should: Nên
Should là động từ khiếm khuyết dùng để đưa ra lời khuyên, gợi ý hoặc ý kiến về điều nên làm.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
should
|
Phiên âm: /ʃʊd/ | Loại từ: Động từ khiếm khuyết | Nghĩa: Nên; phải | Ngữ cảnh: Diễn tả lời khuyên, nghĩa vụ nhẹ |
Ví dụ: You should study harder
Bạn nên học chăm hơn |
Bạn nên học chăm hơn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
You shouldn't drink and drive.
Bạn không nên uống rượu rồi lái xe. |
Bạn không nên uống rượu rồi lái xe. | |
| 2 |
He should have been more careful.
Lẽ ra anh ấy nên cẩn thận hơn. |
Lẽ ra anh ấy nên cẩn thận hơn. | |
| 3 |
A present for me? You shouldn't have!
Quà cho tôi sao? Bạn khách sáo quá! |
Quà cho tôi sao? Bạn khách sáo quá! | |
| 4 |
You should stop worrying about it.
Bạn nên ngừng lo lắng về chuyện đó. |
Bạn nên ngừng lo lắng về chuyện đó. | |
| 5 |
I should wait a little longer, if I were you.
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đợi thêm một chút. |
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đợi thêm một chút. | |
| 6 |
We should arrive before dark.
Chúng ta có lẽ sẽ đến trước khi trời tối. |
Chúng ta có lẽ sẽ đến trước khi trời tối. | |
| 7 |
I should have finished the book by Friday.
Tôi lẽ ra sẽ hoàn thành cuốn sách trước thứ Sáu. |
Tôi lẽ ra sẽ hoàn thành cuốn sách trước thứ Sáu. | |
| 8 |
The roads should be less crowded today.
Hôm nay đường sá có lẽ sẽ ít đông hơn. |
Hôm nay đường sá có lẽ sẽ ít đông hơn. | |
| 9 |
It should be snowing now, according to the weather forecast.
Theo dự báo thời tiết, bây giờ lẽ ra tuyết đang rơi. |
Theo dự báo thời tiết, bây giờ lẽ ra tuyết đang rơi. | |
| 10 |
The bus should have arrived ten minutes ago.
Xe buýt lẽ ra đã đến từ mười phút trước. |
Xe buýt lẽ ra đã đến từ mười phút trước. | |
| 11 |
I said that I should be glad to help.
Tôi đã nói rằng tôi sẽ rất vui được giúp đỡ. |
Tôi đã nói rằng tôi sẽ rất vui được giúp đỡ. | |
| 12 |
She recommended that I should take some time off.
Cô ấy khuyên tôi nên nghỉ một thời gian. |
Cô ấy khuyên tôi nên nghỉ một thời gian. | |
| 13 |
In order that training should be effective, it must be planned systematically.
Để việc đào tạo có hiệu quả, nó phải được lên kế hoạch một cách hệ thống. |
Để việc đào tạo có hiệu quả, nó phải được lên kế hoạch một cách hệ thống. | |
| 14 |
I should imagine it will take about three hours.
Tôi nghĩ có lẽ việc đó sẽ mất khoảng ba giờ. |
Tôi nghĩ có lẽ việc đó sẽ mất khoảng ba giờ. | |
| 15 |
“Is this enough food for everyone?” “I should think so.”
“Chỗ thức ăn này có đủ cho mọi người không?” “Tôi nghĩ là đủ.” |
“Chỗ thức ăn này có đủ cho mọi người không?” “Tôi nghĩ là đủ.” | |
| 16 |
“Will it matter?” “I shouldn't think so.”
“Điều đó có quan trọng không?” “Tôi nghĩ là không.” |
“Điều đó có quan trọng không?” “Tôi nghĩ là không.” | |
| 17 |
“I know it's expensive, but it will last for years.” “I should hope so too!”
“Tôi biết nó đắt, nhưng nó sẽ dùng được nhiều năm.” “Tôi cũng hy vọng là vậy!” |
“Tôi biết nó đắt, nhưng nó sẽ dùng được nhiều năm.” “Tôi cũng hy vọng là vậy!” | |
| 18 |
“Nobody will oppose it.” “I should think not!”
“Sẽ không ai phản đối đâu.” “Tôi cũng nghĩ là không!” |
“Sẽ không ai phản đối đâu.” “Tôi cũng nghĩ là không!” | |
| 19 |
Why should I help him? He's never done anything for me.
