so-called: Cái gọi là
So-called là tính từ mô tả điều gì được gọi là nhưng có thể không đúng hoặc bị nghi ngờ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
so-called
|
Phiên âm: /ˌsoʊˈkɔːld/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cái gọi là | Ngữ cảnh: Dùng khi nghi ngờ hoặc mỉa mai tên gọi |
Ví dụ: The so-called expert was wrong
“Chuyên gia” được gọi là đó đã sai |
“Chuyên gia” được gọi là đó đã sai |
| 2 |
2
so-called
|
Phiên âm: /ˌsoʊˈkɔːld/ | Loại từ: Trạng từ (dạng cố định) | Nghĩa: Được gọi là | Ngữ cảnh: Dùng trước danh từ/cụm danh từ |
Ví dụ: He met his so-called friends
Anh ấy gặp những “người bạn” được gọi là vậy |
Anh ấy gặp những “người bạn” được gọi là vậy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
That is the opinion of a so-called “expert.”
Đó là ý kiến của một người được gọi là “chuyên gia.” |
Đó là ý kiến của một người được gọi là “chuyên gia.” | |
| 2 |
How have these so-called improvements helped the local community?
Những cái gọi là cải tiến này đã giúp ích gì cho cộng đồng địa phương? |
Những cái gọi là cải tiến này đã giúp ích gì cho cộng đồng địa phương? | |
| 3 |
The exhibition features artists from the so-called “School of London.”
Triển lãm giới thiệu các nghệ sĩ thuộc cái gọi là “Trường phái London.” |
Triển lãm giới thiệu các nghệ sĩ thuộc cái gọi là “Trường phái London.” |