trailer: Rơ-moóc; đoạn phim giới thiệu
Trailer là danh từ chỉ xe rơ-moóc kéo bởi xe khác; hoặc đoạn video giới thiệu phim.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
trailer
|
Phiên âm: /ˈtreɪlər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Rơ-moóc; nhà di động | Ngữ cảnh: Dùng trong giao thông |
Ví dụ: The truck pulled a trailer
Xe tải kéo theo rơ-moóc |
Xe tải kéo theo rơ-moóc |
| 2 |
2
trailer
|
Phiên âm: /ˈtreɪlər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đoạn giới thiệu phim | Ngữ cảnh: Dùng trong điện ảnh |
Ví dụ: The movie trailer went viral
Trailer phim lan truyền mạnh |
Trailer phim lan truyền mạnh |
| 3 |
3
trailered
|
Phiên âm: /ˈtreɪlərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được kéo bằng rơ-moóc | Ngữ cảnh: Dùng kỹ thuật |
Ví dụ: Trailered boats are common
Thuyền được kéo bằng rơ-moóc rất phổ biến |
Thuyền được kéo bằng rơ-moóc rất phổ biến |
| 4 |
4
trailer park
|
Phiên âm: /ˈtreɪlər pɑːrk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khu nhà di động | Ngữ cảnh: Dùng xã hội học |
Ví dụ: A trailer park community
Cộng đồng khu nhà di động |
Cộng đồng khu nhà di động |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a car towing a trailer with a boat on it
một chiếc ô tô kéo một rơ moóc với một chiếc thuyền trên đó |
một chiếc ô tô kéo một rơ moóc với một chiếc thuyền trên đó | |
| 2 |
a trailer park (= an area where trailers are parked and used as homes)
bãi đậu xe moóc (= khu vực xe mooc đậu và dùng làm nhà) |
bãi đậu xe moóc (= khu vực xe mooc đậu và dùng làm nhà) | |
| 3 |
He featured in the trailer for the movie.
Anh ấy xuất hiện trong đoạn giới thiệu của bộ phim. |
Anh ấy xuất hiện trong đoạn giới thiệu của bộ phim. | |
| 4 |
The review said that if you've seen the trailer, you needn't bother watching this film.
Bài đánh giá nói rằng nếu bạn đã xem đoạn giới thiệu, bạn không cần phải bận tâm xem bộ phim này. |
Bài đánh giá nói rằng nếu bạn đã xem đoạn giới thiệu, bạn không cần phải bận tâm xem bộ phim này. | |
| 5 |
The review said that if you've seen the trailer, you needn't bother watching this film.
Bài đánh giá nói rằng nếu bạn đã xem đoạn giới thiệu, bạn không cần phải bận tâm xem bộ phim này. |
Bài đánh giá nói rằng nếu bạn đã xem đoạn giới thiệu, bạn không cần phải bận tâm xem bộ phim này. |