there: Ở đó, nơi đó
There là trạng từ chỉ nơi chốn, thường dùng để chỉ sự tồn tại hoặc sự hiện diện của ai đó hoặc cái gì đó ở một địa điểm nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
there
|
Phiên âm: /ðer/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở đó, có | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí hoặc để giới thiệu sự tồn tại |
Ví dụ: Put the box over there
Đặt cái hộp ở chỗ kia |
Đặt cái hộp ở chỗ kia |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Has there been an accident?
Đã có tai nạn xảy ra à? |
Đã có tai nạn xảy ra à? | |
| 2 |
I do not want there to be any misunderstanding.
Tôi không muốn có bất kỳ sự hiểu lầm nào. |
Tôi không muốn có bất kỳ sự hiểu lầm nào. | |
| 3 |
In our old town, there appeared to be two sorts of people.
Ở thị trấn cũ của chúng tôi, dường như có hai kiểu người. |
Ở thị trấn cũ của chúng tôi, dường như có hai kiểu người. | |
| 4 |
Suddenly, there was a loud bang.
Đột nhiên có một tiếng nổ lớn. |
Đột nhiên có một tiếng nổ lớn. | |
| 5 |
Many people believe there need to be more women in video games.
Nhiều người tin rằng cần có nhiều phụ nữ hơn trong trò chơi điện tử. |
Nhiều người tin rằng cần có nhiều phụ nữ hơn trong trò chơi điện tử. | |
| 6 |
We went on to Paris and stayed there eleven days.
Chúng tôi tiếp tục đến Paris và ở đó mười một ngày. |
Chúng tôi tiếp tục đến Paris và ở đó mười một ngày. | |
| 7 |
I hope we get there in time.
Tôi hy vọng chúng ta đến đó kịp giờ. |
Tôi hy vọng chúng ta đến đó kịp giờ. | |
| 8 |
It is there, right in front of you!
Nó ở đó, ngay trước mặt bạn! |
Nó ở đó, ngay trước mặt bạn! | |
| 9 |
We are almost there.
Chúng ta gần đến nơi rồi. |
Chúng ta gần đến nơi rồi. | |
| 10 |
Are we nearly there yet?
Chúng ta gần đến nơi chưa? |
Chúng ta gần đến nơi chưa? | |
| 11 |
Come on, I know you are there somewhere.
Thôi nào, tôi biết bạn đang ở đâu đó. |
Thôi nào, tôi biết bạn đang ở đâu đó. | |
| 12 |
Hello, is Bob there, please?
Xin chào, Bob có ở đó không ạ? |
Xin chào, Bob có ở đó không ạ? | |
| 13 |
"Have you seen my pen?" "Yes, it is over there."
“Bạn có thấy bút của tôi không?” “Có, nó ở đằng kia.” |
“Bạn có thấy bút của tôi không?” “Có, nó ở đằng kia.” | |
| 14 |
There are a lot of people back there waiting to get in.
Có rất nhiều người ở phía sau đang chờ vào. |
Có rất nhiều người ở phía sau đang chờ vào. | |
| 15 |
I am not going in there; it is freezing!
Tôi không vào đó đâu; lạnh cóng! |
Tôi không vào đó đâu; lạnh cóng! | |
| 16 |
I left in 2008, and I have not been back there since.
Tôi rời đi năm 2008 và từ đó chưa quay lại đó. |
Tôi rời đi năm 2008 và từ đó chưa quay lại đó. | |
| 17 |
Can I get there and back in a day?
Tôi có thể đi đến đó và quay về trong một ngày không? |
Tôi có thể đi đến đó và quay về trong một ngày không? | |
| 18 |
James just sat there in silence.
James chỉ ngồi đó trong im lặng. |
James chỉ ngồi đó trong im lặng. | |
| 19 |
He was not doing anything, just standing there.
Anh ấy không làm gì cả, chỉ đứng đó. |
Anh ấy không làm gì cả, chỉ đứng đó. | |
| 20 |
I went to see if my old school was still there.
Tôi đã đi xem liệu ngôi trường cũ của mình còn ở đó không. |
Tôi đã đi xem liệu ngôi trường cũ của mình còn ở đó không. | |
| 21 |
The money is there if you need it.
Tiền vẫn có sẵn nếu bạn cần. |
Tiền vẫn có sẵn nếu bạn cần. | |
| 22 |
This is the most exciting technology out there today.
Đây là công nghệ thú vị nhất hiện có ngày nay. |
Đây là công nghệ thú vị nhất hiện có ngày nay. | |
| 23 |
Most of the system is already there, just waiting to be used.
