society: Xã hội
Society là danh từ chỉ cộng đồng hoặc nhóm người có chung đặc điểm, quy tắc hoặc hệ thống tổ chức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
social
|
Phiên âm: /ˈsəʊʃəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính xã hội | Ngữ cảnh: Liên quan đến cộng đồng, giao tiếp |
Ví dụ: Humans are social creatures
Con người là sinh vật mang tính xã hội |
Con người là sinh vật mang tính xã hội |
| 2 |
2
socially
|
Phiên âm: /ˈsəʊʃəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt xã hội | Ngữ cảnh: Cách cư xử hoặc tác động trong xã hội |
Ví dụ: Children develop socially at school
Trẻ em phát triển về mặt xã hội ở trường |
Trẻ em phát triển về mặt xã hội ở trường |
| 3 |
3
society
|
Phiên âm: /səˈsaɪəti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Xã hội | Ngữ cảnh: Tập thể người sống cùng nhau |
Ví dụ: We live in a modern society
Chúng ta sống trong một xã hội hiện đại |
Chúng ta sống trong một xã hội hiện đại |
| 4 |
4
societal
|
Phiên âm: /səˈsaɪətəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về xã hội | Ngữ cảnh: Liên quan đến vấn đề cộng đồng |
Ví dụ: Societal changes take time
Những thay đổi xã hội cần thời gian |
Những thay đổi xã hội cần thời gian |
| 5 |
5
antisocial
|
Phiên âm: /ˌæntiˈsəʊʃəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Chống đối xã hội | Ngữ cảnh: Hành vi gây hại hoặc khó hòa đồng |
Ví dụ: Antisocial behavior is a problem
Hành vi chống đối xã hội là vấn đề |
Hành vi chống đối xã hội là vấn đề |
| 6 |
6
social life
|
Phiên âm: /ˈsəʊʃəl laɪf/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Cuộc sống xã hội | Ngữ cảnh: Hoạt động giao tiếp xã hội |
Ví dụ: He has an active social life
Anh ấy có đời sống xã hội sôi nổi |
Anh ấy có đời sống xã hội sôi nổi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She believes that the arts benefit society as a whole.
Cô ấy tin rằng nghệ thuật mang lại lợi ích cho toàn xã hội. |
Cô ấy tin rằng nghệ thuật mang lại lợi ích cho toàn xã hội. | |
| 2 |
Racism exists at all levels of society.
Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc tồn tại ở mọi tầng lớp xã hội. |
Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc tồn tại ở mọi tầng lớp xã hội. | |
| 3 |
These children have grown up to be useful and productive members of society.
Những đứa trẻ này đã lớn lên thành những thành viên hữu ích và có ích cho xã hội. |
Những đứa trẻ này đã lớn lên thành những thành viên hữu ích và có ích cho xã hội. | |
| 4 |
Every section of society must have access to education.
Mọi tầng lớp trong xã hội đều phải được tiếp cận giáo dục. |
Mọi tầng lớp trong xã hội đều phải được tiếp cận giáo dục. | |
| 5 |
They carried out research into the roles of men and women in today’s society.
Họ đã tiến hành nghiên cứu về vai trò của nam giới và phụ nữ trong xã hội ngày nay. |
Họ đã tiến hành nghiên cứu về vai trò của nam giới và phụ nữ trong xã hội ngày nay. | |
| 6 |
Demand was created by a consumer society.
Nhu cầu được tạo ra bởi một xã hội tiêu dùng. |
Nhu cầu được tạo ra bởi một xã hội tiêu dùng. | |
| 7 |
Can Britain ever be a classless society?
Liệu nước Anh có bao giờ trở thành một xã hội không giai cấp không? |
Liệu nước Anh có bao giờ trở thành một xã hội không giai cấp không? | |
| 8 |
They were discussing the problems of Western society.
Họ đang thảo luận các vấn đề của xã hội phương Tây. |
Họ đang thảo luận các vấn đề của xã hội phương Tây. | |
| 9 |
We live in a society that is obsessed with how people look.
