Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

terrace là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ terrace trong tiếng Anh

terrace /ˈtɛrəs/
- adjective : sân thượng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

terrace: Sân thượng; hiên

Terrace là danh từ chỉ khoảng không gian ngoài trời trên mái hoặc trước nhà, thường dùng để ngồi nghỉ.

  • We had breakfast on the hotel’s terrace. (Chúng tôi ăn sáng trên sân thượng của khách sạn.)
  • The house has a large terrace with a beautiful view. (Ngôi nhà có sân thượng rộng với tầm nhìn đẹp.)
  • They enjoyed the sunset from the terrace. (Họ thưởng thức hoàng hôn từ sân thượng.)

Bảng biến thể từ "terrace"

1 terrace
Phiên âm: /ˈterəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sân thượng; bậc thềm Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khu vực ngoài trời liền kề tòa nhà hoặc ruộng bậc thang

Ví dụ:

They had dinner on the terrace

Họ ăn tối trên sân thượng

2 terrace
Phiên âm: /ˈterəs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm bậc thềm Ngữ cảnh: Dùng trong xây dựng/nông nghiệp

Ví dụ:

The hillside was terraced for farming

Sườn đồi được làm bậc thang để canh tác

3 terraced
Phiên âm: /ˈterəst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có bậc thềm Ngữ cảnh: Dùng mô tả nhà/địa hình

Ví dụ:

They live in a terraced house

Họ sống trong một ngôi nhà liền kề

Danh sách câu ví dụ:

It was a terrace of stone cottages.

Đó là một dãy nhà nhỏ bằng đá liền kề.

Ôn tập Lưu sổ

The houses were in long terraces, built in the nineteenth century.

Những ngôi nhà nằm trong các dãy nhà dài liền kề, được xây vào thế kỷ XIX.

Ôn tập Lưu sổ

They sold their house in Brunswick Terrace.

Họ đã bán ngôi nhà của mình ở Brunswick Terrace.

Ôn tập Lưu sổ

The dining room opens onto a garden terrace.

Phòng ăn mở ra sân hiên trong vườn.

Ôn tập Lưu sổ

There is a table free on the terrace.

Có một bàn còn trống trên sân hiên.

Ôn tập Lưu sổ