| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
southwest
|
Phiên âm: /ˌsaʊθˈwɛst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hướng/khu vực Tây Nam | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý |
Ví dụ: Winds came from the southwest
Gió thổi từ phía Tây Nam |
Gió thổi từ phía Tây Nam |
| 2 |
2
southwest
|
Phiên âm: /ˌsaʊθˈwɛst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc Tây Nam | Ngữ cảnh: Dùng mô tả khu vực |
Ví dụ: Southwest routes are popular
Các tuyến phía Tây Nam rất phổ biến |
Các tuyến phía Tây Nam rất phổ biến |
| 3 |
3
southwestern
|
Phiên âm: /ˌsaʊθˈwɛstərn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc phía Tây Nam | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý |
Ví dụ: Southwestern deserts are dry
Các sa mạc phía Tây Nam rất khô hạn |
Các sa mạc phía Tây Nam rất khô hạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||