suite: Bộ phòng; dãy phòng
Suite là danh từ chỉ nhóm phòng liên kết (trong khách sạn) hoặc bộ phần mềm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
suite
|
Phiên âm: /swiːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phòng suite; bộ | Ngữ cảnh: Dùng trong khách sạn/phần mềm |
Ví dụ: We booked a hotel suite
Chúng tôi đặt phòng suite khách sạn |
Chúng tôi đặt phòng suite khách sạn |
| 2 |
2
suite
|
Phiên âm: /swiːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bộ chương trình (phần mềm) | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT |
Ví dụ: An office suite was installed
Một bộ phần mềm văn phòng được cài |
Một bộ phần mềm văn phòng được cài |
| 3 |
3
suite
|
Phiên âm: /swiːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bộ nhạc | Ngữ cảnh: Dùng trong âm nhạc |
Ví dụ: The orchestra played a suite
Dàn nhạc chơi một tổ khúc |
Dàn nhạc chơi một tổ khúc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They booked a hotel suite for their honeymoon.
Họ đặt một phòng suite khách sạn cho tuần trăng mật. |
Họ đặt một phòng suite khách sạn cho tuần trăng mật. | |
| 2 |
The company rented a suite of rooms and offices.
Công ty thuê một dãy phòng và văn phòng. |
Công ty thuê một dãy phòng và văn phòng. | |
| 3 |
They bought a new bathroom and bedroom suite.
Họ mua một bộ nội thất phòng tắm và phòng ngủ mới. |
Họ mua một bộ nội thất phòng tắm và phòng ngủ mới. | |
| 4 |
They chose a three-piece suite with two armchairs and a sofa.
Họ chọn một bộ ghế ba món gồm hai ghế bành và một ghế sofa. |
Họ chọn một bộ ghế ba món gồm hai ghế bành và một ghế sofa. | |
| 5 |
The package includes a suite of software development tools.
Gói này bao gồm một bộ công cụ phát triển phần mềm. |
Gói này bao gồm một bộ công cụ phát triển phần mềm. | |
| 6 |
They stayed in a family suite of two interconnecting rooms.
Họ ở trong một phòng suite gia đình gồm hai phòng thông nhau. |
Họ ở trong một phòng suite gia đình gồm hai phòng thông nhau. | |
| 7 |
The studio has a video editing suite.
Xưởng phim có một phòng chỉnh sửa video. |
Xưởng phim có một phòng chỉnh sửa video. | |
| 8 |
They performed Stravinsky's Firebird Suite.
Họ đã biểu diễn tổ khúc Firebird của Stravinsky. |
Họ đã biểu diễn tổ khúc Firebird của Stravinsky. |