈtrəʊfiz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các cúp Ngữ cảnh: Dạng số nhiều

Ví dụ:

The team displayed their trophies

Đội trưng bày các chiếc cúp

3 trophy-winning
Phiên âm: /ˈtrəʊfi ˈwɪnɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đoạt cúp Ngữ cảnh: Dùng mô tả thành tích

Ví dụ:

A trophy-winning season

Một mùa giải đoạt cúp

Danh sách câu ví dụ:

The club hasn't won a major trophy for the past three seasons.

Câu lạc bộ chưa giành được danh hiệu lớn nào trong ba mùa giải qua.

Ôn tập Lưu sổ

Europe currently holds the trophy.

Châu Âu hiện đang giữ chiếc cúp.

Ôn tập Lưu sổ

He picked up a trophy for best news editor.

Anh ấy đã nhận một chiếc cúp dành cho biên tập viên tin tức xuất sắc nhất.

Ôn tập Lưu sổ

Portugal will be defending the trophy they won last year.

Bồ Đào Nha sẽ bảo vệ chiếc cúp mà họ đã giành được năm ngoái.

Ôn tập Lưu sổ

The team paraded their League Championship trophy.

Đội bóng đã diễu hành với chiếc cúp vô địch giải đấu của họ.

Ôn tập Lưu sổ