through: Xuyên qua, qua
Through là giới từ chỉ sự di chuyển hoặc hành động từ một điểm này đến một điểm khác, hoặc xuyên qua một vật thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
through
|
Phiên âm: /θruː/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Qua, xuyên qua | Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ sự di chuyển từ đầu này sang đầu khác |
Ví dụ: We walked through the park
Chúng tôi đi xuyên qua công viên |
Chúng tôi đi xuyên qua công viên |
| 2 |
2
through
|
Phiên âm: /θruː/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Xong, xuyên suốt | Ngữ cảnh: Dùng khi hoàn thành hoặc thông suốt |
Ví dụ: I read the book through
Tôi đọc xong quyển sách |
Tôi đọc xong quyển sách |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The burglar got in through the window.
Tên trộm đã vào qua cửa sổ. |
Tên trộm đã vào qua cửa sổ. | |
| 2 |
The sand ran through my fingers.
Cát chảy qua kẽ tay tôi. |
Cát chảy qua kẽ tay tôi. | |
| 3 |
The path led through the trees to the river.
Con đường dẫn xuyên qua hàng cây ra đến con sông. |
Con đường dẫn xuyên qua hàng cây ra đến con sông. | |
| 4 |
The doctor pushed his way through the crowd.
Bác sĩ chen qua đám đông. |
Bác sĩ chen qua đám đông. | |
| 5 |
The Charles River flows through Boston.
Sông Charles chảy qua Boston. |
Sông Charles chảy qua Boston. | |
| 6 |
The flood was too deep to drive through.
Nước lũ quá sâu nên không thể lái xe qua. |
Nước lũ quá sâu nên không thể lái xe qua. | |
| 7 |
I could not hear their conversation through the wall.
Tôi không thể nghe cuộc trò chuyện của họ qua bức tường. |
Tôi không thể nghe cuộc trò chuyện của họ qua bức tường. | |
| 8 |
He could just make out three people through the mist.
Anh ấy chỉ vừa nhìn ra ba người qua làn sương. |
Anh ấy chỉ vừa nhìn ra ba người qua làn sương. | |
| 9 |
The children are too young to sit through a concert.
Bọn trẻ còn quá nhỏ để ngồi nghe hết một buổi hòa nhạc. |
Bọn trẻ còn quá nhỏ để ngồi nghe hết một buổi hòa nhạc. | |
| 10 |
I am halfway through her second novel.
Tôi đã đọc được nửa cuốn tiểu thuyết thứ hai của cô ấy. |
Tôi đã đọc được nửa cuốn tiểu thuyết thứ hai của cô ấy. | |
| 11 |
Go through this gate, and you will see the house on your left.
Đi qua cổng này, bạn sẽ thấy ngôi nhà ở bên trái. |
Đi qua cổng này, bạn sẽ thấy ngôi nhà ở bên trái. | |
| 12 |
He drove through a red light.
Anh ấy vượt đèn đỏ. |
Anh ấy vượt đèn đỏ. | |
| 13 |
First, I have to get through the exams.
Trước tiên, tôi phải vượt qua các kỳ thi. |
Trước tiên, tôi phải vượt qua các kỳ thi. | |
| 14 |
The bill had a difficult passage through Parliament.
Dự luật đã trải qua quá trình khó khăn tại Quốc hội. |
Dự luật đã trải qua quá trình khó khăn tại Quốc hội. | |
| 15 |
I would never have got through it all without you.
Tôi sẽ không bao giờ vượt qua tất cả chuyện đó nếu không có bạn. |
Tôi sẽ không bao giờ vượt qua tất cả chuyện đó nếu không có bạn. | |
| 16 |
We will be in New York Tuesday through Friday.
Chúng tôi sẽ ở New York từ thứ Ba đến thứ Sáu. |
Chúng tôi sẽ ở New York từ thứ Ba đến thứ Sáu. | |
| 17 |
You can only achieve success through hard work.
Bạn chỉ có thể đạt được thành công thông qua làm việc chăm chỉ. |
Bạn chỉ có thể đạt được thành công thông qua làm việc chăm chỉ. | |
| 18 |
The accident happened through no fault of mine.
Tai nạn xảy ra không phải do lỗi của tôi. |
Tai nạn xảy ra không phải do lỗi của tôi. | |
| 19 |
Just go through this tunnel, and then it is on the right.
Cứ đi qua đường hầm này, rồi nó sẽ ở bên phải. |
Cứ đi qua đường hầm này, rồi nó sẽ ở bên phải. | |
| 20 |
You can do it; you are three-quarters of the way through already!
Bạn làm được mà; bạn đã đi được ba phần tư chặng đường rồi! |
Bạn làm được mà; bạn đã đi được ba phần tư chặng đường rồi! | |
| 21 |
It is not a through road, so it is quite quiet.
Đây không phải là đường thông, nên khá yên tĩnh. |
Đây không phải là đường thông, nên khá yên tĩnh. | |
| 22 |
Answer questions 8 through 12.
Hãy trả lời các câu hỏi từ 8 đến 12. |
Hãy trả lời các câu hỏi từ 8 đến 12. | |
| 23 |
The amusement park is open from May through October.
Công viên giải trí mở cửa từ tháng Năm đến tháng Mười. |
Công viên giải trí mở cửa từ tháng Năm đến tháng Mười. | |
| 24 |
He threw a stone at the window.
Anh ấy ném một hòn đá vào cửa sổ. |
Anh ấy ném một hòn đá vào cửa sổ. | |
| 25 |
Just go through this tunnel, and then it's on the right.
Cứ đi qua đường hầm này, rồi nó sẽ nằm bên phải. |
Cứ đi qua đường hầm này, rồi nó sẽ nằm bên phải. | |
| 26 |
You can do it, you're three-quarters of the way through already!
Bạn làm được mà, bạn đã đi được ba phần tư chặng đường rồi! |
Bạn làm được mà, bạn đã đi được ba phần tư chặng đường rồi! | |
| 27 |
It's not a through road, so it's quite quiet.
Đó không phải là đường thông, nên khá yên tĩnh. |
Đó không phải là đường thông, nên khá yên tĩnh. | |
| 28 |
Answer questions 8 to 12 inclusive.
Hãy trả lời các câu hỏi từ 8 đến 12, tính cả hai câu đó. |
Hãy trả lời các câu hỏi từ 8 đến 12, tính cả hai câu đó. | |
| 29 |
The amusement park is open daily from May to October inclusive.
Công viên giải trí mở cửa hằng ngày từ tháng Năm đến hết tháng Mười. |
Công viên giải trí mở cửa hằng ngày từ tháng Năm đến hết tháng Mười. | |
| 30 |
The park is open from 1 May to 31 October.
Công viên mở cửa từ ngày 1 tháng Năm đến ngày 31 tháng Mười. |
Công viên mở cửa từ ngày 1 tháng Năm đến ngày 31 tháng Mười. |