sir: Thưa ngài
Sir là cách xưng hô lịch sự đối với nam giới, thường được dùng trong tình huống trang trọng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sir
|
Phiên âm: /sɜː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thưa ông; ngài | Ngữ cảnh: Cách gọi lịch sự với đàn ông |
Ví dụ: Yes, sir
Vâng, thưa ông |
Vâng, thưa ông |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Good morning, sir. Can I help you?
Chào buổi sáng, thưa ngài. Tôi có thể giúp bạn? |
Chào buổi sáng, thưa ngài. Tôi có thể giúp bạn? | |
| 2 |
Are you ready to order, sir?
Bạn đã sẵn sàng đặt hàng chưa, thưa ông? |
Bạn đã sẵn sàng đặt hàng chưa, thưa ông? | |
| 3 |
‘Thank you very much.’ ‘You're welcome, sir. Have a nice day.’
‘Cảm ơn rất nhiều.’ ‘Không có gì cả, thưa ngài. Chúc một ngày tốt lành.' |
‘Cảm ơn rất nhiều.’ ‘Không có gì cả, thưa ngài. Chúc một ngày tốt lành.' | |
| 4 |
‘Report to me tomorrow, corporal!’ ‘Yes, sir!’
‘Báo cáo cho tôi vào ngày mai, hạ sĩ!’ ‘Vâng, thưa ngài!’ |
‘Báo cáo cho tôi vào ngày mai, hạ sĩ!’ ‘Vâng, thưa ngài!’ | |
| 5 |
Please, sir, can I open a window?
Làm ơn, thưa ông, tôi có thể mở cửa sổ được không? |
Làm ơn, thưa ông, tôi có thể mở cửa sổ được không? | |
| 6 |
We will never allow that to happen! No sir!
Chúng tôi sẽ không bao giờ cho phép điều đó xảy ra! Không, thưa ngài! |
Chúng tôi sẽ không bao giờ cho phép điều đó xảy ra! Không, thưa ngài! | |
| 7 |
That's a fine car you have. Yes sir!
Đó là một chiếc xe tốt mà bạn có. Vâng thưa ngài! |
Đó là một chiếc xe tốt mà bạn có. Vâng thưa ngài! | |
| 8 |
‘Thank you very much.’ ‘You're welcome, sir. Have a nice day.’
‘Cảm ơn rất nhiều.’ ‘Không có gì cả, thưa ngài. Chúc một ngày tốt lành.' |
‘Cảm ơn rất nhiều.’ ‘Không có gì cả, thưa ngài. Chúc một ngày tốt lành.' | |
| 9 |
Dear Sir/Sirs
Dear Sir / Sirs |
Dear Sir / Sirs | |
| 10 |
Sir Paul McCartney
Ngài Paul McCartney |
Ngài Paul McCartney | |
| 11 |
Thank you, Sir Paul.
Cảm ơn bạn, Sir Paul. |
Cảm ơn bạn, Sir Paul. | |
| 12 |
That's a fine car you have. Yes sir!
Đó là một chiếc xe tốt mà bạn có. Vâng thưa ngài! |
Đó là một chiếc xe tốt mà bạn có. Vâng thưa ngài! |