temper: Tính khí, làm dịu
Temper vừa là danh từ chỉ tính khí, vừa là động từ nghĩa là làm giảm bớt.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
temper
|
Phiên âm: /ˈtempə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính khí; cơn giận | Ngữ cảnh: Dùng nói về cảm xúc |
Ví dụ: He lost his temper
Anh ấy nổi nóng |
Anh ấy nổi nóng |
| 2 |
2
temper
|
Phiên âm: /ˈtempə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm dịu; điều hòa | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/nghĩa bóng |
Ví dụ: Experience tempers judgment
Kinh nghiệm làm dịu sự phán đoán |
Kinh nghiệm làm dịu sự phán đoán |
| 3 |
3
tempered
|
Phiên âm: /ˈtempəd/ | Loại từ: Tính từ / V-ed | Nghĩa: Được điều hòa; dịu đi | Ngữ cảnh: Dùng mô tả trạng thái |
Ví dụ: His anger was tempered
Cơn giận của anh ấy đã dịu |
Cơn giận của anh ấy đã dịu |
| 4 |
4
temperament
|
Phiên âm: /ˈtemprəmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính cách, khí chất | Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý |
Ví dụ: Children have different temperaments
Trẻ em có khí chất khác nhau |
Trẻ em có khí chất khác nhau |
| 5 |
5
temperamental
|
Phiên âm: /ˌtemprəˈmentl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hay thay đổi cảm xúc | Ngữ cảnh: Dùng mô tả người |
Ví dụ: She is temperamental
Cô ấy khá thất thường |
Cô ấy khá thất thường |
| 6 |
6
temperamentally
|
Phiên âm: /ˌtemprəˈmentəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt tính khí | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: He is temperamentally cautious
Anh ấy thận trọng về mặt tính khí |
Anh ấy thận trọng về mặt tính khí |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||