swimsuit: Đồ bơi
Swimsuit là danh từ chỉ trang phục dùng để bơi, cho cả nam và nữ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
swimsuit
|
Phiên âm: /ˈswɪmsuːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đồ bơi | Ngữ cảnh: Dùng khi bơi/lặn |
Ví dụ: She bought a new swimsuit
Cô ấy mua một bộ đồ bơi mới |
Cô ấy mua một bộ đồ bơi mới |
| 2 |
2
swimwear
|
Phiên âm: /ˈswɪmweə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trang phục bơi | Ngữ cảnh: Dùng như từ khái quát |
Ví dụ: This store sells swimwear
Cửa hàng này bán đồ bơi |
Cửa hàng này bán đồ bơi |
| 3 |
3
swimsuit-clad
|
Phiên âm: /ˈswɪmsuːt klæd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mặc đồ bơi | Ngữ cảnh: Dùng mô tả người |
Ví dụ: Swimsuit-clad models appeared
Các người mẫu mặc đồ bơi xuất hiện |
Các người mẫu mặc đồ bơi xuất hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||