trick: Mẹo, thủ thuật
Trick là danh từ chỉ một hành động gian lận, lừa dối hoặc một trò chơi hài hước, mẹo vặt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
trick
|
Phiên âm: /trɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mẹo, thủ thuật, trò lừa | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một hành động đánh lừa hoặc trò giải trí |
Ví dụ: He performed a magic trick
Anh ấy biểu diễn một trò ảo thuật |
Anh ấy biểu diễn một trò ảo thuật |
| 2 |
2
tricks
|
Phiên âm: /trɪks/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những trò lừa, những mẹo | Ngữ cảnh: Nhiều thủ thuật hoặc trò chơi |
Ví dụ: She learned many tricks for the game
Cô ấy học được nhiều mẹo cho trò chơi |
Cô ấy học được nhiều mẹo cho trò chơi |
| 3 |
3
trick
|
Phiên âm: /trɪk/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lừa đảo, lừa dối | Ngữ cảnh: Dùng khi làm điều gì đó để lừa người khác |
Ví dụ: He tricked me into believing him
Anh ấy lừa tôi tin vào anh ấy |
Anh ấy lừa tôi tin vào anh ấy |
| 4 |
4
tricked
|
Phiên âm: /trɪkt/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã lừa, đã gian lận | Ngữ cảnh: Hành động đã xảy ra |
Ví dụ: She tricked her friends with a surprise
Cô ấy đã lừa bạn bè mình với một bất ngờ |
Cô ấy đã lừa bạn bè mình với một bất ngờ |
| 5 |
5
tricking
|
Phiên âm: /ˈtrɪkɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang lừa, đang chơi khăm | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động đang diễn ra |
Ví dụ: He is tricking his brother into a joke
Anh ấy đang lừa em trai mình một trò đùa |
Anh ấy đang lừa em trai mình một trò đùa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They had to think of a trick to get past the guards.
Họ phải nghĩ ra một mánh khóe để qua mặt các lính canh. |
Họ phải nghĩ ra một mánh khóe để qua mặt các lính canh. | |
| 2 |
The kids are always playing tricks on their teacher.
Những đứa trẻ luôn chơi trò chọc phá giáo viên của chúng. |
Những đứa trẻ luôn chơi trò chọc phá giáo viên của chúng. | |
| 3 |
Was there somebody standing there or was it a trick of the light?
Có ai đó đang đứng đó hay đó là một trò lừa của ánh sáng? |
Có ai đó đang đứng đó hay đó là một trò lừa của ánh sáng? | |
| 4 |
He amused the kids with conjuring tricks.
Ông ta gây cười cho lũ trẻ bằng những mánh khóe hấp dẫn. |
Ông ta gây cười cho lũ trẻ bằng những mánh khóe hấp dẫn. | |
| 5 |
a magic trick
một trò ảo thuật |
một trò ảo thuật | |
| 6 |
a card trick
một trò lừa thẻ |
một trò lừa thẻ | |
| 7 |
You had me fooled there! Where did you learn that trick?
Bạn đã đánh lừa tôi ở đó! Bạn đã học được mẹo đó ở đâu? |
Bạn đã đánh lừa tôi ở đó! Bạn đã học được mẹo đó ở đâu? | |
| 8 |
The trick is to pick the animal up by the back of its neck.
Mánh khóe là gắp con vật bằng gáy của nó. |
Mánh khóe là gắp con vật bằng gáy của nó. | |
| 9 |
He used the old trick of attacking in order to defend himself.
Ông ta sử dụng thủ thuật cũ là tấn công để tự vệ. |
Ông ta sử dụng thủ thuật cũ là tấn công để tự vệ. | |
| 10 |
I won six tricks in a row.
Tôi đã thắng sáu trò lừa liên tiếp. |
Tôi đã thắng sáu trò lừa liên tiếp. | |
| 11 |
Hotel managers are using a whole new bag of tricks to attract their guests.
