taste: Vị, nếm
Taste là danh từ chỉ cảm nhận vị giác, hoặc động từ chỉ hành động nếm hoặc có cảm giác về vị của thực phẩm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
taste
|
Phiên âm: /teɪst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hương vị, vị giác; sở thích | Ngữ cảnh: Dùng để nói về vị của thức ăn hoặc sở thích cá nhân |
Ví dụ: This dish has a very strong taste
Món này có vị rất đậm |
Món này có vị rất đậm |
| 2 |
2
taste
|
Phiên âm: /teɪst/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nếm; có vị | Ngữ cảnh: Dùng khi thử vị hoặc mô tả vị của món ăn |
Ví dụ: You should taste this soup
Bạn nên nếm thử món súp này |
Bạn nên nếm thử món súp này |
| 3 |
3
tastes
|
Phiên âm: /teɪsts/ | Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) | Nghĩa: Có vị; nếm | Ngữ cảnh: Dùng cho he/she/it |
Ví dụ: The tea tastes bitter
Trà có vị đắng |
Trà có vị đắng |
| 4 |
4
tasted
|
Phiên âm: /teɪstɪd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã nếm | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động đã xảy ra |
Ví dụ: She tasted the cake and smiled
Cô ấy nếm bánh và mỉm cười |
Cô ấy nếm bánh và mỉm cười |
| 5 |
5
tasting
|
Phiên âm: /ˈteɪstɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) | Nghĩa: Sự nếm; đang nếm | Ngữ cảnh: Dùng trong sự kiện thử món ăn |
Ví dụ: We joined a wine tasting yesterday
Chúng tôi tham gia buổi thử rượu hôm qua |
Chúng tôi tham gia buổi thử rượu hôm qua |
| 6 |
6
tasteful
|
Phiên âm: /ˈteɪstfəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thẩm mỹ, tinh tế | Ngữ cảnh: Dùng khen đồ vật hoặc phong cách |
Ví dụ: The decoration was very tasteful
Cách trang trí rất tinh tế |
Cách trang trí rất tinh tế |
| 7 |
7
tasteless
|
Phiên âm: /ˈteɪstləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhạt nhẽo; vô duyên | Ngữ cảnh: Dùng cho đồ ăn hoặc lời nói |
Ví dụ: The soup is tasteless
Món súp này nhạt nhẽo |
Món súp này nhạt nhẽo |
| 8 |
8
tasty
|
Phiên âm: /ˈteɪsti/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ngon | Ngữ cảnh: Dùng khi khen món ăn |
Ví dụ: This is a very tasty meal
Đây là một bữa ăn rất ngon |
Đây là một bữa ăn rất ngon |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The dish has a sweet, salty, bitter, and sour taste.
Món ăn này có vị ngọt, mặn, đắng và chua. |
Món ăn này có vị ngọt, mặn, đắng và chua. | |
| 2 |
I do not like the taste of olives.
Tôi không thích vị của ô liu. |
Tôi không thích vị của ô liu. | |
| 3 |
This dish has an unusual combination of tastes and textures.
Món ăn này có sự kết hợp khác thường giữa hương vị và kết cấu. |
Món ăn này có sự kết hợp khác thường giữa hương vị và kết cấu. | |
| 4 |
The soup has very little taste.
Món súp này rất nhạt vị. |
Món súp này rất nhạt vị. | |
| 5 |
I have lost my sense of taste.
Tôi đã mất vị giác. |
Tôi đã mất vị giác. | |
| 6 |
Do you want a taste?
Bạn có muốn nếm thử không? |
Bạn có muốn nếm thử không? | |
| 7 |
Although we did not know it, this incident was a taste of things to come.
Dù khi đó chúng tôi không biết, sự việc này là dấu hiệu báo trước những chuyện sắp xảy ra. |
Dù khi đó chúng tôi không biết, sự việc này là dấu hiệu báo trước những chuyện sắp xảy ra. | |
| 8 |
He has very good taste in music.
