Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

southeast là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ southeast trong tiếng Anh

southeast /ˌsaʊθˈiːst/
- n : Đông Nam

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

southeast: Đông nam

Southeast là danh từ hoặc tính từ chỉ hướng đông nam hoặc khu vực ở hướng đông nam.

  • The city is located in the southeast of the country. (Thành phố nằm ở phía đông nam của đất nước.)
  • They traveled to the southeast region. (Họ đi du lịch vùng đông nam.)
  • The wind is coming from the southeast. (Gió thổi từ hướng đông nam.)

Bảng biến thể từ "southeast"

1 southeast
Phiên âm: /ˌsaʊθˈiːst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hướng/khu vực Đông Nam Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý

Ví dụ:

The storm moved toward the southeast

Cơn bão di chuyển về phía Đông Nam

2 southeast
Phiên âm: /ˌsaʊθˈiːst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc Đông Nam Ngữ cảnh: Dùng mô tả khu vực

Ví dụ:

Southeast Asia is diverse

Đông Nam Á rất đa dạng

3 southeastern
Phiên âm: /ˌsaʊθˈiːstərn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc phía Đông Nam Ngữ cảnh: Dùng trong địa lý

Ví dụ:

Southeastern provinces are coastal

Các tỉnh phía Đông Nam giáp biển

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!