to: Đến, để
To là giới từ chỉ mục đích hoặc sự chuyển động về phía một nơi hoặc đối tượng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
to
|
Phiên âm: /tuː/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Đến, tới | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hướng hoặc người nhận |
Ví dụ: I’m going to school
Tôi đang tới trường |
Tôi đang tới trường |
| 2 |
2
to
|
Phiên âm: /tuː/ | Loại từ: Động từ chỉ mục đích (infinitive marker) | Nghĩa: Để | Ngữ cảnh: Dùng trước động từ nguyên mẫu |
Ví dụ: I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh |
Tôi muốn học tiếng Anh |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I walked to the office.
Tôi đi bộ đến văn phòng. |
Tôi đi bộ đến văn phòng. | |
| 2 |
It fell to the ground.
Nó rơi xuống đất. |
Nó rơi xuống đất. | |
| 3 |
It was on the way to the station.
Nó đang trên đường đến nhà ga. |
Nó đang trên đường đến nhà ga. | |
| 4 |
He's going to Paris.
Anh ấy sẽ đến Paris. |
Anh ấy sẽ đến Paris. | |
| 5 |
my first visit to Africa
chuyến thăm đầu tiên của tôi đến Châu Phi |
chuyến thăm đầu tiên của tôi đến Châu Phi | |
| 6 |
He pointed to something on the opposite bank.
Anh ta chỉ vào một cái gì đó ở bờ đối diện. |
Anh ta chỉ vào một cái gì đó ở bờ đối diện. | |
| 7 |
Her childhood was spent travelling from place to place.
Thời thơ ấu của cô đã trải qua thời gian đi du lịch hết nơi này đến nơi khác. |
Thời thơ ấu của cô đã trải qua thời gian đi du lịch hết nơi này đến nơi khác. | |
| 8 |
The meadows lead down to the river.
Đồng cỏ dẫn xuống sông. |
Đồng cỏ dẫn xuống sông. | |
| 9 |
Her hair fell to her waist.
Tóc cô ấy xõa ngang lưng. |
Tóc cô ấy xõa ngang lưng. | |
| 10 |
Place the cursor to the left of the first word.
Đặt con trỏ ở bên trái của từ đầu tiên. |
Đặt con trỏ ở bên trái của từ đầu tiên. | |
| 11 |
There are mountains to the north.
Có núi ở phía bắc. |
Có núi ở phía bắc. | |
| 12 |
He gave it to his sister.
Anh ấy đưa nó cho em gái của mình. |
Anh ấy đưa nó cho em gái của mình. | |
| 13 |
I'll explain to you where everything goes.
Tôi sẽ giải thích cho bạn mọi thứ sẽ diễn ra như thế nào. |
Tôi sẽ giải thích cho bạn mọi thứ sẽ diễn ra như thế nào. | |
| 14 |
I am deeply grateful to my parents.
Tôi vô cùng biết ơn cha mẹ tôi. |
Tôi vô cùng biết ơn cha mẹ tôi. | |
| 15 |
Who did she address the letter to?
Cô ấy đã gửi bức thư cho ai? |
Cô ấy đã gửi bức thư cho ai? | |
| 16 |
a drop in profits from $105 million to around $75 million
lợi nhuận giảm từ 105 triệu đô la xuống còn khoảng 75 triệu đô la |
lợi nhuận giảm từ 105 triệu đô la xuống còn khoảng 75 triệu đô la | |
| 17 |
I like all kinds of music from opera to reggae.
Tôi thích tất cả các loại nhạc từ opera đến reggae. |
Tôi thích tất cả các loại nhạc từ opera đến reggae. | |
| 18 |
We only work from Monday to Friday.
Chúng tôi chỉ làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu. |
Chúng tôi chỉ làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu. | |
| 19 |
I watched the programme from beginning to end.
Tôi đã xem chương trình từ đầu đến cuối. |
Tôi đã xem chương trình từ đầu đến cuối. | |
| 20 |
How long is it to lunch?
Còn bao lâu nữa là đến bữa trưa? |
Còn bao lâu nữa là đến bữa trưa? | |
| 21 |
It's five to ten (= five minutes before ten o'clock).
Bây giờ là năm giờ mười phút (= năm phút trước mười giờ). |
Bây giờ là năm giờ mười phút (= năm phút trước mười giờ). | |
| 22 |
The vegetables were cooked to perfection.
Các loại rau được nấu chín hoàn hảo. |
Các loại rau được nấu chín hoàn hảo. | |
| 23 |
He tore the letter to pieces.
Anh ta xé lá thư thành từng mảnh. |
Anh ta xé lá thư thành từng mảnh. | |
| 24 |
She sang the baby to sleep.
Cô hát cho bé ngủ. |
Cô hát cho bé ngủ. | |
| 25 |
The letter reduced her to tears (= made her cry).
Bức thư khiến cô ấy rơi nước mắt (= khiến cô ấy khóc). |
Bức thư khiến cô ấy rơi nước mắt (= khiến cô ấy khóc). | |
| 26 |
His expression changed from amazement to joy.
