touchdown: Bàn thắng (bóng bầu dục)
Touchdown là danh từ chỉ điểm số ghi được trong bóng bầu dục Mỹ khi mang bóng vào vùng ghi điểm; cũng dùng nghĩa bóng cho việc đến nơi an toàn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
touchdown
|
Phiên âm: /ˈtʌtʃdaʊn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bàn thắng (bóng bầu dục) | Ngữ cảnh: Dùng thể thao |
Ví dụ: He scored a touchdown
Anh ấy ghi một touchdown |
Anh ấy ghi một touchdown |
| 2 |
2
touchdown
|
Phiên âm: /ˈtʌtʃdaʊn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hạ cánh | Ngữ cảnh: Dùng hàng không |
Ví dụ: The plane made a smooth touchdown
Máy bay hạ cánh êm ái |
Máy bay hạ cánh êm ái |
| 3 |
3
touchdown pass
|
Phiên âm: /ˈtʌtʃdaʊn pæs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đường chuyền ghi điểm | Ngữ cảnh: Dùng thể thao |
Ví dụ: A touchdown pass sealed the win
Đường chuyền ghi điểm quyết định chiến thắng |
Đường chuyền ghi điểm quyết định chiến thắng |
| 4 |
4
touchdown area
|
Phiên âm: /ˈtʌtʃdaʊn ˈɛəriə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khu vực hạ cánh | Ngữ cảnh: Dùng kỹ thuật |
Ví dụ: The touchdown area was marked
Khu vực hạ cánh được đánh dấu |
Khu vực hạ cánh được đánh dấu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The plane made a smooth touchdown.
Máy bay đã hạ cánh nhẹ nhàng. |
Máy bay đã hạ cánh nhẹ nhàng. | |
| 2 |
The plane swerved on touchdown.
Máy bay bị chệch hướng khi chạm đất. |
Máy bay bị chệch hướng khi chạm đất. | |
| 3 |
Manning and Brett threw nine touchdown passes between them.
Manning và Brett cùng nhau ném được chín đường chuyền ghi bàn. |
Manning và Brett cùng nhau ném được chín đường chuyền ghi bàn. | |
| 4 |
He made a 25-yard touchdown run.
Anh ấy đã thực hiện một pha chạy 25 yard để ghi bàn. |
Anh ấy đã thực hiện một pha chạy 25 yard để ghi bàn. |