spinach: Rau bina; rau chân vịt
Spinach là danh từ chỉ loại rau lá xanh giàu dinh dưỡng, thường dùng trong salad, súp hoặc xào.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
spinach
|
Phiên âm: /ˈspɪnɪtʃ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Rau bina, cải bó xôi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một loại rau lá xanh |
Ví dụ: Spinach is rich in iron
Rau bina giàu chất sắt |
Rau bina giàu chất sắt |
| 2 |
2
spinach-based
|
Phiên âm: /ˈspɪnɪtʃ beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Làm từ rau bina | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả món ăn |
Ví dụ: She made a spinach-based soup
Cô ấy nấu một món súp từ rau bina |
Cô ấy nấu một món súp từ rau bina |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||