tile: Gạch lát; ngói
Tile là danh từ chỉ loại vật liệu phẳng dùng để lát sàn, tường hoặc lợp mái; cũng là động từ chỉ hành động lát hoặc lợp bằng gạch/ngói.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tile
|
Phiên âm: /taɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Gạch lát; ngói | Ngữ cảnh: Dùng trong xây dựng |
Ví dụ: Ceramic tiles cover the floor
Gạch men phủ sàn nhà |
Gạch men phủ sàn nhà |
| 2 |
2
tile
|
Phiên âm: /taɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lát gạch | Ngữ cảnh: Dùng trong xây dựng |
Ví dụ: They tiled the bathroom
Họ lát gạch phòng tắm |
Họ lát gạch phòng tắm |
| 3 |
3
tiled
|
Phiên âm: /taɪld/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được lát gạch | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: A tiled roof is durable
Mái ngói bền chắc |
Mái ngói bền chắc |
| 4 |
4
tiling
|
Phiên âm: /ˈtaɪlɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc lát gạch | Ngữ cảnh: Dùng trong nghề |
Ví dụ: Tiling requires precision
Lát gạch cần sự chính xác |
Lát gạch cần sự chính xác |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
ceramic floor tiles
gạch lát nền bằng gốm |
gạch lát nền bằng gốm | |
| 2 |
carpet tiles
gạch thảm |
gạch thảm | |
| 3 |
We lost a few tiles in the storm.
Chúng tôi bị mất một vài viên gạch trong cơn bão. |
Chúng tôi bị mất một vài viên gạch trong cơn bão. | |
| 4 |
We lost a few tiles in the storm.
Chúng tôi bị mất một vài viên gạch trong cơn bão. |
Chúng tôi bị mất một vài viên gạch trong cơn bão. |