sensible: Hợp lý
Sensible là tính từ chỉ sự khôn ngoan, hợp lý và dựa trên lý trí trong hành động hoặc quyết định.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
sense
|
Phiên âm: /sens/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giác quan; ý thức; cảm giác | Ngữ cảnh: Khả năng nhận biết hoặc hiểu |
Ví dụ: She has a good sense of smell
Cô ấy có khứu giác tốt |
Cô ấy có khứu giác tốt |
| 2 |
2
senses
|
Phiên âm: /ˈsensɪz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các giác quan | Ngữ cảnh: Thị giác, thính giác… |
Ví dụ: The five senses are essential
Năm giác quan là cần thiết |
Năm giác quan là cần thiết |
| 3 |
3
sense
|
Phiên âm: /sens/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhận biết; cảm nhận | Ngữ cảnh: Cảm thấy điều gì bằng giác quan |
Ví dụ: I sensed something was wrong
Tôi cảm thấy có gì đó không ổn |
Tôi cảm thấy có gì đó không ổn |
| 4 |
4
sensible
|
Phiên âm: /ˈsensəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hợp lý; biết điều | Ngữ cảnh: Người có suy nghĩ logic, thấu đáo |
Ví dụ: That’s a sensible decision
Đó là một quyết định hợp lý |
Đó là một quyết định hợp lý |
| 5 |
5
senseless
|
Phiên âm: /ˈsensləs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vô nghĩa; ngu ngốc | Ngữ cảnh: Không có ý nghĩa hoặc thiếu suy nghĩ |
Ví dụ: It was a senseless argument
Đó là một cuộc cãi vã vô nghĩa |
Đó là một cuộc cãi vã vô nghĩa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She's a sensible sort of person.
Cô ấy là một loại người hợp lý. |
Cô ấy là một loại người hợp lý. | |
| 2 |
I think that's a very sensible idea.
Tôi nghĩ đó là một ý tưởng rất hợp lý. |
Tôi nghĩ đó là một ý tưởng rất hợp lý. | |
| 3 |
I think the sensible thing would be to take a taxi home.
Tôi nghĩ điều hợp lý là bắt taxi về nhà. |
Tôi nghĩ điều hợp lý là bắt taxi về nhà. | |
| 4 |
Say something sensible.
Nói điều gì đó hợp lý. |
Nói điều gì đó hợp lý. | |
| 5 |
a sensible approach/decision/solution/option
một cách tiếp cận / quyết định / giải pháp / lựa chọn hợp lý |
một cách tiếp cận / quyết định / giải pháp / lựa chọn hợp lý | |
| 6 |
Diplomacy is the only sensible way to resolve this dispute.
Ngoại giao là cách hợp lý duy nhất để giải quyết tranh chấp này. |
Ngoại giao là cách hợp lý duy nhất để giải quyết tranh chấp này. | |
| 7 |
This is an eminently sensible approach.
Đây là một cách tiếp cận hợp lý nổi bật. |
Đây là một cách tiếp cận hợp lý nổi bật. | |
| 8 |
We have to be sensible about this.
Chúng ta phải hợp lý về điều này. |
Chúng ta phải hợp lý về điều này. | |
| 9 |
We are just asking people to be sensible about the amount of water they use.
Chúng tôi chỉ yêu cầu mọi người hợp lý về lượng nước họ sử dụng. |
Chúng tôi chỉ yêu cầu mọi người hợp lý về lượng nước họ sử dụng. | |
| 10 |
It is sensible to have contingency plans in place.
Rất hợp lý khi có các kế hoạch dự phòng. |
Rất hợp lý khi có các kế hoạch dự phòng. | |
| 11 |
It would be sensible for the government to take precautionary measures.
Chính phủ sẽ hợp lý để thực hiện các biện pháp phòng ngừa. |
Chính phủ sẽ hợp lý để thực hiện các biện pháp phòng ngừa. | |
| 12 |
sensible shoes
giày hợp lý |
giày hợp lý | |
| 13 |
I am sensible of the fact that mathematics is not a popular subject.
Tôi hiểu thực tế là toán học không phải là một môn học phổ biến. |
Tôi hiểu thực tế là toán học không phải là một môn học phổ biến. | |
| 14 |
She gave me some very sensible advice.
Cô ấy đã cho tôi một số lời khuyên rất hợp lý. |
Cô ấy đã cho tôi một số lời khuyên rất hợp lý. | |
| 15 |
It wasn’t very sensible to go out on your own so late at night.
Không hợp lý lắm nếu bạn đi ra ngoài vào đêm khuya một mình. |
Không hợp lý lắm nếu bạn đi ra ngoài vào đêm khuya một mình. | |
| 16 |
Ben's usually pretty sensible.
Ben thường khá hợp lý. |
Ben thường khá hợp lý. | |
| 17 |
I wish you'd be sensible for once!
Tôi ước bạn có thể nhạy bén một lần! |
Tôi ước bạn có thể nhạy bén một lần! | |
| 18 |
That wasn't a very sensible thing to do!
Đó không phải là một điều rất hợp lý để làm! |
Đó không phải là một điều rất hợp lý để làm! | |
| 19 |
In the state I was in, this seemed a perfectly sensible remark.
Trong tình trạng của tôi, đây có vẻ là một nhận xét hoàn toàn hợp lý. |
Trong tình trạng của tôi, đây có vẻ là một nhận xét hoàn toàn hợp lý. | |
| 20 |
That advice sounds sensible enough.
Lời khuyên đó nghe có vẻ hợp lý. |
Lời khuyên đó nghe có vẻ hợp lý. | |
| 21 |
This approach seems very sensible to me.
Cách tiếp cận này có vẻ rất hợp lý đối với tôi. |
Cách tiếp cận này có vẻ rất hợp lý đối với tôi. | |
| 22 |
Choose a sensible diet and stick to it.
Chọn một chế độ ăn uống hợp lý và tuân theo nó. |
Chọn một chế độ ăn uống hợp lý và tuân theo nó. | |
| 23 |
Ben's usually pretty sensible.
Ben thường khá nhạy cảm. |
Ben thường khá nhạy cảm. | |
| 24 |
I wish you'd be sensible for once!
Tôi ước bạn có thể hiểu được một lần! |
Tôi ước bạn có thể hiểu được một lần! | |
| 25 |
That wasn't a very sensible thing to do!
Đó không phải là một điều rất hợp lý để làm! |
Đó không phải là một điều rất hợp lý để làm! |