Anh ấy có gu âm nhạc rất tốt. |
Anh ấy có gu âm nhạc rất tốt. | |
| 9 |
They have got more money than taste.
Họ có nhiều tiền hơn là gu thẩm mỹ. |
Họ có nhiều tiền hơn là gu thẩm mỹ. | |
| 10 |
She is famous for her impeccable taste and style.
Cô ấy nổi tiếng với gu thẩm mỹ và phong cách hoàn hảo. |
Cô ấy nổi tiếng với gu thẩm mỹ và phong cách hoàn hảo. | |
| 11 |
You can adapt the recipe to suit your personal taste.
Bạn có thể điều chỉnh công thức cho phù hợp với khẩu vị cá nhân. |
Bạn có thể điều chỉnh công thức cho phù hợp với khẩu vị cá nhân. | |
| 12 |
That trip gave me a taste for foreign travel.
Chuyến đi đó khiến tôi thích du lịch nước ngoài. |
Chuyến đi đó khiến tôi thích du lịch nước ngoài. | |
| 13 |
He developed a taste for luxury.
Anh ấy đã hình thành sở thích đối với sự xa hoa. |
Anh ấy đã hình thành sở thích đối với sự xa hoa. | |
| 14 |
He has very expensive taste in clothes.
Anh ấy có gu ăn mặc rất đắt đỏ. |
Anh ấy có gu ăn mặc rất đắt đỏ. | |
| 15 |
The colour and style are a matter of personal taste.
Màu sắc và kiểu dáng là vấn đề sở thích cá nhân. |
Màu sắc và kiểu dáng là vấn đề sở thích cá nhân. | |
| 16 |
Modern art is not to everyone's taste.
Nghệ thuật hiện đại không hợp gu của tất cả mọi người. |
Nghệ thuật hiện đại không hợp gu của tất cả mọi người. | |
| 17 |
Most of his jokes were in very poor taste.
Hầu hết những câu đùa của anh ấy đều rất kém duyên. |
Hầu hết những câu đùa của anh ấy đều rất kém duyên. | |
| 18 |
The love scenes are all done in the best possible taste.
Các cảnh tình cảm đều được thực hiện một cách tinh tế nhất có thể. |
Các cảnh tình cảm đều được thực hiện một cách tinh tế nhất có thể. | |
| 19 |
She thinks he is wonderful; oh well, there is no accounting for taste.
Cô ấy nghĩ anh ta tuyệt vời; thôi thì, sở thích mỗi người mỗi khác. |
Cô ấy nghĩ anh ta tuyệt vời; thôi thì, sở thích mỗi người mỗi khác. | |
| 20 |
Do not have a cigarette now; you will spoil the taste of your food!
Đừng hút thuốc bây giờ; bạn sẽ làm hỏng vị món ăn! |
Đừng hút thuốc bây giờ; bạn sẽ làm hỏng vị món ăn! | |
| 21 |
He sensed the taste of blood in his mouth.
Anh ấy cảm thấy vị máu trong miệng. |
Anh ấy cảm thấy vị máu trong miệng. | |
| 22 |
The drink left a bitter taste in his mouth.
Đồ uống đó để lại vị đắng trong miệng anh ấy. |
Đồ uống đó để lại vị đắng trong miệng anh ấy. | |
| 23 |
You need to use fresh herbs to get the authentic Italian taste.
Bạn cần dùng các loại thảo mộc tươi để có được hương vị Ý đích thực. |
Bạn cần dùng các loại thảo mộc tươi để có được hương vị Ý đích thực. | |
| 24 |
The room was furnished with taste.
Căn phòng được bài trí rất có gu. |
Căn phòng được bài trí rất có gu. | |
| 25 |
The remark showed a deplorable lack of taste.
Lời nhận xét đó cho thấy sự thiếu tinh tế đáng chê trách. |
Lời nhận xét đó cho thấy sự thiếu tinh tế đáng chê trách. | |
| 26 |
The designer has exercised good taste in her choice of fabrics.
