terrain: Địa hình
Terrain là danh từ chỉ dạng bề mặt hoặc đặc điểm địa lý của một khu vực.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
terrain
|
Phiên âm: /təˈreɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Địa hình | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý/quân sự |
Ví dụ: The terrain is mountainous
Địa hình đồi núi |
Địa hình đồi núi |
| 2 |
2
rough terrain
|
Phiên âm: /rʌf təˈreɪn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Địa hình hiểm trở | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Vehicles struggled on rough terrain
Xe cộ gặp khó trên địa hình hiểm trở |
Xe cộ gặp khó trên địa hình hiểm trở |
| 3 |
3
terrain-based
|
Phiên âm: /təˈreɪn beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên địa hình | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Terrain-based planning helps
Quy hoạch dựa trên địa hình rất hữu ích |
Quy hoạch dựa trên địa hình rất hữu ích |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They crossed difficult terrain.
Họ đã băng qua địa hình khó khăn. |
Họ đã băng qua địa hình khó khăn. | |
| 2 |
They walked for miles across steep and inhospitable terrain.
Họ đi bộ hàng dặm qua địa hình dốc và khắc nghiệt. |
Họ đi bộ hàng dặm qua địa hình dốc và khắc nghiệt. | |
| 3 |
Tank warfare dominated campaigns in open terrain.
Chiến tranh xe tăng chiếm ưu thế trong các chiến dịch trên địa hình trống trải. |
Chiến tranh xe tăng chiếm ưu thế trong các chiến dịch trên địa hình trống trải. | |
| 4 |
Make sure you have equipment that is suitable for the terrain.
Hãy chắc chắn rằng bạn có thiết bị phù hợp với địa hình. |
Hãy chắc chắn rằng bạn có thiết bị phù hợp với địa hình. | |
| 5 |
The truck bumped its way over the rough terrain.
Chiếc xe tải xóc nảy khi đi qua địa hình gồ ghề. |
Chiếc xe tải xóc nảy khi đi qua địa hình gồ ghề. | |
| 6 |
They relied on local fighters who knew the terrain.
Họ dựa vào các chiến binh địa phương, những người thông thạo địa hình. |
Họ dựa vào các chiến binh địa phương, những người thông thạo địa hình. |