the: (mạo từ xác định)
The là mạo từ xác định dùng để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
the
|
Phiên âm: /ðə/ | Loại từ: Mạo từ xác định | Nghĩa: Cái, con, người | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ danh từ đã xác định |
Ví dụ: The sun is very bright today
Mặt trời hôm nay rất sáng |
Mặt trời hôm nay rất sáng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The Mona Lisa is displayed in the Louvre.
Bức Mona Lisa được trưng bày tại bảo tàng Louvre. |
Bức Mona Lisa được trưng bày tại bảo tàng Louvre. | |
| 2 |
The Nile is the longest river in Africa.
Sông Nile là con sông dài nhất châu Phi. |
Sông Nile là con sông dài nhất châu Phi. | |
| 3 |
The Queen attended the ceremony.
Nữ hoàng đã tham dự buổi lễ. |
Nữ hoàng đã tham dự buổi lễ. | |
| 4 |
What is the matter?
Có chuyện gì vậy? |
Có chuyện gì vậy? | |
| 5 |
I patted her on the back.
Tôi vỗ nhẹ vào lưng cô ấy. |
Tôi vỗ nhẹ vào lưng cô ấy. | |
| 6 |
How is the baby?
Em bé thế nào rồi? |
Em bé thế nào rồi? | |
| 7 |
The house at the end of the street is for sale.
Ngôi nhà ở cuối phố đang được rao bán. |
Ngôi nhà ở cuối phố đang được rao bán. | |
| 8 |
The people I met there were very friendly.
Những người tôi gặp ở đó rất thân thiện. |
Những người tôi gặp ở đó rất thân thiện. | |
| 9 |
It was the best day of my life.
Đó là ngày tuyệt vời nhất trong đời tôi. |
Đó là ngày tuyệt vời nhất trong đời tôi. | |
| 10 |
You are the third person to ask me that.
Bạn là người thứ ba hỏi tôi điều đó. |
Bạn là người thứ ba hỏi tôi điều đó. | |
| 11 |
Friday the thirteenth is considered unlucky by some people.
Thứ Sáu ngày mười ba được một số người xem là không may mắn. |
Thứ Sáu ngày mười ba được một số người xem là không may mắn. | |
| 12 |
Alexander the Great was a famous historical figure.
Alexander Đại đế là một nhân vật lịch sử nổi tiếng. |
Alexander Đại đế là một nhân vật lịch sử nổi tiếng. | |
| 13 |
He taught himself to play the violin.
Anh ấy tự học chơi vĩ cầm. |
Anh ấy tự học chơi vĩ cầm. | |
| 14 |
They placed the African elephant on their endangered list.
Họ đã đưa voi châu Phi vào danh sách loài nguy cấp của mình. |
Họ đã đưa voi châu Phi vào danh sách loài nguy cấp của mình. | |
| 15 |
I heard it on the radio.
Tôi nghe thấy điều đó trên radio. |
Tôi nghe thấy điều đó trên radio. | |
| 16 |
I am usually out during the day.
Tôi thường ra ngoài vào ban ngày. |
Tôi thường ra ngoài vào ban ngày. | |
| 17 |
With him, you should always expect the unexpected.
Với anh ấy, bạn luôn nên chuẩn bị cho điều bất ngờ. |
Với anh ấy, bạn luôn nên chuẩn bị cho điều bất ngờ. | |
| 18 |
The unemployed need more support.
Những người thất nghiệp cần được hỗ trợ nhiều hơn. |
Những người thất nghiệp cần được hỗ trợ nhiều hơn. | |
| 19 |
The French are proud of their culture.
Người Pháp tự hào về văn hóa của họ. |
Người Pháp tự hào về văn hóa của họ. | |
| 20 |
Do not forget to invite the Jordans.
Đừng quên mời gia đình Jordan. |
Đừng quên mời gia đình Jordan. | |
| 21 |
You get paid by the hour.
Bạn được trả lương theo giờ. |
Bạn được trả lương theo giờ. | |
| 22 |
I wanted it, but I did not have the money.
Tôi muốn nó, nhưng tôi không có tiền. |
Tôi muốn nó, nhưng tôi không có tiền. | |
| 23 |
Why not have the dish of the day?
Sao không thử món đặc biệt trong ngày? |
Sao không thử món đặc biệt trong ngày? | |
| 24 |
She is flavour of the month with him.
Cô ấy đang là người được anh ấy đặc biệt yêu thích lúc này. |
Cô ấy đang là người được anh ấy đặc biệt yêu thích lúc này. | |
| 25 |
Sheryl Crow? Not the Sheryl Crow?
Sheryl Crow ư? Không phải Sheryl Crow nổi tiếng đó chứ? |
Sheryl Crow ư? Không phải Sheryl Crow nổi tiếng đó chứ? | |
| 26 |
At that time, London was the place to be.
Vào thời điểm đó, London là nơi đáng đến nhất. |
Vào thời điểm đó, London là nơi đáng đến nhất. | |
| 27 |
The more she thought about it, the more depressed she became.
Càng nghĩ về chuyện đó, cô ấy càng trở nên chán nản. |
Càng nghĩ về chuyện đó, cô ấy càng trở nên chán nản. | |
| 28 |
The less said about the whole thing, the happier I will be.
Càng ít nói về toàn bộ chuyện đó, tôi càng thấy vui hơn. |
Càng ít nói về toàn bộ chuyện đó, tôi càng thấy vui hơn. | |
| 29 |
The heat was getting to be too much for me.
Cái nóng bắt đầu trở nên quá sức chịu đựng đối với tôi. |
Cái nóng bắt đầu trở nên quá sức chịu đựng đối với tôi. | |
| 30 |
The nights are getting longer.
Đêm đang dài hơn. |
Đêm đang dài hơn. | |
| 31 |
What's the matter?
Có chuyện gì vậy? |
Có chuyện gì vậy? | |
| 32 |
The phone rang.
Điện thoại reo. |
Điện thoại reo. | |
| 33 |
How's the baby?
Em bé thế nào rồi? |
Em bé thế nào rồi? | |
| 34 |
You're the third person to ask me that.
Bạn là người thứ ba hỏi tôi điều đó. |
Bạn là người thứ ba hỏi tôi điều đó. | |
| 35 |
I'm usually out during the day.
Tôi thường ra ngoài vào ban ngày. |
Tôi thường ra ngoài vào ban ngày. | |
| 36 |
I wanted it, but I didn't have the money.
Tôi muốn nó, nhưng tôi không có tiền. |
Tôi muốn nó, nhưng tôi không có tiền. | |
| 37 |
She's flavour of the month with him.
Cô ấy đang là người được anh ấy đặc biệt yêu thích lúc này. |
Cô ấy đang là người được anh ấy đặc biệt yêu thích lúc này. | |
| 38 |
The less said about the whole thing, the happier I'll be.
Càng ít nói về toàn bộ chuyện đó, tôi càng thấy vui hơn. |
Càng ít nói về toàn bộ chuyện đó, tôi càng thấy vui hơn. |