textbook: Sách giáo khoa
Textbook là danh từ chỉ loại sách dùng để dạy và học trong trường học.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
textbook
|
Phiên âm: /ˈtɛkstbʊk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sách giáo khoa | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục |
Ví dụ: This textbook is widely used in schools
Cuốn sách giáo khoa này được dùng rộng rãi trong trường học |
Cuốn sách giáo khoa này được dùng rộng rãi trong trường học |
| 2 |
2
textbook
|
Phiên âm: /ˈtɛkstbʊk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Điển hình; chuẩn mực | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: It’s a textbook example of success
Đó là một ví dụ điển hình của thành công |
Đó là một ví dụ điển hình của thành công |
| 3 |
3
textbook-based
|
Phiên âm: /ˈtɛkstbʊk beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên sách giáo khoa | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục |
Ví dụ: Textbook-based learning dominates
Học tập dựa trên sách giáo khoa chiếm ưu thế |
Học tập dựa trên sách giáo khoa chiếm ưu thế |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Do you have the standard textbook on the subject?
Bạn có cuốn giáo trình chuẩn về chủ đề này không? |
Bạn có cuốn giáo trình chuẩn về chủ đề này không? | |
| 2 |
I would not recommend it as a classroom textbook.
Tôi sẽ không khuyên dùng nó làm sách giáo khoa trong lớp. |
Tôi sẽ không khuyên dùng nó làm sách giáo khoa trong lớp. | |
| 3 |
This is a medical textbook.
Đây là một cuốn sách giáo khoa y khoa. |
Đây là một cuốn sách giáo khoa y khoa. |