shoulder: Vai
Shoulder là danh từ chỉ phần cơ thể nằm giữa cổ và tay, hoặc một bộ phận của quần áo.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
shoulder
|
Phiên âm: /ˈʃəʊldə/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vai | Ngữ cảnh: Phần cơ thể nối cánh tay và cổ |
Ví dụ: He hurt his shoulder
Anh ấy bị đau vai |
Anh ấy bị đau vai |
| 2 |
2
shoulders
|
Phiên âm: /ˈʃəʊldəz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Vai (hai bên) | Ngữ cảnh: Nhiều phần vai |
Ví dụ: Her shoulders are broad
Vai cô ấy rộng |
Vai cô ấy rộng |
| 3 |
3
shoulder
|
Phiên âm: /ˈʃəʊldə/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Gánh; vác; chịu trách nhiệm | Ngữ cảnh: Mang trên vai hoặc chịu trách nhiệm |
Ví dụ: He shouldered the responsibility
Anh ấy gánh trách nhiệm |
Anh ấy gánh trách nhiệm |
| 4 |
4
shoulder bag
|
Phiên âm: /ˈʃəʊldə bæg/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Túi đeo vai | Ngữ cảnh: Loại túi có dây đeo |
Ví dụ: She bought a new shoulder bag
Cô ấy mua một túi đeo vai mới |
Cô ấy mua một túi đeo vai mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
your left/right shoulder
vai trái / phải của bạn |
vai trái / phải của bạn | |
| 2 |
a tall man with broad shoulders
một người đàn ông cao với đôi vai rộng |
một người đàn ông cao với đôi vai rộng | |
| 3 |
He slung the bag over his shoulder.
Anh ta quàng chiếc túi qua vai. |
Anh ta quàng chiếc túi qua vai. | |
| 4 |
He looked back over his shoulder.
Anh ấy nhìn lại qua vai mình. |
Anh ấy nhìn lại qua vai mình. | |
| 5 |
He carried the child on his shoulders.
Anh ta cõng đứa trẻ trên vai. |
Anh ta cõng đứa trẻ trên vai. | |
| 6 |
I put a hand on her shoulder to stop her.
Tôi đặt tay lên vai cô ấy để ngăn cô ấy lại. |
Tôi đặt tay lên vai cô ấy để ngăn cô ấy lại. | |
| 7 |
She tapped him on the shoulder.
Cô ấy vỗ vào vai anh. |
Cô ấy vỗ vào vai anh. | |
| 8 |
He put an arm around her shoulders and pulled her close.
Anh choàng tay qua vai cô và kéo cô lại gần. |
Anh choàng tay qua vai cô và kéo cô lại gần. | |
| 9 |
She shrugged her shoulders (= showing that she didn't know or care).
Cô ấy nhún vai (= thể hiện rằng cô ấy không biết hoặc không quan tâm). |
Cô ấy nhún vai (= thể hiện rằng cô ấy không biết hoặc không quan tâm). | |
| 10 |
an off-the-shoulder dress (= that does not cover the shoulders)
một chiếc váy trễ vai (= không che vai) |
một chiếc váy trễ vai (= không che vai) | |
| 11 |
a shoulder injury
chấn thương vai |
chấn thương vai | |
| 12 |
I have to have shoulder surgery.
Tôi phải phẫu thuật vai. |
Tôi phải phẫu thuật vai. | |
| 13 |
broad-shouldered
vai rộng |
vai rộng | |
| 14 |
a jacket with padded shoulders
áo khoác có đệm vai |
áo khoác có đệm vai | |
| 15 |
There was snow on the shoulders of his heavy black coat.
Có tuyết trên vai áo khoác đen dày của ông. |
Có tuyết trên vai áo khoác đen dày của ông. | |
| 16 |
The village lay just around the shoulder of the hill.
Ngôi làng nằm ngay quanh vai của ngọn đồi. |
Ngôi làng nằm ngay quanh vai của ngọn đồi. | |
| 17 |
No shoulder for next 5 miles (= on a notice).
Không có vai trong 5 dặm tiếp theo (= trên một thông báo). |
Không có vai trong 5 dặm tiếp theo (= trên một thông báo). | |
| 18 |
His performance stood head and shoulders above the rest.
