Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

the là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ the trong tiếng Anh

the /ðə/
- definite article : cái, con, người, ấy này....

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

the: (mạo từ xác định)

The là mạo từ xác định dùng để chỉ một vật cụ thể đã được biết đến hoặc đề cập trước đó.

  • The book on the table is mine. (Cuốn sách trên bàn là của tôi.)
  • I like the dress you wore at the party. (Tôi thích chiếc váy bạn mặc trong bữa tiệc.)
  • The weather is nice today. (Thời tiết hôm nay đẹp.)

Bảng biến thể từ "the"

1 the
Phiên âm: /ðə/ Loại từ: Mạo từ xác định Nghĩa: Cái, con, người Ngữ cảnh: Dùng để chỉ danh từ đã xác định

Ví dụ:

The sun is very bright today

Mặt trời hôm nay rất sáng

Danh sách câu ví dụ:

the Mona Lisa

Mona Lisa

Ôn tập Lưu sổ

the Nile

sông Nile

Ôn tập Lưu sổ

the Queen

Nữ hoàng

Ôn tập Lưu sổ

What's the matter?

Có chuyện gì vậy?

Ôn tập Lưu sổ

I patted her on the back.

Tôi vỗ nhẹ vào lưng cô ấy.

Ôn tập Lưu sổ

How's the (= your) baby?

Em bé (= của bạn) thế nào?

Ôn tập Lưu sổ

the house at the end of the street

ngôi nhà cuối phố

Ôn tập Lưu sổ

The people I met there were very friendly.

Những người tôi gặp ở đó rất thân thiện.

Ôn tập Lưu sổ

It was the best day of my life.

Đó là ngày tuyệt vời nhất trong cuộc đời tôi.

Ôn tập Lưu sổ

You're the third person to ask me that.

Bạn là người thứ ba hỏi tôi điều đó.

Ôn tập Lưu sổ

Friday the thirteenth

Thứ sáu ngày mười ba

Ôn tập Lưu sổ

Alexander the Great

Alexander Đại đế

Ôn tập Lưu sổ

He taught himself to play the violin.

Anh ấy tự học chơi violin.

Ôn tập Lưu sổ

They placed the African elephant on their endangered list.

Họ xếp loài voi châu Phi vào danh sách có nguy cơ tuyệt chủng.

Ôn tập Lưu sổ

I heard it on the radio.

Tôi đã nghe nó trên radio.

Ôn tập Lưu sổ

I'm usually out during the day.

Tôi thường ra ngoài vào ban ngày.

Ôn tập Lưu sổ

With him, you should always expect the unexpected.

Ở bên anh ấy, bạn nên luôn mong đợi những điều bất ngờ.

Ôn tập Lưu sổ

the unemployed

người thất nghiệp

Ôn tập Lưu sổ

the French

người Pháp

Ôn tập Lưu sổ

Don't forget to invite the Jordans.

Đừng quên mời những người Jordan.

Ôn tập Lưu sổ

My car does forty miles to the gallon.

Xe của tôi chạy bốn mươi dặm tới ga

Ôn tập Lưu sổ

You get paid by the hour.

Bạn được trả tiền theo giờ.

Ôn tập Lưu sổ

I wanted it but I didn't have the money.

Tôi muốn nó nhưng tôi không có tiền.

Ôn tập Lưu sổ

Why not have the dish of the day?

Tại sao không có món ăn trong ngày?

Ôn tập Lưu sổ

She's flavour of the month with him.

Cô ấy là hương vị của tháng với anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

Sheryl Crow? Not the Sheryl Crow?

Sheryl Crow? Không phải Sheryl Crow?

Ôn tập Lưu sổ

At that time London was the place to be.

Vào thời điểm đó London là nơi được đặt ra.

Ôn tập Lưu sổ

The more she thought about it, the more depressed she became.

Càng nghĩ về nó, cô ấy càng trở nên chán nản.

Ôn tập Lưu sổ

The less said about the whole thing, the happier I'll be.

Càng ít nói về toàn bộ vấn đề, tôi càng hạnh phúc.

Ôn tập Lưu sổ

The heat was getting to be too much for me.

Cái nóng trở nên quá sức đối với tôi.

Ôn tập Lưu sổ

The nights are getting longer.

Đêm dài ra.

Ôn tập Lưu sổ

What's the matter?

Có chuyện gì vậy?

Ôn tập Lưu sổ

The phone rang.

Chuông điện thoại reo.

Ôn tập Lưu sổ

How's the (= your) baby?

Em bé (= của bạn) thế nào?

Ôn tập Lưu sổ

You're the third person to ask me that.

Bạn là người thứ ba hỏi tôi điều đó.

Ôn tập Lưu sổ

I'm usually out during the day.

Tôi thường ra ngoài vào ban ngày.

Ôn tập Lưu sổ

Don't forget to invite the Jordans.

Đừng quên mời những người Jordan.

Ôn tập Lưu sổ

I wanted it but I didn't have the money.

Tôi muốn nó nhưng tôi không có tiền.

Ôn tập Lưu sổ

She's flavour of the month with him.

Cô ấy là hương vị của tháng với anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

The less said about the whole thing, the happier I'll be.

Càng ít nói về toàn bộ vấn đề, tôi càng hạnh phúc.

Ôn tập Lưu sổ