Biểu hiện của anh ta chuyển từ kinh ngạc sang vui mừng. |
Biểu hiện của anh ta chuyển từ kinh ngạc sang vui mừng. | |
| 27 |
She is devoted to her family.
Cô ấy hết lòng vì gia đình. |
Cô ấy hết lòng vì gia đình. | |
| 28 |
What have you done to your hair?
Bạn đã làm gì với mái tóc của mình? |
Bạn đã làm gì với mái tóc của mình? | |
| 29 |
Attach this rope to the front of the car.
Gắn sợi dây này vào đầu xe. |
Gắn sợi dây này vào đầu xe. | |
| 30 |
She's married to an Italian.
Cô ấy kết hôn với một người Ý. |
Cô ấy kết hôn với một người Ý. | |
| 31 |
the Japanese ambassador to France
đại sứ Nhật Bản tại Pháp |
đại sứ Nhật Bản tại Pháp | |
| 32 |
the key to the door
chìa khóa mở cửa |
chìa khóa mở cửa | |
| 33 |
the solution to this problem
giải pháp cho vấn đề này |
giải pháp cho vấn đề này | |
| 34 |
It was a threat to world peace.
Đó là một mối đe dọa đối với hòa bình thế giới. |
Đó là một mối đe dọa đối với hòa bình thế giới. | |
| 35 |
She made a reference to her recent book.
Cô ấy tham khảo cuốn sách gần đây của mình. |
Cô ấy tham khảo cuốn sách gần đây của mình. | |
| 36 |
I prefer walking to climbing.
Tôi thích đi bộ hơn là leo núi. |
Tôi thích đi bộ hơn là leo núi. | |
| 37 |
The industry today is nothing to what it once was.
Ngành công nghiệp ngày nay không còn như xưa. |
Ngành công nghiệp ngày nay không còn như xưa. | |
| 38 |
We won by six goals to three.
Chúng tôi thắng cách biệt sáu bàn đến ba bàn. |
Chúng tôi thắng cách biệt sáu bàn đến ba bàn. | |
| 39 |
There are 2.54 centimetres to an inch.
Có 2,54 cm đến 1 inch. |
Có 2,54 cm đến 1 inch. | |
| 40 |
This car does 30 miles to the gallon.
Chiếc xe này chạy được 30 km tính đến gallon. |
Chiếc xe này chạy được 30 km tính đến gallon. | |
| 41 |
a monument to the soldiers who died in the war
đài tưởng niệm những người lính đã hy sinh trong chiến tranh |
đài tưởng niệm những người lính đã hy sinh trong chiến tranh | |
| 42 |
Let's drink to Julia and her new job.
Hãy uống rượu với Julia và công việc mới của cô ấy. |
Hãy uống rượu với Julia và công việc mới của cô ấy. | |
| 43 |
His music isn't really to my taste.
Âm nhạc của anh ấy không thực sự phù hợp với sở thích của tôi. |
Âm nhạc của anh ấy không thực sự phù hợp với sở thích của tôi. | |
| 44 |
To her astonishment, he smiled.
Trước sự ngạc nhiên của cô, anh mỉm cười. |
Trước sự ngạc nhiên của cô, anh mỉm cười. | |
| 45 |
It sounded like crying to me.
Tôi nghe như đang khóc. |
Tôi nghe như đang khóc. | |
| 46 |
He left the stage to prolonged applause.
Anh ấy rời sân khấu trong những tràng pháo tay kéo dài. |
Anh ấy rời sân khấu trong những tràng pháo tay kéo dài. | |
| 47 |
People rushed to her rescue and picked her up.
Mọi người chạy đến cứu cô ấy và vớt cô ấy lên. |
Mọi người chạy đến cứu cô ấy và vớt cô ấy lên. | |
| 48 |
He's going to Paris.
Anh ấy sẽ đến Paris. |
Anh ấy sẽ đến Paris. | |
| 49 |
I'll explain to you where everything goes.
Tôi sẽ giải thích cho bạn mọi thứ sẽ đi đến đâu. |
Tôi sẽ giải thích cho bạn mọi thứ sẽ đi đến đâu. | |
| 50 |
To whom did she address the letter?
Cô ấy đã gửi bức thư cho ai? |
Cô ấy đã gửi bức thư cho ai? | |
| 51 |
It's five to ten (= five minutes before ten o'clock).
Năm giờ mười giờ (= năm phút trước mười giờ). |
Năm giờ mười giờ (= năm phút trước mười giờ). | |
| 52 |
She's married to an Italian.
Cô ấy kết hôn với một người Ý. |
Cô ấy kết hôn với một người Ý. | |
| 53 |
Let's drink to Julia and her new job.
Hãy uống rượu với Julia và công việc mới của cô ấy. |
Hãy uống rượu với Julia và công việc mới của cô ấy. | |
| 54 |
His music isn't really to my taste.
Âm nhạc của anh ấy không thực sự phù hợp với sở thích của tôi. |
Âm nhạc của anh ấy không thực sự phù hợp với sở thích của tôi. |