someday: Một ngày nào đó
Someday là trạng từ chỉ thời điểm không xác định trong tương lai.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
someday
|
Phiên âm: /ˈsʌmdeɪ/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một ngày nào đó (trong tương lai) | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về một thời điểm không xác định trong tương lai |
Ví dụ: I hope to visit Japan someday
Tôi hy vọng sẽ đến Nhật Bản vào một ngày nào đó |
Tôi hy vọng sẽ đến Nhật Bản vào một ngày nào đó |
| 2 |
2
someday soon
|
Phiên âm: /ˈsʌmdeɪ suːn/ | Loại từ: Cụm trạng từ | Nghĩa: Một ngày nào đó sớm thôi | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: We’ll meet again someday soon
Chúng ta sẽ gặp lại nhau vào một ngày nào đó sớm thôi |
Chúng ta sẽ gặp lại nhau vào một ngày nào đó sớm thôi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||