spouse: Vợ hoặc chồng
Spouse là danh từ chỉ người kết hôn với ai đó, tức vợ hoặc chồng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
spouse
|
Phiên âm: /spaʊs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vợ/chồng | Ngữ cảnh: Dùng trung tính về giới |
Ví dụ: Bring your spouse to the event
Hãy đưa vợ/chồng bạn tới sự kiện |
Hãy đưa vợ/chồng bạn tới sự kiện |
| 2 |
2
spousal
|
Phiên âm: /ˈspaʊsəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc vợ/chồng | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: Spousal support was granted
Trợ cấp vợ/chồng được chấp thuận |
Trợ cấp vợ/chồng được chấp thuận |
| 3 |
3
spouse-to-be
|
Phiên âm: /spaʊs tuː biː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vợ/chồng sắp cưới | Ngữ cảnh: Dùng trong đời sống |
Ví dụ: He met his spouse-to-be
Anh ấy gặp người bạn đời tương lai |
Anh ấy gặp người bạn đời tương lai |
| 4 |
4
spousal rights
|
Phiên âm: /ˈspaʊsəl raɪts/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quyền của vợ/chồng | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: Spousal rights are protected
Quyền vợ/chồng được bảo vệ |
Quyền vợ/chồng được bảo vệ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Fill in your spouse’s name here.
Điền tên vợ / chồng của bạn vào đây. |
Điền tên vợ / chồng của bạn vào đây. | |
| 2 |
Both you and your spouse had to sign the loan agreement.
Cả bạn và vợ (chồng) bạn phải ký vào hợp đồng vay này. |
Cả bạn và vợ (chồng) bạn phải ký vào hợp đồng vay này. |