Màn trình diễn của anh ấy đứng trên đầu và vai của những người còn lại. |
Màn trình diễn của anh ấy đứng trên đầu và vai của những người còn lại. | |
| 19 |
He has a real chip on his shoulder about being adopted.
Anh ta có một con chip thực sự trên vai về việc được nhận làm con nuôi. |
Anh ta có một con chip thực sự trên vai về việc được nhận làm con nuôi. | |
| 20 |
Stop trying to put the blame on somebody else’s shoulders.
Đừng cố đổ lỗi lên vai người khác. |
Đừng cố đổ lỗi lên vai người khác. | |
| 21 |
Everyone is going to have to put their shoulder to the wheel.
Mọi người sẽ phải đặt vai của mình vào tay lái. |
Mọi người sẽ phải đặt vai của mình vào tay lái. | |
| 22 |
He’s rubbing shoulders with stars all the time.
Anh ấy luôn sánh vai với các ngôi sao. |
Anh ấy luôn sánh vai với các ngôi sao. | |
| 23 |
He was a fatherly shoulder to cry on when things went wrong.
Anh ấy là bờ vai của người cha để khóc khi mọi chuyện không như ý. |
Anh ấy là bờ vai của người cha để khóc khi mọi chuyện không như ý. | |
| 24 |
The large crowd stood shoulder to shoulder in the stands.
Đám đông lớn sánh vai nhau trên khán đài. |
Đám đông lớn sánh vai nhau trên khán đài. | |
| 25 |
The route of the procession was lined with police officers standing shoulder to shoulder.
Tuyến đường của đám rước được xếp hàng với các cảnh sát đứng kề vai. |
Tuyến đường của đám rước được xếp hàng với các cảnh sát đứng kề vai. | |
| 26 |
He hunched his shoulders against the cold wind.
Anh khom vai trước gió lạnh. |
Anh khom vai trước gió lạnh. | |
| 27 |
Her shoulders lifted in a vague shrug.
Vai cô ấy nhấc lên trong một cái nhún vai mơ hồ. |
Vai cô ấy nhấc lên trong một cái nhún vai mơ hồ. | |
| 28 |
His broad shoulders heaved with sobs.
Đôi vai rộng của anh ấy phập phồng vì những tiếng nức nở. |
Đôi vai rộng của anh ấy phập phồng vì những tiếng nức nở. | |
| 29 |
His frozen shoulder has stopped him from playing tennis.
Bờ vai bị đóng băng của anh ấy đã ngăn anh ấy chơi quần vợt. |
Bờ vai bị đóng băng của anh ấy đã ngăn anh ấy chơi quần vợt. | |
| 30 |
In an aggressive situation, we stand tall and square our shoulders.
Trong một tình huống hung hãn, chúng ta đứng cao và ngang vai. |
Trong một tình huống hung hãn, chúng ta đứng cao và ngang vai. | |
| 31 |
Inhale, drop your shoulders and raise your chest.
Hít vào, thả vai và nâng cao ngực. |
Hít vào, thả vai và nâng cao ngực. | |
| 32 |
Keep the feet shoulder width apart.
Giữ hai bàn chân rộng bằng vai. |
Giữ hai bàn chân rộng bằng vai. | |
| 33 |
My shoulders dropped with relief.
Vai tôi nhẹ nhõm. |
Vai tôi nhẹ nhõm. | |
| 34 |
Roll your shoulders forward and take a deep breath.
Co vai về phía trước và hít thở sâu. |
Co vai về phía trước và hít thở sâu. | |
| 35 |
She was crouched with her head forward and her shoulders bent.
Cô ấy đang cúi người với đầu về phía trước và vai của cô ấy uốn cong. |
Cô ấy đang cúi người với đầu về phía trước và vai của cô ấy uốn cong. | |
| 36 |
The child sat on her father's shoulders to watch the parade go by.
Đứa trẻ ngồi trên vai cha để xem đoàn diễu hành đi qua. |
Đứa trẻ ngồi trên vai cha để xem đoàn diễu hành đi qua. | |
| 37 |
The child sat on her father's shoulders to watch the parade go by.
Đứa trẻ ngồi trên vai cha để xem đoàn diễu hành đi qua. |
Đứa trẻ ngồi trên vai cha để xem đoàn diễu hành đi qua. |