train: Tàu, huấn luyện
Train có thể là danh từ chỉ phương tiện giao thông đường sắt, hoặc động từ chỉ hành động huấn luyện, dạy dỗ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
training
|
Phiên âm: /ˈtreɪnɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự huấn luyện | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quá trình đào tạo, dạy nghề |
Ví dụ: He is undergoing training for the new job
Anh ấy đang tham gia huấn luyện cho công việc mới |
Anh ấy đang tham gia huấn luyện cho công việc mới |
| 2 |
2
train
|
Phiên âm: /treɪn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Huấn luyện | Ngữ cảnh: Dùng khi dạy kỹ năng hoặc nghề nghiệp |
Ví dụ: He trains people to become doctors
Anh ấy huấn luyện mọi người trở thành bác sĩ |
Anh ấy huấn luyện mọi người trở thành bác sĩ |
| 3 |
3
trained
|
Phiên âm: /treɪnd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã huấn luyện | Ngữ cảnh: Hành động đã xảy ra |
Ví dụ: He trained the team for weeks
Anh ấy đã huấn luyện đội bóng suốt nhiều tuần |
Anh ấy đã huấn luyện đội bóng suốt nhiều tuần |
| 4 |
4
trainer
|
Phiên âm: /ˈtreɪnər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người huấn luyện | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chuyên đào tạo hoặc huấn luyện |
Ví dụ: He is a fitness trainer at the gym
Anh ấy là huấn luyện viên thể hình ở phòng tập gym |
Anh ấy là huấn luyện viên thể hình ở phòng tập gym |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She got on the train at Oxford.
Cô ấy lên tàu ở Oxford. |
Cô ấy lên tàu ở Oxford. | |
| 2 |
I like travelling by train.
Tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa. |
Tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa. | |
| 3 |
It was a commuter train.
Đó là một chuyến tàu chở người đi làm. |
Đó là một chuyến tàu chở người đi làm. | |
| 4 |
They took a bullet train.
Họ đi tàu cao tốc. |
Họ đi tàu cao tốc. | |
| 5 |
I need to catch the train to London.
Tôi cần bắt chuyến tàu đi London. |
Tôi cần bắt chuyến tàu đi London. | |
| 6 |
He boarded the train in Kansas City.
Anh ấy lên tàu ở Kansas City. |
Anh ấy lên tàu ở Kansas City. | |
| 7 |
The train journey was long but comfortable.
Chuyến đi bằng tàu dài nhưng thoải mái. |
Chuyến đi bằng tàu dài nhưng thoải mái. | |
| 8 |
Basel's main train station is very busy.
Ga tàu chính của Basel rất đông đúc. |
Ga tàu chính của Basel rất đông đúc. | |
| 9 |
You have to change trains at Reading.
Bạn phải đổi tàu ở Reading. |
Bạn phải đổi tàu ở Reading. | |
| 10 |
There are regular train services to Edinburgh and Glasgow.
Có các dịch vụ tàu thường xuyên đến Edinburgh và Glasgow. |
Có các dịch vụ tàu thường xuyên đến Edinburgh và Glasgow. | |
| 11 |
The train is running late.
Tàu đang chạy muộn. |
Tàu đang chạy muộn. | |
| 12 |
I was on a platform waiting for a train.
Tôi đang đứng trên sân ga chờ tàu. |
Tôi đang đứng trên sân ga chờ tàu. | |
| 13 |
A camel train crossed the desert.
Một đoàn lạc đà băng qua sa mạc. |
Một đoàn lạc đà băng qua sa mạc. | |
| 14 |
Unemployment brings great difficulties in its train.
Thất nghiệp kéo theo nhiều khó khăn lớn. |
Thất nghiệp kéo theo nhiều khó khăn lớn. | |
| 15 |
In the train of the rich and famous came the journalists.
Theo sau những người giàu có và nổi tiếng là các nhà báo. |
Theo sau những người giàu có và nổi tiếng là các nhà báo. | |
| 16 |
That telephone call set in train a whole series of events.
Cuộc điện thoại đó đã khởi đầu một chuỗi sự kiện. |
Cuộc điện thoại đó đã khởi đầu một chuỗi sự kiện. | |
| 17 |
I cannot stop now; I have a train to catch.