Chúng ta sống trong một xã hội bị ám ảnh bởi vẻ ngoài của con người. |
Chúng ta sống trong một xã hội bị ám ảnh bởi vẻ ngoài của con người. | |
| 10 |
These rights are necessary in a democratic society.
Những quyền này là cần thiết trong một xã hội dân chủ. |
Những quyền này là cần thiết trong một xã hội dân chủ. | |
| 11 |
She is a member of the drama society.
Cô ấy là thành viên của hội kịch. |
Cô ấy là thành viên của hội kịch. | |
| 12 |
Their daughter married into high society.
Con gái họ kết hôn và bước vào giới thượng lưu. |
Con gái họ kết hôn và bước vào giới thượng lưu. | |
| 13 |
It was a society wedding.
Đó là một đám cưới trong giới thượng lưu. |
Đó là một đám cưới trong giới thượng lưu. | |
| 14 |
He was a solitary man who avoided the society of others.
Ông ấy là một người đàn ông cô độc, tránh giao tiếp với người khác. |
Ông ấy là một người đàn ông cô độc, tránh giao tiếp với người khác. | |
| 15 |
A person's job is one of the factors that determines their place in society.
Nghề nghiệp của một người là một trong những yếu tố xác định vị trí của họ trong xã hội. |
Nghề nghiệp của một người là một trong những yếu tố xác định vị trí của họ trong xã hội. | |
| 16 |
He felt isolated from the rest of society.
Anh ấy cảm thấy bị cô lập khỏi phần còn lại của xã hội. |
Anh ấy cảm thấy bị cô lập khỏi phần còn lại của xã hội. | |
| 17 |
Officers were drawn largely from the top echelons of society.
Các sĩ quan chủ yếu được tuyển chọn từ các tầng lớp cao nhất trong xã hội. |
Các sĩ quan chủ yếu được tuyển chọn từ các tầng lớp cao nhất trong xã hội. | |
| 18 |
Prisoners often have problems fitting into society on their release.
Tù nhân thường gặp khó khăn trong việc hòa nhập xã hội sau khi được thả. |
Tù nhân thường gặp khó khăn trong việc hòa nhập xã hội sau khi được thả. | |
| 19 |
She devoted herself to helping the outcasts of society.
Cô ấy tận tụy giúp đỡ những người bị xã hội ruồng bỏ. |
Cô ấy tận tụy giúp đỡ những người bị xã hội ruồng bỏ. | |
| 20 |
The civil war tore apart the fabric of society.
Cuộc nội chiến đã xé nát kết cấu xã hội. |
Cuộc nội chiến đã xé nát kết cấu xã hội. | |
| 21 |
The clinic deals with a wide cross-section of society.
Phòng khám phục vụ nhiều thành phần khác nhau trong xã hội. |
Phòng khám phục vụ nhiều thành phần khác nhau trong xã hội. | |
| 22 |
The research examines minorities and their relation to society as a whole.
Nghiên cứu xem xét các nhóm thiểu số và mối quan hệ của họ với toàn xã hội. |
Nghiên cứu xem xét các nhóm thiểu số và mối quan hệ của họ với toàn xã hội. | |
| 23 |
We help offenders to become productive members of society.
Chúng tôi giúp người phạm tội trở thành những thành viên có ích cho xã hội. |
Chúng tôi giúp người phạm tội trở thành những thành viên có ích cho xã hội. | |
| 24 |
Years of high unemployment have left society deeply divided.
Nhiều năm thất nghiệp cao đã khiến xã hội bị chia rẽ sâu sắc. |
Nhiều năm thất nghiệp cao đã khiến xã hội bị chia rẽ sâu sắc. | |
| 25 |
Our disposable society must be encouraged to recycle.
Xã hội dùng một lần của chúng ta cần được khuyến khích tái chế. |
Xã hội dùng một lần của chúng ta cần được khuyến khích tái chế. | |
| 26 |
Such language would not be used in polite society.
Ngôn ngữ như vậy sẽ không được dùng trong xã hội lịch sự. |
Ngôn ngữ như vậy sẽ không được dùng trong xã hội lịch sự. | |
| 27 |
US society is becoming more unequal.
