Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

Thanksgiving Day là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ Thanksgiving Day trong tiếng Anh

Thanksgiving Day /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ deɪ/
- Danh từ riêng : Ngày Lễ Tạ Ơn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "Thanksgiving Day"

1 Thanksgiving
Phiên âm: /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/ Loại từ: Danh từ riêng Nghĩa: Lễ Tạ Ơn Ngữ cảnh: Dùng trong văn hóa Mỹ

Ví dụ:

Families gather on Thanksgiving

Gia đình sum họp vào Lễ Tạ Ơn

2 Thanksgiving Day
Phiên âm: /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ deɪ/ Loại từ: Danh từ riêng Nghĩa: Ngày Lễ Tạ Ơn Ngữ cảnh: Dùng chính thức

Ví dụ:

Thanksgiving Day is in November

Ngày Lễ Tạ Ơn vào tháng 11

3 Thanksgiving dinner
Phiên âm: /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ ˈdɪnər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bữa tối Lễ Tạ Ơn Ngữ cảnh: Dùng trong đời sống

Ví dụ:

We prepared Thanksgiving dinner

Chúng tôi chuẩn bị bữa tối Lễ Tạ Ơn

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!