sodium: Natri
Sodium là danh từ chỉ nguyên tố hóa học ký hiệu Na, thường có trong muối ăn (NaCl).
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sodium
|
Phiên âm: /ˈsoʊdiəm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Natri | Ngữ cảnh: Dùng trong hóa học/dinh dưỡng |
Ví dụ: Sodium is found in salt
Natri có trong muối |
Natri có trong muối |
| 2 |
2
sodium-rich
|
Phiên âm: /ˈsoʊdiəm rɪtʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giàu natri | Ngữ cảnh: Dùng trong dinh dưỡng |
Ví dụ: Processed food is sodium-rich
Thực phẩm chế biến sẵn giàu natri |
Thực phẩm chế biến sẵn giàu natri |
| 3 |
3
sodium intake
|
Phiên âm: /ˈsoʊdiəm ˈɪnteɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lượng natri hấp thụ | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế |
Ví dụ: Reduce your sodium intake
Hãy giảm lượng natri hấp thụ |
Hãy giảm lượng natri hấp thụ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||