Xã hội Hoa Kỳ đang trở nên bất bình đẳng hơn. |
Xã hội Hoa Kỳ đang trở nên bất bình đẳng hơn. | |
| 28 |
We live in a society dominated by men.
Chúng ta sống trong một xã hội do nam giới chi phối. |
Chúng ta sống trong một xã hội do nam giới chi phối. | |
| 29 |
It was the celebration of a culturally diverse society.
Đó là sự tôn vinh một xã hội đa dạng văn hóa. |
Đó là sự tôn vinh một xã hội đa dạng văn hóa. | |
| 30 |
The class structure of British society is complex.
Cấu trúc giai cấp của xã hội Anh rất phức tạp. |
Cấu trúc giai cấp của xã hội Anh rất phức tạp. | |
| 31 |
They reflect the consumerist values of the affluent society.
Chúng phản ánh các giá trị tiêu dùng của xã hội giàu có. |
Chúng phản ánh các giá trị tiêu dùng của xã hội giàu có. | |
| 32 |
The division of labour in an advanced capitalist society is complex.
Sự phân công lao động trong một xã hội tư bản phát triển rất phức tạp. |
Sự phân công lao động trong một xã hội tư bản phát triển rất phức tạp. | |
| 33 |
It is the path to becoming a secular society.
Đó là con đường để trở thành một xã hội thế tục. |
Đó là con đường để trở thành một xã hội thế tục. | |
| 34 |
Singapore has a delicately balanced multicultural society.
Singapore có một xã hội đa văn hóa được cân bằng tinh tế. |
Singapore có một xã hội đa văn hóa được cân bằng tinh tế. | |
| 35 |
She joined the Cranbrook Players, the local amateur dramatic society.
Cô ấy gia nhập Cranbrook Players, hội kịch nghiệp dư địa phương. |
Cô ấy gia nhập Cranbrook Players, hội kịch nghiệp dư địa phương. | |
| 36 |
She moved in high society and had many literary friends.
Cô ấy giao du trong giới thượng lưu và có nhiều bạn bè văn chương. |
Cô ấy giao du trong giới thượng lưu và có nhiều bạn bè văn chương. | |
| 37 |
She was a poor Irish girl who married into New York society.
Cô ấy là một cô gái Ireland nghèo đã kết hôn và bước vào giới thượng lưu New York. |
Cô ấy là một cô gái Ireland nghèo đã kết hôn và bước vào giới thượng lưu New York. | |
| 38 |
He is a member of numerous professional societies.
Anh ấy là thành viên của nhiều hiệp hội nghề nghiệp. |
Anh ấy là thành viên của nhiều hiệp hội nghề nghiệp. | |
| 39 |
She was active in the Society for Women's Suffrage.
Cô ấy hoạt động tích cực trong Hội Vì Quyền Bầu cử của Phụ nữ. |
Cô ấy hoạt động tích cực trong Hội Vì Quyền Bầu cử của Phụ nữ. | |
| 40 |
This is the Society of Motor Manufacturers and Traders.
Đây là Hiệp hội các Nhà sản xuất và Kinh doanh Ô tô. |
Đây là Hiệp hội các Nhà sản xuất và Kinh doanh Ô tô. | |
| 41 |
He made few friends and joined few clubs or societies.
Anh ấy kết bạn rất ít và tham gia rất ít câu lạc bộ hoặc hội nhóm. |
Anh ấy kết bạn rất ít và tham gia rất ít câu lạc bộ hoặc hội nhóm. | |
| 42 |
Local law societies were unreceptive to the idea.
Các hội luật địa phương không đón nhận ý tưởng đó. |
Các hội luật địa phương không đón nhận ý tưởng đó. | |
| 43 |
The campaign was launched by the National Deaf Children's Society.
Chiến dịch được phát động bởi Hội Trẻ em Khiếm thính Quốc gia. |
Chiến dịch được phát động bởi Hội Trẻ em Khiếm thính Quốc gia. |