towards: Hướng về, về phía
Towards là giới từ chỉ sự chuyển động hoặc hướng về một nơi, một mục tiêu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
towards
|
Phiên âm: /təˈwɔːrdz/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Hướng về, về phía | Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ sự di chuyển về phía ai hoặc cái gì |
Ví dụ: She walked towards me
Cô ấy đi về phía tôi |
Cô ấy đi về phía tôi |
| 2 |
2
towards
|
Phiên âm: /təˈwɔːrdz/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Về (mục đích, mục tiêu) | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự tiến gần tới mục tiêu |
Ví dụ: He’s working towards a degree in law
Anh ấy đang hướng tới một bằng luật |
Anh ấy đang hướng tới một bằng luật |
| 3 |
3
towards
|
Phiên âm: /təˈwɔːrdz/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Dần dần, trong tương lai | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự chuyển động, sự thay đổi |
Ví dụ: The situation is moving towards improvement
Tình hình đang dần cải thiện |
Tình hình đang dần cải thiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They were heading towards the German border.
Họ đang tiến về biên giới Đức. |
Họ đang tiến về biên giới Đức. | |
| 2 |
She had her back towards me.
Cô ấy quay lưng về phía tôi. |
Cô ấy quay lưng về phía tôi. | |
| 3 |
This is a first step towards political union.
Đây là bước đầu tiên hướng tới liên minh chính trị. |
Đây là bước đầu tiên hướng tới liên minh chính trị. | |
| 4 |
towards the end of April
vào cuối tháng 4 |
vào cuối tháng 4 | |
| 5 |
He was warm and tender towards her.
Anh ấy ấm áp và dịu dàng với cô ấy. |
Anh ấy ấm áp và dịu dàng với cô ấy. | |
| 6 |
our attitude towards death
thái độ của chúng ta đối với cái chết |
thái độ của chúng ta đối với cái chết | |
| 7 |
The money will go towards a new school building (= will help pay for it).
Số tiền sẽ được chuyển đến một ngôi trường mới (= sẽ giúp trang trải cho việc học này). |
Số tiền sẽ được chuyển đến một ngôi trường mới (= sẽ giúp trang trải cho việc học này). |