Phần lớn hệ thống đã sẵn sàng, chỉ chờ được sử dụng. |
Phần lớn hệ thống đã sẵn sàng, chỉ chờ được sử dụng. | |
| 24 |
I do not agree with you there.
Ở điểm đó tôi không đồng ý với bạn. |
Ở điểm đó tôi không đồng ý với bạn. | |
| 25 |
Hello, there!
Xin chào bạn! |
Xin chào bạn! | |
| 26 |
You there! Come back!
Anh kia! Quay lại! |
Anh kia! Quay lại! | |
| 27 |
That woman there is the boss's wife.
Người phụ nữ kia là vợ của sếp. |
Người phụ nữ kia là vợ của sếp. | |
| 28 |
So, there you have it: that is how it all started.
Vậy đấy, mọi chuyện đã bắt đầu như thế. |
Vậy đấy, mọi chuyện đã bắt đầu như thế. | |
| 29 |
The fact is, they are there to make money.
Sự thật là họ ở đó để kiếm tiền. |
Sự thật là họ ở đó để kiếm tiền. | |
| 30 |
Not Spain again! Been there, done that, got the T-shirt.
Lại Tây Ban Nha nữa à! Tôi đã đi rồi, trải nghiệm rồi, chẳng còn gì mới nữa. |
Lại Tây Ban Nha nữa à! Tôi đã đi rồi, trải nghiệm rồi, chẳng còn gì mới nữa. | |
| 31 |
You know I will always be there for you.
Bạn biết tôi sẽ luôn ở bên bạn mà. |
Bạn biết tôi sẽ luôn ở bên bạn mà. | |
| 32 |
He is over by there.
Anh ấy ở gần đằng kia. |
Anh ấy ở gần đằng kia. | |
| 33 |
Well, you cannot have it, so there!
Ừ thì, bạn không thể có nó đâu, thế đấy! |
Ừ thì, bạn không thể có nó đâu, thế đấy! | |
| 34 |
It is crazy, I know, but there it is.
Tôi biết chuyện đó thật điên rồ, nhưng sự thật là vậy. |
Tôi biết chuyện đó thật điên rồ, nhưng sự thật là vậy. | |
| 35 |
Finish your lunch, there is a good boy.
Ăn hết bữa trưa đi, ngoan nào. |
Ăn hết bữa trưa đi, ngoan nào. | |
| 36 |
There, there! Never mind, you will soon feel better.
Thôi nào, không sao đâu, bạn sẽ sớm thấy khá hơn. |
Thôi nào, không sao đâu, bạn sẽ sớm thấy khá hơn. | |
| 37 |
OK, there you go.
Được rồi, của bạn đây. |
Được rồi, của bạn đây. | |
| 38 |
You switch on, push in the DVD, and there you are!
Bạn bật máy lên, cho đĩa DVD vào, thế là xong! |
Bạn bật máy lên, cho đĩa DVD vào, thế là xong! | |
| 39 |
I know it is not ideal, but there you go.
Tôi biết điều đó không lý tưởng, nhưng biết làm sao được. |
Tôi biết điều đó không lý tưởng, nhưng biết làm sao được. | |
| 40 |
There are two people waiting outside.
Có hai người đang chờ bên ngoài. |
Có hai người đang chờ bên ngoài. | |
| 41 |
I don't want there to be any misunderstanding.
Tôi không muốn có bất kỳ sự hiểu lầm nào. |
Tôi không muốn có bất kỳ sự hiểu lầm nào. | |
| 42 |
There used to be a cinema here.
Trước đây từng có một rạp chiếu phim ở đây. |
Trước đây từng có một rạp chiếu phim ở đây. | |
| 43 |
There are only four days left.
Chỉ còn bốn ngày nữa. |
Chỉ còn bốn ngày nữa. | |
| 44 |
It's there, right in front of you!
Nó ở đó, ngay trước mặt bạn! |
Nó ở đó, ngay trước mặt bạn! | |
| 45 |
There it is, just behind the chair.
Nó kia rồi, ngay sau cái ghế. |
Nó kia rồi, ngay sau cái ghế. | |
| 46 |
We're almost there.
Chúng ta gần đến nơi rồi. |
Chúng ta gần đến nơi rồi. | |
| 47 |
Come on, I know you're there somewhere.
Thôi nào, tôi biết bạn đang ở đâu đó ngoài kia. |
Thôi nào, tôi biết bạn đang ở đâu đó ngoài kia. | |
| 48 |
“Have you seen my pen?” “Yes, it's over there.”
