Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

supporter là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ supporter trong tiếng Anh

supporter /səˈpɔːtə/
- (n) : vật chống đỡ; người cổ vũ, người ủng hộ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

supporter: Người ủng hộ

Supporter là danh từ chỉ người ủng hộ, người khuyến khích hoặc người giúp đỡ một tổ chức, ý tưởng, hoặc người khác.

  • He is a strong supporter of environmental causes. (Anh ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ các vấn đề môi trường.)
  • The politician thanked her supporters for their votes. (Nhà chính trị cảm ơn các người ủng hộ vì phiếu bầu của họ.)
  • Fans are the true supporters of the team. (Cổ động viên là những người ủng hộ thực sự của đội.)

Bảng biến thể từ "supporter"

1 support
Phiên âm: /səˈpɔːt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Hỗ trợ; ủng hộ Ngữ cảnh: Giúp đỡ hoặc tán thành ai đó/cái gì

Ví dụ:

I support your decision

Tôi ủng hộ quyết định của bạn

2 supporter
Phiên âm: /səˈpɔːtə/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người ủng hộ Ngữ cảnh: Người cổ vũ hoặc tán thành ai đó

Ví dụ:

She is a strong supporter of the team

Cô ấy là người ủng hộ mạnh mẽ của đội bóng

3 supports
Phiên âm: /səˈpɔːts/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Cột trụ; sự chống đỡ Ngữ cảnh: Vật hoặc người giúp đỡ

Ví dụ:

Emotional supports are important

Hỗ trợ tinh thần rất quan trọng

4 supported
Phiên âm: /səˈpɔːtɪd/ Loại từ: Tính từ/PP Nghĩa: Được hỗ trợ; được ủng hộ Ngữ cảnh: Đã nhận sự giúp đỡ

Ví dụ:

She felt supported by her friends

Cô ấy cảm thấy được bạn bè ủng hộ

5 supporting
Phiên âm: /səˈpɔːtɪŋ/ Loại từ: Tính từ/V-ing Nghĩa: Phụ; hỗ trợ Ngữ cảnh: Vai trò phụ trợ (phim, công trình)

Ví dụ:

He played a supporting role

Anh ấy đóng vai phụ

6 support
Phiên âm: /səˈpɔːt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự hỗ trợ Ngữ cảnh: Sự giúp đỡ về tinh thần hoặc vật chất

Ví dụ:

Thanks for your support

Cảm ơn vì sự hỗ trợ của bạn

7 supportive
Phiên âm: /səˈpɔːtɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính hỗ trợ; ủng hộ Ngữ cảnh: Giúp đỡ và khuyến khích người khác

Ví dụ:

She is a very supportive friend

Cô ấy là người bạn rất biết hỗ trợ

Danh sách câu ví dụ:

He is a strong, loyal, staunch, and ardent supporter.

Anh ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ, trung thành, kiên định và nhiệt thành.

Ôn tập Lưu sổ

Labour supporters gathered outside the hall.

Những người ủng hộ Công đảng tập trung bên ngoài hội trường.

Ôn tập Lưu sổ

The magazine is free to members and supporters.

Tạp chí này miễn phí cho các thành viên và người ủng hộ.

Ôn tập Lưu sổ

About a hundred of his supporters rallied to demand justice.

Khoảng một trăm người ủng hộ ông ấy đã tập hợp để đòi công lý.

Ôn tập Lưu sổ

I am an Arsenal supporter.

Tôi là một cổ động viên của Arsenal.

Ôn tập Lưu sổ

The emperor was deserted by his closest supporters before the end of the war.

Hoàng đế đã bị những người ủng hộ thân cận nhất bỏ rơi trước khi chiến tranh kết thúc.

Ôn tập Lưu sổ

The opposition leader addressed a rally of 50,000 supporters.

Lãnh đạo phe đối lập đã phát biểu trước cuộc mít tinh gồm 50.000 người ủng hộ.

Ôn tập Lưu sổ

The party has not been listening to the concerns of its grass-roots supporters.

Đảng này đã không lắng nghe những mối quan tâm của những người ủng hộ ở cơ sở.

Ôn tập Lưu sổ

There has now been a backlash among government supporters.

Hiện đã có phản ứng dữ dội trong số những người ủng hộ chính phủ.

Ôn tập Lưu sổ

She is an active supporter of democratic change.

Cô ấy là một người tích cực ủng hộ sự thay đổi dân chủ.

Ôn tập Lưu sổ

Die-hard supporters of the old system refused to give in.

Những người ủng hộ trung thành của hệ thống cũ đã từ chối nhượng bộ.

Ôn tập Lưu sổ

They tried to attract supporters to the cause.

Họ cố gắng thu hút người ủng hộ cho sự nghiệp đó.

Ôn tập Lưu sổ

Both sets of supporters applauded the fantastic goal.

Cổ động viên của cả hai bên đều vỗ tay tán thưởng bàn thắng tuyệt đẹp.

Ôn tập Lưu sổ

Only stalwart supporters of the team stayed to the end of the match.

Chỉ những cổ động viên trung thành nhất của đội mới ở lại đến cuối trận.

Ôn tập Lưu sổ

A coachload of cheering football supporters arrived at the stadium.

Một xe khách chở đầy cổ động viên bóng đá đang hò reo đã đến sân vận động.

Ôn tập Lưu sổ

Supporters rallied to his assistance when he was declared bankrupt.

Những người ủng hộ đã tập hợp lại để giúp đỡ ông ấy khi ông bị tuyên bố phá sản.

Ôn tập Lưu sổ