soccer: Bóng đá
Soccer là danh từ chỉ môn thể thao bóng đá, phổ biến ở nhiều quốc gia, đặc biệt ở Mỹ dùng để phân biệt với "football" kiểu Mỹ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
soccer
|
Phiên âm: /ˈsɑːkər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bóng đá (Anh–Mỹ) | Ngữ cảnh: Dùng trong tiếng Anh Mỹ (Anh–Anh: football) |
Ví dụ: He plays soccer every weekend
Anh ấy chơi bóng đá mỗi cuối tuần |
Anh ấy chơi bóng đá mỗi cuối tuần |
| 2 |
2
soccer player
|
Phiên âm: /ˈsɑːkər ˌpleɪər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cầu thủ bóng đá | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao |
Ví dụ: She is a professional soccer player
Cô ấy là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp |
Cô ấy là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp |
| 3 |
3
soccer field
|
Phiên âm: /ˈsɑːkər fiːld/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sân bóng đá | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao |
Ví dụ: The kids trained on the soccer field
Bọn trẻ tập luyện trên sân bóng đá |
Bọn trẻ tập luyện trên sân bóng đá |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I played soccer when I was younger.
Tôi chơi bóng đá khi còn nhỏ. |
Tôi chơi bóng đá khi còn nhỏ. | |
| 2 |
a soccer team/club/player/fan
một đội bóng đá / câu lạc bộ / cầu thủ / người hâm mộ |
một đội bóng đá / câu lạc bộ / cầu thủ / người hâm mộ | |
| 3 |
a soccer match/game
một trận đấu / trò chơi bóng đá |
một trận đấu / trò chơi bóng đá | |
| 4 |
a soccer field
một sân bóng đá |
một sân bóng đá | |
| 5 |
a soccer pitch/stadium
sân bóng đá / sân vận động |
sân bóng đá / sân vận động | |
| 6 |
They were watching a game of soccer on TV.
Họ đang xem một trận bóng đá trên TV. |
Họ đang xem một trận bóng đá trên TV. | |
| 7 |
He played on the Irish junior soccer team.
Anh ấy chơi trong đội bóng đá trẻ của Ireland. |
Anh ấy chơi trong đội bóng đá trẻ của Ireland. | |
| 8 |
He was wearing a yellow Brazil soccer jersey.
Anh ấy mặc một chiếc áo thi đấu màu vàng của đội tuyển Brazil. |
Anh ấy mặc một chiếc áo thi đấu màu vàng của đội tuyển Brazil. | |
| 9 |
The kids are at soccer practice.
Những đứa trẻ đang tập luyện bóng đá. |
Những đứa trẻ đang tập luyện bóng đá. | |
| 10 |
The kids are at soccer practice.
Những đứa trẻ đang tập luyện bóng đá. |
Những đứa trẻ đang tập luyện bóng đá. |