southeast: Đông nam
Southeast là danh từ hoặc tính từ chỉ hướng đông nam hoặc khu vực ở hướng đông nam.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
southeast
|
Phiên âm: /ˌsaʊθˈiːst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hướng/khu vực Đông Nam | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý |
Ví dụ: The storm moved toward the southeast
Cơn bão di chuyển về phía Đông Nam |
Cơn bão di chuyển về phía Đông Nam |
| 2 |
2
southeast
|
Phiên âm: /ˌsaʊθˈiːst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc Đông Nam | Ngữ cảnh: Dùng mô tả khu vực |
Ví dụ: Southeast Asia is diverse
Đông Nam Á rất đa dạng |
Đông Nam Á rất đa dạng |
| 3 |
3
southeastern
|
Phiên âm: /ˌsaʊθˈiːstərn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc phía Đông Nam | Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý |
Ví dụ: Southeastern provinces are coastal
Các tỉnh phía Đông Nam giáp biển |
Các tỉnh phía Đông Nam giáp biển |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||