skeleton: Bộ xương; khung
Skeleton là danh từ chỉ bộ xương của người hoặc động vật; cũng có nghĩa là cấu trúc khung của vật gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
skeleton
|
Phiên âm: /ˈskelɪtən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bộ xương | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khung xương người/động vật |
Ví dụ: The human skeleton has 206 bones
Bộ xương người có 206 chiếc xương |
Bộ xương người có 206 chiếc xương |
| 2 |
2
skeletal
|
Phiên âm: /ˈskelɪtəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc bộ xương | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học/y học |
Ví dụ: Skeletal muscles support movement
Cơ xương hỗ trợ vận động |
Cơ xương hỗ trợ vận động |
| 3 |
3
skeletonize
|
Phiên âm: /ˈskelɪtənaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm trơ xương | Ngữ cảnh: Dùng trong y học/pháp y |
Ví dụ: The remains were skeletonized
Phần còn lại đã bị trơ xương |
Phần còn lại đã bị trơ xương |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The human skeleton consists of 206 bones.
Bộ xương người gồm 206 chiếc xương. |
Bộ xương người gồm 206 chiếc xương. | |
| 2 |
This is a dinosaur skeleton.
Đây là bộ xương khủng long. |
Đây là bộ xương khủng long. | |
| 3 |
Researchers have found a partial skeleton of an undiscovered species.
Các nhà nghiên cứu đã tìm thấy một phần bộ xương của một loài chưa được phát hiện. |
Các nhà nghiên cứu đã tìm thấy một phần bộ xương của một loài chưa được phát hiện. | |
| 4 |
The disease has reduced her to a skeleton.
Căn bệnh đã khiến cô ấy gầy chỉ còn da bọc xương. |
Căn bệnh đã khiến cô ấy gầy chỉ còn da bọc xương. | |
| 5 |
Only the concrete skeleton of the factory remained.
Chỉ còn lại khung bê tông của nhà máy. |
Chỉ còn lại khung bê tông của nhà máy. | |
| 6 |
Examples were used to flesh out the skeleton of the argument.
Các ví dụ đã được dùng để làm rõ khung lập luận. |
Các ví dụ đã được dùng để làm rõ khung lập luận. | |
| 7 |
We managed to operate a skeleton bus service during the strike.
Chúng tôi đã xoay xở vận hành một dịch vụ xe buýt tối thiểu trong thời gian đình công. |
Chúng tôi đã xoay xở vận hành một dịch vụ xe buýt tối thiểu trong thời gian đình công. | |
| 8 |
It's just like the skeletons they use in the Olympics.
Nó giống hệt những chiếc xe trượt skeleton mà họ dùng trong Thế vận hội. |
Nó giống hệt những chiếc xe trượt skeleton mà họ dùng trong Thế vận hội. | |
| 9 |
The skeleton slider broke his back in the race.
Vận động viên trượt skeleton bị gãy lưng trong cuộc đua. |
Vận động viên trượt skeleton bị gãy lưng trong cuộc đua. | |
| 10 |
Canada won gold and silver in the skeleton.
Canada đã giành huy chương vàng và bạc ở môn trượt skeleton. |
Canada đã giành huy chương vàng và bạc ở môn trượt skeleton. | |
| 11 |
Skeleton returned to the Winter Olympics in 2002.
Môn trượt skeleton trở lại Thế vận hội Mùa đông vào năm 2002. |
Môn trượt skeleton trở lại Thế vận hội Mùa đông vào năm 2002. | |
| 12 |
There are skeleton events at the Winter Olympics.
Có các nội dung thi đấu trượt skeleton tại Thế vận hội Mùa đông. |
Có các nội dung thi đấu trượt skeleton tại Thế vận hội Mùa đông. |