Tại sao tôi phải giúp anh ta? Anh ta chưa bao giờ làm gì cho tôi cả. |
Tại sao tôi phải giúp anh ta? Anh ta chưa bao giờ làm gì cho tôi cả. | |
| 20 |
How should I know where you've left your bag?
Làm sao tôi biết bạn để túi ở đâu? |
Làm sao tôi biết bạn để túi ở đâu? | |
| 21 |
You should have seen her face when she found out!
Bạn lẽ ra nên nhìn thấy vẻ mặt của cô ấy khi cô ấy phát hiện ra! |
Bạn lẽ ra nên nhìn thấy vẻ mặt của cô ấy khi cô ấy phát hiện ra! | |
| 22 |
I'm anxious that we should allow plenty of time.
Tôi lo rằng chúng ta nên dành thật nhiều thời gian. |
Tôi lo rằng chúng ta nên dành thật nhiều thời gian. | |
| 23 |
I find it astonishing that he should be so rude to you.
Tôi thấy thật đáng kinh ngạc khi anh ấy lại thô lỗ với bạn như vậy. |
Tôi thấy thật đáng kinh ngạc khi anh ấy lại thô lỗ với bạn như vậy. | |
| 24 |
I should like to call my lawyer.
Tôi muốn gọi cho luật sư của mình. |
Tôi muốn gọi cho luật sư của mình. | |
| 25 |
We should be grateful for your help.
Chúng tôi sẽ rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn. |
Chúng tôi sẽ rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn. | |
| 26 |
If I were asked to work on Sundays, I should resign.
Nếu bị yêu cầu làm việc vào Chủ nhật, tôi sẽ từ chức. |
Nếu bị yêu cầu làm việc vào Chủ nhật, tôi sẽ từ chức. | |
| 27 |
If you should change your mind, do let me know.
Nếu bạn đổi ý, hãy cho tôi biết. |
Nếu bạn đổi ý, hãy cho tôi biết. | |
| 28 |
In case you should need any help, here's my number.
Phòng khi bạn cần giúp đỡ, đây là số của tôi. |
Phòng khi bạn cần giúp đỡ, đây là số của tôi. | |
| 29 |
You should take the baby to the doctor’s.
Bạn nên đưa em bé đi khám bác sĩ. |
Bạn nên đưa em bé đi khám bác sĩ. | |
| 30 |
She should have asked for some help.
Lẽ ra cô ấy nên nhờ giúp đỡ. |
Lẽ ra cô ấy nên nhờ giúp đỡ. | |
| 31 |
You shouldn’t drive so fast.
Bạn không nên lái xe nhanh như vậy. |
Bạn không nên lái xe nhanh như vậy. | |
| 32 |
I’m sorry, I shouldn’t have lost my temper.
Tôi xin lỗi, lẽ ra tôi không nên mất bình tĩnh. |
Tôi xin lỗi, lẽ ra tôi không nên mất bình tĩnh. | |
| 33 |
We should really go and visit them soon.
Chúng ta thật sự nên sớm đến thăm họ. |
Chúng ta thật sự nên sớm đến thăm họ. | |
| 34 |
You should have seen it!
Bạn lẽ ra nên xem nó! |
Bạn lẽ ra nên xem nó! | |
| 35 |
I ought to give up smoking.
Tôi nên bỏ thuốc lá. |
Tôi nên bỏ thuốc lá. | |
| 36 |
Should we call the doctor?
Chúng ta có nên gọi bác sĩ không? |
Chúng ta có nên gọi bác sĩ không? | |
| 37 |
We’d better hurry, or we’ll miss the train.
Chúng ta nên nhanh lên, nếu không sẽ lỡ tàu. |
Chúng ta nên nhanh lên, nếu không sẽ lỡ tàu. | |
| 38 |
You ought to have been more careful.
Lẽ ra bạn nên cẩn thận hơn. |
Lẽ ra bạn nên cẩn thận hơn. | |
| 39 |
I said I’d be late.
Tôi đã nói rằng tôi sẽ đến muộn. |
Tôi đã nói rằng tôi sẽ đến muộn. | |
| 40 |
He’d have liked to have been an actor.
Anh ấy hẳn đã muốn trở thành một diễn viên. |
Anh ấy hẳn đã muốn trở thành một diễn viên. | |
| 41 |
I’d really prefer tea.
Tôi thật sự thích trà hơn. |
Tôi thật sự thích trà hơn. |