sidewalk: Vỉa hè
Sidewalk là danh từ chỉ phần đường dành cho người đi bộ dọc theo đường phố.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sidewalk
|
Phiên âm: /ˈsaɪdwɔːk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vỉa hè | Ngữ cảnh: Dùng trong giao thông (Anh–Mỹ) |
Ví dụ: People walked along the sidewalk
Mọi người đi dọc vỉa hè |
Mọi người đi dọc vỉa hè |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Elm trees lined the sidewalks.
Hàng cây duối trên vỉa hè. |
Hàng cây duối trên vỉa hè. | |
| 2 |
I spotted her on a busy sidewalk in Chicago.
Tôi phát hiện cô ấy trên một vỉa hè đông đúc ở Chicago. |
Tôi phát hiện cô ấy trên một vỉa hè đông đúc ở Chicago. | |
| 3 |
Snow covered the sidewalk.
Tuyết phủ đầy vỉa hè. |
Tuyết phủ đầy vỉa hè. | |
| 4 |
She stepped off the sidewalk as the light changed.
Cô bước ra khỏi vỉa hè khi ánh sáng thay đổi. |
Cô bước ra khỏi vỉa hè khi ánh sáng thay đổi. | |
| 5 |
Newspapers and broken glass litter the sidewalk.
Báo và kính vỡ vứt bừa bãi trên vỉa hè. |
Báo và kính vỡ vứt bừa bãi trên vỉa hè. | |
| 6 |
He used to sit on the cold sidewalk asking for money from passing shoppers.
Ông thường ngồi trên vỉa hè lạnh lẽo để xin tiền từ những người mua hàng đi ngang qua. |
Ông thường ngồi trên vỉa hè lạnh lẽo để xin tiền từ những người mua hàng đi ngang qua. | |
| 7 |
The children were playing on the sidewalk in front of their home.
Những đứa trẻ đang chơi trên vỉa hè trước cửa nhà của họ. |
Những đứa trẻ đang chơi trên vỉa hè trước cửa nhà của họ. | |
| 8 |
The crowd filled the church and spilled onto the sidewalk outside.
Đám đông lấp đầy nhà thờ và tràn ra vỉa hè bên ngoài. |
Đám đông lấp đầy nhà thờ và tràn ra vỉa hè bên ngoài. | |
| 9 |
They relaxed over wine at a sidewalk table.
Họ thư giãn bên ly rượu ở một bàn vỉa hè. |
Họ thư giãn bên ly rượu ở một bàn vỉa hè. | |
| 10 |
We stopped for coffee at a sidewalk cafe.
Chúng tôi dừng lại uống cà phê ở một quán cà phê vỉa hè. |
Chúng tôi dừng lại uống cà phê ở một quán cà phê vỉa hè. | |
| 11 |
I spotted her on a busy sidewalk in Chicago.
Tôi phát hiện cô ấy trên một vỉa hè đông đúc ở Chicago. |
Tôi phát hiện cô ấy trên một vỉa hè đông đúc ở Chicago. | |
| 12 |
Snow covered the sidewalk.
Tuyết phủ đầy vỉa hè. |
Tuyết phủ đầy vỉa hè. | |
| 13 |
She stepped off the sidewalk as the light changed.
Cô bước ra khỏi vỉa hè khi ánh sáng thay đổi. |
Cô bước ra khỏi vỉa hè khi ánh sáng thay đổi. | |
| 14 |
Newspapers and broken glass litter the sidewalk.
Báo và kính vỡ vứt bừa bãi trên vỉa hè. |
Báo và kính vỡ vứt bừa bãi trên vỉa hè. | |
| 15 |
Sidewalk vendors were selling hot chestnuts.
Những người bán hàng rong bán hạt dẻ nóng hổi. |
Những người bán hàng rong bán hạt dẻ nóng hổi. |