the: (mạo từ xác định)
The là mạo từ xác định dùng để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
the
|
Phiên âm: /ðə/ | Loại từ: Mạo từ xác định | Nghĩa: Cái, con, người | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ danh từ đã xác định |
Ví dụ: The sun is very bright today
Mặt trời hôm nay rất sáng |
Mặt trời hôm nay rất sáng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
the Mona Lisa
Mona Lisa |
Mona Lisa | |
| 2 |
the Nile
sông Nile |
sông Nile | |
| 3 |
the Queen
Nữ hoàng |
Nữ hoàng | |
| 4 |
What's the matter?
Có chuyện gì vậy? |
Có chuyện gì vậy? | |
| 5 |
I patted her on the back.
Tôi vỗ nhẹ vào lưng cô ấy. |
Tôi vỗ nhẹ vào lưng cô ấy. | |
| 6 |
How's the (= your) baby?
Em bé (= của bạn) thế nào? |
Em bé (= của bạn) thế nào? | |
| 7 |
the house at the end of the street
ngôi nhà cuối phố |
ngôi nhà cuối phố | |
| 8 |
The people I met there were very friendly.
Những người tôi gặp ở đó rất thân thiện. |
Những người tôi gặp ở đó rất thân thiện. | |
| 9 |
It was the best day of my life.
Đó là ngày tuyệt vời nhất trong cuộc đời tôi. |
Đó là ngày tuyệt vời nhất trong cuộc đời tôi. | |
| 10 |
You're the third person to ask me that.
Bạn là người thứ ba hỏi tôi điều đó. |
Bạn là người thứ ba hỏi tôi điều đó. | |
| 11 |
Friday the thirteenth
Thứ sáu ngày mười ba |
Thứ sáu ngày mười ba | |
| 12 |
Alexander the Great
Alexander Đại đế |
Alexander Đại đế | |
| 13 |
He taught himself to play the violin.
Anh ấy tự học chơi violin. |
Anh ấy tự học chơi violin. | |
| 14 |
They placed the African elephant on their endangered list.
Họ xếp loài voi châu Phi vào danh sách có nguy cơ tuyệt chủng. |
Họ xếp loài voi châu Phi vào danh sách có nguy cơ tuyệt chủng. | |
| 15 |
I heard it on the radio.
Tôi đã nghe nó trên radio. |
Tôi đã nghe nó trên radio. | |
| 16 |
I'm usually out during the day.
Tôi thường ra ngoài vào ban ngày. |
Tôi thường ra ngoài vào ban ngày. | |
| 17 |
With him, you should always expect the unexpected.
Ở bên anh ấy, bạn nên luôn mong đợi những điều bất ngờ. |
Ở bên anh ấy, bạn nên luôn mong đợi những điều bất ngờ. | |
| 18 |
the unemployed
người thất nghiệp |
người thất nghiệp | |
| 19 |
the French
người Pháp |
người Pháp | |
| 20 |
Don't forget to invite the Jordans.
Đừng quên mời những người Jordan. |
Đừng quên mời những người Jordan. | |
| 21 |
My car does forty miles to the gallon.
Xe của tôi chạy bốn mươi dặm tới ga |
Xe của tôi chạy bốn mươi dặm tới ga | |
| 22 |
You get paid by the hour.
Bạn được trả tiền theo giờ. |
Bạn được trả tiền theo giờ. | |
| 23 |
I wanted it but I didn't have the money.
Tôi muốn nó nhưng tôi không có tiền. |
Tôi muốn nó nhưng tôi không có tiền. | |
| 24 |
Why not have the dish of the day?
Tại sao không có món ăn trong ngày? |
Tại sao không có món ăn trong ngày? | |
| 25 |
She's flavour of the month with him.
Cô ấy là hương vị của tháng với anh ấy. |
Cô ấy là hương vị của tháng với anh ấy. | |
| 26 |
Sheryl Crow? Not the Sheryl Crow?
Sheryl Crow? Không phải Sheryl Crow? |
Sheryl Crow? Không phải Sheryl Crow? | |
| 27 |
At that time London was the place to be.
Vào thời điểm đó London là nơi được đặt ra. |
Vào thời điểm đó London là nơi được đặt ra. | |
| 28 |
The more she thought about it, the more depressed she became.
Càng nghĩ về nó, cô ấy càng trở nên chán nản. |
Càng nghĩ về nó, cô ấy càng trở nên chán nản. | |
| 29 |
The less said about the whole thing, the happier I'll be.
Càng ít nói về toàn bộ vấn đề, tôi càng hạnh phúc. |
Càng ít nói về toàn bộ vấn đề, tôi càng hạnh phúc. | |
| 30 |
The heat was getting to be too much for me.
Cái nóng trở nên quá sức đối với tôi. |
Cái nóng trở nên quá sức đối với tôi. | |
| 31 |
The nights are getting longer.
Đêm dài ra. |
Đêm dài ra. | |
| 32 |
What's the matter?
Có chuyện gì vậy? |
Có chuyện gì vậy? | |
| 33 |
The phone rang.
Chuông điện thoại reo. |
Chuông điện thoại reo. | |
| 34 |
How's the (= your) baby?
Em bé (= của bạn) thế nào? |
Em bé (= của bạn) thế nào? | |
| 35 |
You're the third person to ask me that.
Bạn là người thứ ba hỏi tôi điều đó. |
Bạn là người thứ ba hỏi tôi điều đó. | |
| 36 |
I'm usually out during the day.
Tôi thường ra ngoài vào ban ngày. |
Tôi thường ra ngoài vào ban ngày. | |
| 37 |
Don't forget to invite the Jordans.
Đừng quên mời những người Jordan. |
Đừng quên mời những người Jordan. | |
| 38 |
I wanted it but I didn't have the money.
Tôi muốn nó nhưng tôi không có tiền. |
Tôi muốn nó nhưng tôi không có tiền. | |
| 39 |
She's flavour of the month with him.
Cô ấy là hương vị của tháng với anh ấy. |
Cô ấy là hương vị của tháng với anh ấy. | |
| 40 |
The less said about the whole thing, the happier I'll be.
Càng ít nói về toàn bộ vấn đề, tôi càng hạnh phúc. |
Càng ít nói về toàn bộ vấn đề, tôi càng hạnh phúc. |