terribly: Kinh khủng, rất
Terribly là trạng từ chỉ mức độ rất mạnh hoặc rất xấu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
terrible
|
Phiên âm: /ˈterəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tệ hại, kinh khủng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả điều gì rất tệ hoặc gây khó chịu |
Ví dụ: The weather was terrible yesterday
Thời tiết hôm qua thật kinh khủng |
Thời tiết hôm qua thật kinh khủng |
| 2 |
2
terribly
|
Phiên âm: /ˈterəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách kinh khủng, rất | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh độ tệ hoặc mức độ |
Ví dụ: She felt terribly sad after the news
Cô ấy cảm thấy vô cùng buồn sau tin đó |
Cô ấy cảm thấy vô cùng buồn sau tin đó |
| 3 |
3
terribleness
|
Phiên âm: /ˈterəblnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kinh khủng, sự tồi tệ | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả tính chất |
Ví dụ: The terribleness of the situation shocked everyone
Sự khủng khiếp của tình huống khiến mọi người sốc |
Sự khủng khiếp của tình huống khiến mọi người sốc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I am terribly sorry; did I hurt you?
Tôi vô cùng xin lỗi; tôi có làm bạn đau không? |
Tôi vô cùng xin lỗi; tôi có làm bạn đau không? | |
| 2 |
It is terribly important for parents to be consistent.
Việc cha mẹ nhất quán là vô cùng quan trọng. |
Việc cha mẹ nhất quán là vô cùng quan trọng. | |
| 3 |
I am not terribly interested in politics.
Tôi không quá quan tâm đến chính trị. |
Tôi không quá quan tâm đến chính trị. | |
| 4 |
I miss him terribly.
Tôi nhớ anh ấy da diết. |
Tôi nhớ anh ấy da diết. | |
| 5 |
They suffered terribly when their son was killed.
Họ đau khổ khủng khiếp khi con trai họ bị giết. |
Họ đau khổ khủng khiếp khi con trai họ bị giết. | |
| 6 |
The experiment went terribly wrong.
Thí nghiệm đã sai lệch một cách nghiêm trọng. |
Thí nghiệm đã sai lệch một cách nghiêm trọng. | |
| 7 |
Would you mind terribly if I did not come today?
Bạn có phiền lắm không nếu hôm nay tôi không đến? |
Bạn có phiền lắm không nếu hôm nay tôi không đến? | |
| 8 |
I'm terribly sorry, did I hurt you?
Tôi vô cùng xin lỗi, tôi có làm bạn đau không? |
Tôi vô cùng xin lỗi, tôi có làm bạn đau không? | |
| 9 |
It's terribly important for parents to be consistent.
Việc cha mẹ nhất quán là cực kỳ quan trọng. |
Việc cha mẹ nhất quán là cực kỳ quan trọng. |