Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

skull là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ skull trong tiếng Anh

skull /skʌl/
- adverb : đầu lâu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

skull: Hộp sọ

Skull là danh từ chỉ phần xương bao quanh và bảo vệ não bộ.

  • The skull protects the brain. (Hộp sọ bảo vệ não.)
  • They found an ancient human skull. (Họ tìm thấy hộp sọ người cổ xưa.)
  • The pirate flag had a skull and crossbones. (Cờ hải tặc có hình đầu lâu và xương chéo.)

Bảng biến thể từ "skull"

1 skull
Phiên âm: /skʌl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hộp sọ Ngữ cảnh: Dùng trong giải phẫu

Ví dụ:

The skull protects the brain

Hộp sọ bảo vệ não bộ

2 skullcap
Phiên âm: /ˈskʌlkæp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mũ chụp đầu; xương sọ đỉnh Ngữ cảnh: Dùng trong y học/tôn giáo

Ví dụ:

He wore a skullcap

Anh ấy đội mũ chụp đầu

3 skull-like
Phiên âm: /ˈskʌl laɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống hộp sọ Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

A skull-like face appeared

Một khuôn mặt giống hộp sọ xuất hiện

Danh sách câu ví dụ:

a fractured skull

một hộp sọ bị nứt

Ôn tập Lưu sổ

the angel of death with his grinning skull

thiên thần chết chóc với hộp sọ cười toe toét

Ôn tập Lưu sổ

Her skull was crammed with too many thoughts.

Hộp sọ của cô ấy bị nhồi nhét bởi quá nhiều suy nghĩ.

Ôn tập Lưu sổ

The soldiers' hair was cropped close to the skull.

Tóc của những người lính được cắt xén sát đầu lâu.

Ôn tập Lưu sổ

the angel of death with his grinning skull

thiên thần chết chóc với hộp sọ cười toe toét

Ôn tập Lưu sổ

Her skull was crammed with too many thoughts.

Hộp sọ của cô ấy bị nhồi nhét bởi quá nhiều suy nghĩ.

Ôn tập Lưu sổ

The soldiers' hair was cropped close to the skull.

Tóc của những người lính được cắt xén sát đầu lâu.

Ôn tập Lưu sổ