Các nhà quản lý khách sạn đang sử dụng một loạt các thủ thuật hoàn toàn mới để thu hút khách của họ. |
Các nhà quản lý khách sạn đang sử dụng một loạt các thủ thuật hoàn toàn mới để thu hút khách của họ. | |
| 12 |
He had soon spent all the money and was up to his old tricks.
Anh ta đã sớm tiêu hết tiền và làm theo những mánh khóe cũ của mình. |
Anh ta đã sớm tiêu hết tiền và làm theo những mánh khóe cũ của mình. | |
| 13 |
He'll try every trick in the book to stop you from winning.
Anh ta sẽ thử mọi thủ thuật trong sách để ngăn bạn chiến thắng. |
Anh ta sẽ thử mọi thủ thuật trong sách để ngăn bạn chiến thắng. | |
| 14 |
I have a few tricks up my sleeve.
Tôi có một vài thủ thuật trong tay áo. |
Tôi có một vài thủ thuật trong tay áo. | |
| 15 |
She won't fall for such a stupid trick.
Cô ấy sẽ không rơi vào một trò lừa ngu ngốc như vậy. |
Cô ấy sẽ không rơi vào một trò lừa ngu ngốc như vậy. | |
| 16 |
Very few camera tricks are employed.
Rất ít thủ thuật máy ảnh được sử dụng. |
Rất ít thủ thuật máy ảnh được sử dụng. | |
| 17 |
These rhetorical tricks are common in political speeches.
Những thủ thuật tu từ này thường gặp trong các bài diễn văn chính trị. |
Những thủ thuật tu từ này thường gặp trong các bài diễn văn chính trị. | |
| 18 |
the kinds of accounting tricks that get CEOs into trouble
các loại mánh khóe kế toán khiến các CEO gặp rắc rối |
các loại mánh khóe kế toán khiến các CEO gặp rắc rối | |
| 19 |
Another neat trick is to add lemon peel to the water.
Một mẹo nhỏ khác là thêm vỏ chanh vào nước. |
Một mẹo nhỏ khác là thêm vỏ chanh vào nước. | |
| 20 |
He's learned a trick or two in his time working in the tax office.
Anh ta đã học được một hoặc hai thủ thuật trong thời gian làm việc trong văn phòng thuế. |
Anh ta đã học được một hoặc hai thủ thuật trong thời gian làm việc trong văn phòng thuế. | |
| 21 |
The real trick is predicting the market two years down the line.
Bí quyết thực sự là dự đoán thị trường sau hai năm. |
Bí quyết thực sự là dự đoán thị trường sau hai năm. | |
| 22 |
The trick is to keep your body still and your arms relaxed.
Bí quyết là giữ cho cơ thể của bạn nằm yên và cánh tay của bạn được thả lỏng. |
Bí quyết là giữ cho cơ thể của bạn nằm yên và cánh tay của bạn được thả lỏng. | |
| 23 |
There's no trick to it—you just need lots of practice.
Không có mẹo gì cả |
Không có mẹo gì cả | |
| 24 |
a trick for getting out red wine stains
một mẹo để loại bỏ vết rượu vang đỏ |
một mẹo để loại bỏ vết rượu vang đỏ | |
| 25 |
She won't fall for such a stupid trick.
Cô ấy sẽ không rơi vào một trò lừa ngu ngốc như vậy. |
Cô ấy sẽ không rơi vào một trò lừa ngu ngốc như vậy. | |
| 26 |
He's learned a trick or two in his time working in the tax office.
Anh ta đã học được một hoặc hai thủ thuật trong thời gian làm việc trong văn phòng thuế. |
Anh ta đã học được một hoặc hai thủ thuật trong thời gian làm việc trong văn phòng thuế. | |
| 27 |
There's no trick to it—you just need lots of practice.
Không có mẹo gì cả |
Không có mẹo gì cả |