spokesman: Người phát ngôn
Spokesman là danh từ chỉ người đại diện phát biểu thay mặt tổ chức hoặc nhóm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
spokesman
|
Phiên âm: /ˈspoʊksmən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người phát ngôn (nam/trung tính) | Ngữ cảnh: Dùng trong chính trị/tổ chức |
Ví dụ: The spokesman addressed the media
Người phát ngôn trả lời báo chí |
Người phát ngôn trả lời báo chí |
| 2 |
2
spokeswoman
|
Phiên âm: /ˈspoʊksˌwʊmən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nữ phát ngôn viên | Ngữ cảnh: Dùng khi chỉ giới tính nữ |
Ví dụ: She is the official spokeswoman
Cô ấy là người phát ngôn chính thức |
Cô ấy là người phát ngôn chính thức |
| 3 |
3
spokesperson
|
Phiên âm: /ˈspoʊkspɜːrsn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người phát ngôn (trung tính) | Ngữ cảnh: Dùng phổ biến hiện nay |
Ví dụ: The spokesperson released a statement
Người phát ngôn ra thông cáo |
Người phát ngôn ra thông cáo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A police spokesman addressed the media.
Một phát ngôn viên cảnh sát đã phát biểu trước truyền thông. |
Một phát ngôn viên cảnh sát đã phát biểu trước truyền thông. | |
| 2 |
He is a spokesman on Northern Ireland.
Ông ấy là người phát ngôn về vấn đề Bắc Ireland. |
Ông ấy là người phát ngôn về vấn đề Bắc Ireland. | |
| 3 |
A spokesman for the government denied the report.
Một người phát ngôn của chính phủ đã phủ nhận bản báo cáo. |
Một người phát ngôn của chính phủ đã phủ nhận bản báo cáo. |