Nhà thiết kế đã thể hiện gu thẩm mỹ tốt trong việc chọn vải. |
Nhà thiết kế đã thể hiện gu thẩm mỹ tốt trong việc chọn vải. | |
| 27 |
Her work is executed with impeccable taste.
Tác phẩm của cô ấy được thực hiện với gu thẩm mỹ hoàn hảo. |
Tác phẩm của cô ấy được thực hiện với gu thẩm mỹ hoàn hảo. | |
| 28 |
Contemporary arbiters of taste dismissed his paintings as rubbish.
Những người được xem là chuẩn mực thẩm mỹ đương thời đã bác bỏ tranh của ông ấy là rác rưởi. |
Những người được xem là chuẩn mực thẩm mỹ đương thời đã bác bỏ tranh của ông ấy là rác rưởi. | |
| 29 |
There are trips to suit all tastes.
Có các chuyến đi phù hợp với mọi sở thích. |
Có các chuyến đi phù hợp với mọi sở thích. | |
| 30 |
They have a taste for adventure.
Họ có sở thích phiêu lưu. |
Họ có sở thích phiêu lưu. | |
| 31 |
Her choice of outfit demonstrated her taste for the outrageous.
Lựa chọn trang phục của cô ấy cho thấy sở thích của cô đối với những thứ táo bạo khác thường. |
Lựa chọn trang phục của cô ấy cho thấy sở thích của cô đối với những thứ táo bạo khác thường. | |
| 32 |
Now that he is retired, he has time to indulge his tastes for writing and politics.
Giờ đã nghỉ hưu, ông ấy có thời gian thỏa mãn sở thích viết lách và chính trị. |
Giờ đã nghỉ hưu, ông ấy có thời gian thỏa mãn sở thích viết lách và chính trị. | |
| 33 |
People with a taste for complex plots will enjoy this book.
Những người thích các cốt truyện phức tạp sẽ thích cuốn sách này. |
Những người thích các cốt truyện phức tạp sẽ thích cuốn sách này. | |
| 34 |
Her music appeals to popular taste.
Âm nhạc của cô ấy hợp với thị hiếu đại chúng. |
Âm nhạc của cô ấy hợp với thị hiếu đại chúng. | |
| 35 |
His tastes run to the exotic.
Sở thích của anh ấy thiên về những thứ lạ và khác thường. |
Sở thích của anh ấy thiên về những thứ lạ và khác thường. | |
| 36 |
If fishing is not to your taste, there are many other leisure activities on offer.
Nếu câu cá không hợp sở thích của bạn, vẫn còn nhiều hoạt động giải trí khác được cung cấp. |
Nếu câu cá không hợp sở thích của bạn, vẫn còn nhiều hoạt động giải trí khác được cung cấp. | |
| 37 |
The house reflected his tastes.
Ngôi nhà phản ánh sở thích của ông ấy. |
Ngôi nhà phản ánh sở thích của ông ấy. | |
| 38 |
The music was too modern for my taste.
Âm nhạc đó quá hiện đại so với gu của tôi. |
Âm nhạc đó quá hiện đại so với gu của tôi. | |
| 39 |
You obviously share her taste in reading.
Rõ ràng bạn có cùng gu đọc sách với cô ấy. |
Rõ ràng bạn có cùng gu đọc sách với cô ấy. | |
| 40 |
He has an unusual taste in music.
Anh ấy có gu âm nhạc khác thường. |
Anh ấy có gu âm nhạc khác thường. | |
| 41 |
Don't have a cigarette now, you'll spoil the taste of your food!
Đừng hút thuốc bây giờ, bạn sẽ làm hỏng vị của món ăn! |
Đừng hút thuốc bây giờ, bạn sẽ làm hỏng vị của món ăn! | |
| 42 |
Her taste in music is very strange.
Gu âm nhạc của cô ấy rất lạ. |
Gu âm nhạc của cô ấy rất lạ. |