too: Quá, cũng
Too là trạng từ chỉ sự quá mức, hoặc dùng để chỉ sự đồng tình, cũng như khi dùng trong câu để làm rõ sự giống nhau.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
too
|
Phiên âm: /tuː/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Quá, cũng | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh mức độ quá mức hoặc thêm vào điều gì đó |
Ví dụ: It’s too hot to go outside
Trời quá nóng để ra ngoài |
Trời quá nóng để ra ngoài |
| 2 |
2
too
|
Phiên âm: /tuː/ | Loại từ: Đại từ | Nghĩa: Cũng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ sự đồng tình hoặc thêm vào |
Ví dụ: I want some pizza too
Tôi cũng muốn ăn pizza |
Tôi cũng muốn ăn pizza |
| 3 |
3
too much
|
Phiên âm: /tuː mʌʧ/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Quá nhiều | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ lượng quá mức |
Ví dụ: She eats too much chocolate
Cô ấy ăn quá nhiều sô cô la |
Cô ấy ăn quá nhiều sô cô la |
| 4 |
4
too many
|
Phiên âm: /tuː ˈmɛni/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Quá nhiều (dùng với danh từ đếm được) | Ngữ cảnh: Dùng khi số lượng vượt quá giới hạn |
Ví dụ: There are too many people here
Có quá nhiều người ở đây |
Có quá nhiều người ở đây |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He is far too young to go on his own.
Cậu ấy còn quá nhỏ để tự đi một mình. |
Cậu ấy còn quá nhỏ để tự đi một mình. | |
| 2 |
She was much too big to be carried.
Cô bé quá lớn để được bế. |
Cô bé quá lớn để được bế. | |
| 3 |
This helping is too large for me.
Phần ăn này quá nhiều đối với tôi. |
Phần ăn này quá nhiều đối với tôi. | |
| 4 |
The dress was too tight for me.
Chiếc váy quá chật đối với tôi. |
Chiếc váy quá chật đối với tôi. | |
| 5 |
It is too late to do anything about it now.
Bây giờ đã quá muộn để làm bất cứ điều gì về chuyện đó. |
Bây giờ đã quá muộn để làm bất cứ điều gì về chuyện đó. | |
| 6 |
It is too soon to say if he will survive.
Còn quá sớm để nói liệu anh ấy có sống sót hay không. |
Còn quá sớm để nói liệu anh ấy có sống sót hay không. | |
| 7 |
It is only too easy for them to deny responsibility.
Quá dễ để họ phủ nhận trách nhiệm. |
Quá dễ để họ phủ nhận trách nhiệm. | |
| 8 |
The room was a bit too cramped for the three of us.
Căn phòng hơi chật đối với ba chúng tôi. |
Căn phòng hơi chật đối với ba chúng tôi. | |
| 9 |
For most people, treatment is just too expensive.
Đối với hầu hết mọi người, việc điều trị đơn giản là quá đắt. |
Đối với hầu hết mọi người, việc điều trị đơn giản là quá đắt. | |
| 10 |
You can never have too many friends.
Bạn không bao giờ có quá nhiều bạn bè. |
Bạn không bao giờ có quá nhiều bạn bè. | |
| 11 |
Some patients had to wait too long for an appointment.
Một số bệnh nhân phải chờ quá lâu để có lịch hẹn. |
Một số bệnh nhân phải chờ quá lâu để có lịch hẹn. | |
| 12 |
Can I come too?
Tôi đi cùng được không? |
Tôi đi cùng được không? | |
| 13 |
When I have finished painting the bathroom, I am going to do the kitchen too.
Khi sơn xong phòng tắm, tôi cũng sẽ sơn nhà bếp. |
Khi sơn xong phòng tắm, tôi cũng sẽ sơn nhà bếp. | |
| 14 |
I am not too sure if this is right.
Tôi không chắc lắm liệu điều này có đúng không. |
Tôi không chắc lắm liệu điều này có đúng không. | |
| 15 |
I am just going out; I will not be too long.
Tôi chỉ ra ngoài một chút; tôi sẽ không lâu đâu. |
Tôi chỉ ra ngoài một chút; tôi sẽ không lâu đâu. | |
| 16 |
Mary will be only too glad to help.
Mary sẽ rất vui lòng giúp đỡ. |
Mary sẽ rất vui lòng giúp đỡ. | |
| 17 |
She is none too clever.
Cô ấy không thông minh lắm. |
Cô ấy không thông minh lắm. | |
| 18 |
Potential customers will not be too pleased about your lack of attention.
Các khách hàng tiềm năng sẽ không hài lòng lắm về sự thiếu chú ý của bạn. |
Các khách hàng tiềm năng sẽ không hài lòng lắm về sự thiếu chú ý của bạn. | |
| 19 |
It is unlikely anyone is going to be too concerned about a little thing like that.
Khó có ai sẽ quá lo lắng về một chuyện nhỏ như thế. |
Khó có ai sẽ quá lo lắng về một chuyện nhỏ như thế. | |
| 20 |
Our roads are not too bad.
Đường sá của chúng tôi không quá tệ. |
Đường sá của chúng tôi không quá tệ. | |
| 21 |
She broke her leg last week, and on her birthday too!
Cô ấy bị gãy chân tuần trước, mà lại đúng vào sinh nhật nữa! |
Cô ấy bị gãy chân tuần trước, mà lại đúng vào sinh nhật nữa! | |
| 22 |
"He did apologize eventually." "I should think so too!"
“Cuối cùng anh ấy cũng đã xin lỗi.” “Tôi nghĩ thế là phải!” |
“Cuối cùng anh ấy cũng đã xin lỗi.” “Tôi nghĩ thế là phải!” | |
| 23 |
"She gave me the money." "About time too!"
“Cô ấy đã đưa tiền cho tôi.” “Lẽ ra phải làm từ lâu rồi!” |
“Cô ấy đã đưa tiền cho tôi.” “Lẽ ra phải làm từ lâu rồi!” | |
| 24 |
"I am going home now." "I will come too."
“Tôi về nhà bây giờ đây.” “Tôi cũng đi.” |
“Tôi về nhà bây giờ đây.” “Tôi cũng đi.” | |
| 25 |
It's too late to do anything about it now.
Bây giờ đã quá muộn để làm gì về chuyện đó. |
Bây giờ đã quá muộn để làm gì về chuyện đó. | |
| 26 |
When I've finished painting the bathroom, I'm going to do the kitchen too.
Khi sơn xong phòng tắm, tôi sẽ làm cả nhà bếp nữa. |
Khi sơn xong phòng tắm, tôi sẽ làm cả nhà bếp nữa. | |
| 27 |
I'm not too sure if this is right.
Tôi không chắc lắm liệu điều này có đúng không. |
Tôi không chắc lắm liệu điều này có đúng không. | |
| 28 |
I'm just going out, I won't be too long.
Tôi chỉ ra ngoài một chút, tôi sẽ không lâu đâu. |
Tôi chỉ ra ngoài một chút, tôi sẽ không lâu đâu. | |
| 29 |
It's unlikely anyone's going to be too concerned about a little thing like that.
Không chắc có ai sẽ quá lo lắng về một chuyện nhỏ như thế. |
Không chắc có ai sẽ quá lo lắng về một chuyện nhỏ như thế. | |
| 30 |
Our roads aren't too bad.
Đường sá của chúng tôi không quá tệ. |
Đường sá của chúng tôi không quá tệ. |