skull: Hộp sọ
Skull là danh từ chỉ phần xương bao quanh và bảo vệ não bộ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
skull
|
Phiên âm: /skʌl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hộp sọ | Ngữ cảnh: Dùng trong giải phẫu |
Ví dụ: The skull protects the brain
Hộp sọ bảo vệ não bộ |
Hộp sọ bảo vệ não bộ |
| 2 |
2
skullcap
|
Phiên âm: /ˈskʌlkæp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Mũ chụp đầu; xương sọ đỉnh | Ngữ cảnh: Dùng trong y học/tôn giáo |
Ví dụ: He wore a skullcap
Anh ấy đội mũ chụp đầu |
Anh ấy đội mũ chụp đầu |
| 3 |
3
skull-like
|
Phiên âm: /ˈskʌl laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống hộp sọ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: A skull-like face appeared
Một khuôn mặt giống hộp sọ xuất hiện |
Một khuôn mặt giống hộp sọ xuất hiện |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He suffered a fractured skull.
Anh ấy bị nứt hộp sọ. |
Anh ấy bị nứt hộp sọ. | |
| 2 |
The angel of death appeared with his grinning skull.
Thiên thần chết chóc xuất hiện với chiếc đầu lâu đang cười. |
Thiên thần chết chóc xuất hiện với chiếc đầu lâu đang cười. | |
| 3 |
Her skull was crammed with too many thoughts.
Đầu óc cô ấy chất đầy quá nhiều suy nghĩ. |
Đầu óc cô ấy chất đầy quá nhiều suy nghĩ. | |
| 4 |
The soldiers' hair was cropped close to the skull.
Tóc của những người lính được cắt sát da đầu. |
Tóc của những người lính được cắt sát da đầu. |