stereotype: Khuôn mẫu; định kiến
Stereotype là danh từ chỉ một hình ảnh, ý tưởng rập khuôn về nhóm người hoặc sự vật; động từ là áp đặt định kiến.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
stereotype
|
Phiên âm: /ˈstɛriətaɪp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khuôn mẫu; định kiến | Ngữ cảnh: Dùng trong xã hội học/tâm lý |
Ví dụ: Gender stereotypes affect careers
Định kiến giới ảnh hưởng đến sự nghiệp |
Định kiến giới ảnh hưởng đến sự nghiệp |
| 2 |
2
stereotype
|
Phiên âm: /ˈstɛriətaɪp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Gán khuôn mẫu; định kiến hóa | Ngữ cảnh: Dùng khi quy chụp |
Ví dụ: Don’t stereotype people
Đừng gán khuôn mẫu cho người khác |
Đừng gán khuôn mẫu cho người khác |
| 3 |
3
stereotypical
|
Phiên âm: /ˌstɛriəˈtɪpɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Rập khuôn | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành vi/quan niệm |
Ví dụ: A stereotypical image appeared
Một hình ảnh rập khuôn xuất hiện |
Một hình ảnh rập khuôn xuất hiện |
| 4 |
4
stereotypically
|
Phiên âm: /ˌstɛriəˈtɪpɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách rập khuôn | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: He reacted stereotypically
Anh ấy phản ứng theo lối rập khuôn |
Anh ấy phản ứng theo lối rập khuôn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Cultural, gender, and racial stereotypes can be harmful.
Các khuôn mẫu văn hóa, giới tính và chủng tộc có thể gây hại. |
Các khuôn mẫu văn hóa, giới tính và chủng tộc có thể gây hại. | |
| 2 |
She is a writer who challenges sexual stereotypes.
Cô ấy là một nhà văn thách thức các khuôn mẫu giới tính. |
Cô ấy là một nhà văn thách thức các khuôn mẫu giới tính. | |
| 3 |
There are many common stereotypes about the French.
Có nhiều khuôn mẫu phổ biến về người Pháp. |
Có nhiều khuôn mẫu phổ biến về người Pháp. | |
| 4 |
The media stereotype of the farmer is often misleading.
Khuôn mẫu về người nông dân trên truyền thông thường gây hiểu lầm. |
Khuôn mẫu về người nông dân trên truyền thông thường gây hiểu lầm. | |
| 5 |
The stereotype of women as passive victims is outdated.
Khuôn mẫu coi phụ nữ là nạn nhân thụ động đã lỗi thời. |
Khuôn mẫu coi phụ nữ là nạn nhân thụ động đã lỗi thời. |