spelling: Đánh vần
Spelling là danh từ chỉ việc đánh vần hoặc cách viết đúng của một từ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
spell
|
Phiên âm: /spel/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh vần | Ngữ cảnh: Viết hoặc nói từng chữ cái |
Ví dụ: Can you spell your name?
Bạn có thể đánh vần tên bạn không? |
Bạn có thể đánh vần tên bạn không? |
| 2 |
2
spells
|
Phiên âm: /spelz/ | Loại từ: Động từ hiện tại | Nghĩa: Đánh vần | Ngữ cảnh: Dùng với he/she/it |
Ví dụ: He spells well
Anh ấy đánh vần tốt |
Anh ấy đánh vần tốt |
| 3 |
3
spelled
|
Phiên âm: /speld/ | Loại từ: Quá khứ/PP | Nghĩa: Đã đánh vần | Ngữ cảnh: Dạng quá khứ theo Mỹ |
Ví dụ: She spelled the word correctly
Cô ấy đánh vần đúng từ đó |
Cô ấy đánh vần đúng từ đó |
| 4 |
4
spelt
|
Phiên âm: /spelt/ | Loại từ: Quá khứ/PP | Nghĩa: Đã đánh vần | Ngữ cảnh: Dạng quá khứ theo Anh–Anh |
Ví dụ: She spelt the word correctly
Cô ấy đánh vần đúng từ đó |
Cô ấy đánh vần đúng từ đó |
| 5 |
5
spelling
|
Phiên âm: /ˈspelɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/V-ing | Nghĩa: Chính tả; việc đánh vần | Ngữ cảnh: Cách viết từ |
Ví dụ: Your spelling is excellent
Chính tả của bạn rất tốt |
Chính tả của bạn rất tốt |
| 6 |
6
misspell
|
Phiên âm: /ˌmɪsˈspel/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh vần sai | Ngữ cảnh: Viết sai chính tả |
Ví dụ: Don’t misspell this word
Đừng đánh vần sai từ này |
Đừng đánh vần sai từ này |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There are differences between British and American spelling.
Có những khác biệt giữa chính tả Anh-Anh và Anh-Mỹ. |
Có những khác biệt giữa chính tả Anh-Anh và Anh-Mỹ. | |
| 2 |
In American spelling, “travelled” only has one “l.”
Theo chính tả Mỹ, “travelled” chỉ có một chữ “l.” |
Theo chính tả Mỹ, “travelled” chỉ có một chữ “l.” | |
| 3 |
My spelling is terrible.
Chính tả của tôi rất tệ. |
Chính tả của tôi rất tệ. | |
| 4 |
It was a spelling mistake.
Đó là một lỗi chính tả. |
Đó là một lỗi chính tả. | |
| 5 |
There are guides to correct grammar, spelling, and punctuation.
Có các hướng dẫn về ngữ pháp, chính tả và dấu câu đúng. |
Có các hướng dẫn về ngữ pháp, chính tả và dấu câu đúng. | |
| 6 |
This is a list of difficult spellings.
Đây là danh sách các cách viết khó. |
Đây là danh sách các cách viết khó. | |
| 7 |
There are several variant spellings.
Có một số cách viết biến thể. |
Có một số cách viết biến thể. | |
| 8 |
The document uses the British spelling for “caesium.”
Tài liệu này dùng cách viết Anh-Anh của từ “caesium.” |
Tài liệu này dùng cách viết Anh-Anh của từ “caesium.” | |
| 9 |
The composer's great-grandfather changed the spelling of his name from Greig to Grieg.
Cụ của nhà soạn nhạc đã đổi cách viết tên mình từ Greig thành Grieg. |
Cụ của nhà soạn nhạc đã đổi cách viết tên mình từ Greig thành Grieg. |