“Bạn có thấy bút của tôi không?” “Có, nó ở đằng kia.” |
“Bạn có thấy bút của tôi không?” “Có, nó ở đằng kia.” | |
| 49 |
I'm not going in there, it's freezing!
Tôi không vào đó đâu, lạnh cóng! |
Tôi không vào đó đâu, lạnh cóng! | |
| 50 |
I left in 2008 and I haven't been back there since.
Tôi rời đi năm 2008 và từ đó chưa quay lại đó. |
Tôi rời đi năm 2008 và từ đó chưa quay lại đó. | |
| 51 |
He wasn't doing anything, just standing there.
Anh ấy chẳng làm gì cả, chỉ đứng đó. |
Anh ấy chẳng làm gì cả, chỉ đứng đó. | |
| 52 |
The money's there if you need it.
Tiền vẫn ở đó nếu bạn cần. |
Tiền vẫn ở đó nếu bạn cần. | |
| 53 |
I don't agree with you there.
Ở điểm đó tôi không đồng ý với bạn. |
Ở điểm đó tôi không đồng ý với bạn. | |
| 54 |
There you are! I've been looking for you everywhere.
Bạn đây rồi! Tôi đã tìm bạn khắp nơi. |
Bạn đây rồi! Tôi đã tìm bạn khắp nơi. | |
| 55 |
There's the statue I was telling you about.
Bức tượng tôi đã kể với bạn kia kìa. |
Bức tượng tôi đã kể với bạn kia kìa. | |
| 56 |
There goes the last bus.
Chuyến xe buýt cuối cùng đi mất rồi. |
Chuyến xe buýt cuối cùng đi mất rồi. | |
| 57 |
There goes the phone.
Điện thoại lại reo rồi. |
Điện thoại lại reo rồi. | |
| 58 |
There goes my career!
Thế là sự nghiệp của tôi tiêu rồi! |
Thế là sự nghiệp của tôi tiêu rồi! | |
| 59 |
So, there you have it: that's how it all started.
Vậy đó, sự việc bắt đầu như thế. |
Vậy đó, sự việc bắt đầu như thế. | |
| 60 |
The fact is, they're there to make money.
Sự thật là họ ở đó để kiếm tiền. |
Sự thật là họ ở đó để kiếm tiền. | |
| 61 |
There you are, that'll be £3.80, please.
Của bạn đây, tổng cộng là 3,80 bảng. |
Của bạn đây, tổng cộng là 3,80 bảng. | |
| 62 |
There you are! I told you it was easy!
Thấy chưa! Tôi đã bảo là dễ mà! |
Thấy chưa! Tôi đã bảo là dễ mà! | |
| 63 |
There you go, that's what they're like.
Đấy, họ là như vậy đó. |
Đấy, họ là như vậy đó. | |
| 64 |
You know I'll always be there for you.
Bạn biết tôi sẽ luôn ở bên bạn mà. |
Bạn biết tôi sẽ luôn ở bên bạn mà. | |
| 65 |
He's over there.
Anh ấy ở đằng kia. |
Anh ấy ở đằng kia. | |
| 66 |
Well, you can't have it, so there!
Này, bạn không thể có nó đâu, thế nhé! |
Này, bạn không thể có nó đâu, thế nhé! | |
| 67 |
It's crazy, I know, but there it is.
Điều đó thật điên rồ, tôi biết, nhưng sự thật là vậy. |
Điều đó thật điên rồ, tôi biết, nhưng sự thật là vậy. | |
| 68 |
She visited him every day he was in the hospital. There's devotion for you.
Cô ấy đến thăm anh ấy mỗi ngày khi anh ấy nằm viện. Đúng là tận tụy thật. |
Cô ấy đến thăm anh ấy mỗi ngày khi anh ấy nằm viện. Đúng là tận tụy thật. | |
| 69 |
He didn't even say thank you. There's gratitude for you!
Anh ta thậm chí còn không nói cảm ơn. Biết ơn thế đấy! |
Anh ta thậm chí còn không nói cảm ơn. Biết ơn thế đấy! | |
| 70 |
Finish your lunch, there's a good boy.
Ăn hết bữa trưa đi, ngoan nào. |
Ăn hết bữa trưa đi, ngoan nào. | |
| 71 |
There, there! Never mind, you'll soon feel better.
Thôi nào, thôi nào! Đừng bận tâm, bạn sẽ sớm thấy khá hơn thôi. |
Thôi nào, thôi nào! Đừng bận tâm, bạn sẽ sớm thấy khá hơn thôi. | |
| 72 |
There you go again, jumping to conclusions.
Bạn lại thế nữa rồi, vội vàng kết luận. |
Bạn lại thế nữa rồi, vội vàng kết luận. |