Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

triangles là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ triangles trong tiếng Anh

triangles /ˈtraɪæŋɡəlz/
- Danh từ số nhiều : Những hình tam giác

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "triangles"

1 triangle
Phiên âm: /ˈtraɪæŋɡəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hình tam giác Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hình học có ba cạnh và ba góc

Ví dụ:

A triangle has three sides

Hình tam giác có ba cạnh

2 triangles
Phiên âm: /ˈtraɪæŋɡəlz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những hình tam giác Ngữ cảnh: Nhiều hình tam giác

Ví dụ:

There are many triangles in the design

Có nhiều hình tam giác trong thiết kế

3 triangular
Phiên âm: /traɪˈæŋɡjələr/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hình tam giác Ngữ cảnh: Dùng khi mô tả hình dạng có ba cạnh

Ví dụ:

The table has a triangular shape

Cái bàn có hình tam giác

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!