selfish: Ích kỷ
Selfish là tính từ chỉ việc chỉ nghĩ đến lợi ích bản thân, không quan tâm người khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
selfishness
|
Phiên âm: /ˈselfɪʃnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự ích kỷ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tính cách |
Ví dụ: Selfishness can harm relationships
Sự ích kỷ có thể làm hại các mối quan hệ |
Sự ích kỷ có thể làm hại các mối quan hệ |
| 2 |
2
selfish
|
Phiên âm: /ˈselfɪʃ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ích kỷ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người chỉ nghĩ cho mình |
Ví dụ: That was a selfish decision
Đó là một quyết định ích kỷ |
Đó là một quyết định ích kỷ |
| 3 |
3
selfishly
|
Phiên âm: /ˈselfɪʃli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách ích kỷ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động |
Ví dụ: He acted selfishly
Anh ta hành động ích kỷ |
Anh ta hành động ích kỷ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||