tobacco: Thuốc lá (nguyên liệu)
Tobacco là danh từ chỉ lá cây thuốc lá đã qua chế biến dùng để hút, nhai hoặc ngửi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tobacco
|
Phiên âm: /təˈbækoʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thuốc lá; cây thuốc lá | Ngữ cảnh: Dùng trong nông nghiệp/y tế |
Ví dụ: Tobacco use is harmful
Sử dụng thuốc lá có hại |
Sử dụng thuốc lá có hại |
| 2 |
2
tobacconist
|
Phiên âm: /təˈbækənɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người bán thuốc lá | Ngữ cảnh: Dùng Anh–Anh |
Ví dụ: The tobacconist closed early
Cửa hàng thuốc lá đóng cửa sớm |
Cửa hàng thuốc lá đóng cửa sớm |
| 3 |
3
tobacco-free
|
Phiên âm: /təˈbækoʊ friː/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không thuốc lá | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/cộng đồng |
Ví dụ: A tobacco-free campus
Khuôn viên không thuốc lá |
Khuôn viên không thuốc lá |
| 4 |
4
tobacco-related
|
Phiên âm: /təˈbækoʊ rɪˈleɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên quan thuốc lá | Ngữ cảnh: Dùng y tế |
Ví dụ: Tobacco-related diseases increased
Bệnh liên quan thuốc lá gia tăng |
Bệnh liên quan thuốc lá gia tăng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
tobacco smoke
khói thuốc lá |
khói thuốc lá | |
| 2 |
Several different tobaccos are grown on the land.
Một số loại thuốc lá khác nhau được trồng trên đất. |
Một số loại thuốc lá khác nhau được trồng trên đất. | |
| 3 |
tobacco smoke
khói thuốc lá |
khói thuốc lá | |
| 4 |
Several different tobaccos are grown on the land.
Một số loại thuốc lá khác nhau được trồng trên đất. |
Một số loại thuốc lá khác nhau được trồng trên đất. |