Bây giờ tôi không thể dừng lại; tôi phải bắt một chuyến tàu. |
Bây giờ tôi không thể dừng lại; tôi phải bắt một chuyến tàu. | |
| 18 |
I got the through train to Manchester.
Tôi đã đi chuyến tàu thẳng đến Manchester. |
Tôi đã đi chuyến tàu thẳng đến Manchester. | |
| 19 |
I was late and had to run for my train.
Tôi bị muộn và phải chạy cho kịp chuyến tàu. |
Tôi bị muộn và phải chạy cho kịp chuyến tàu. | |
| 20 |
I am going to the station to meet her off the train.
Tôi sẽ ra ga để đón cô ấy khi xuống tàu. |
Tôi sẽ ra ga để đón cô ấy khi xuống tàu. | |
| 21 |
The company plans to run trains on key intercity routes.
Công ty dự định vận hành các chuyến tàu trên các tuyến liên thành phố quan trọng. |
Công ty dự định vận hành các chuyến tàu trên các tuyến liên thành phố quan trọng. | |
| 22 |
The high-speed train travels at 120 mph.
Tàu cao tốc chạy với tốc độ 120 dặm một giờ. |
Tàu cao tốc chạy với tốc độ 120 dặm một giờ. | |
| 23 |
The last train leaves at 00:30.
Chuyến tàu cuối rời đi lúc 00:30. |
Chuyến tàu cuối rời đi lúc 00:30. | |
| 24 |
The next train to arrive at Platform 2 is the 12:30 from Leeds.
Chuyến tàu tiếp theo đến sân ga số 2 là chuyến 12:30 từ Leeds. |
Chuyến tàu tiếp theo đến sân ga số 2 là chuyến 12:30 từ Leeds. | |
| 25 |
The train now standing at Platform 3 is the 16:50 to Brighton.
Chuyến tàu hiện đang ở sân ga số 3 là chuyến 16:50 đi Brighton. |
Chuyến tàu hiện đang ở sân ga số 3 là chuyến 16:50 đi Brighton. | |
| 26 |
The train terminated in Baltimore.
Chuyến tàu kết thúc hành trình ở Baltimore. |
Chuyến tàu kết thúc hành trình ở Baltimore. | |
| 27 |
We had to get up early to make the six o'clock train for Florence.
Chúng tôi phải dậy sớm để kịp chuyến tàu lúc sáu giờ đi Florence. |
Chúng tôi phải dậy sớm để kịp chuyến tàu lúc sáu giờ đi Florence. | |
| 28 |
What are the times of the return trains?
Giờ các chuyến tàu trở về là khi nào? |
Giờ các chuyến tàu trở về là khi nào? | |
| 29 |
It is an express train bound for Edinburgh.
Đó là chuyến tàu tốc hành đi Edinburgh. |
Đó là chuyến tàu tốc hành đi Edinburgh. | |
| 30 |
The Paris-to-Brussels train was delayed.
Chuyến tàu Paris-Brussels bị hoãn. |
Chuyến tàu Paris-Brussels bị hoãn. | |
| 31 |
There are trains between Cape Town and Pretoria.
Có các chuyến tàu giữa Cape Town và Pretoria. |
Có các chuyến tàu giữa Cape Town và Pretoria. | |
| 32 |
Train loads of iron ore were transported daily.
Nhiều chuyến tàu chở quặng sắt được vận chuyển hằng ngày. |
Nhiều chuyến tàu chở quặng sắt được vận chuyển hằng ngày. | |
| 33 |
I can't stop now, I have a train to catch.
Tôi không thể dừng lại bây giờ, tôi còn phải bắt tàu. |
Tôi không thể dừng lại bây giờ, tôi còn phải bắt tàu. | |
| 34 |
I'm going to the station to meet her off the train.
Tôi sẽ đến nhà ga để đón cô ấy xuống tàu. |
Tôi sẽ đến nhà ga để đón cô ấy xuống tàu. | |
| 35 |
We had to get up early to make the 6 o'clock train for Florence.
Chúng tôi phải dậy sớm để kịp chuyến tàu lúc 6 giờ đi Florence. |
Chúng tôi phải dậy sớm để kịp chuyến tàu lúc 6 giờ đi Florence. |