scatter: Rải rác; phân tán
Scatter là động từ chỉ hành động rải ra khắp nơi hoặc làm mọi thứ di chuyển theo nhiều hướng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
scatter
|
Phiên âm: /ˈskætər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự phân tán | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: A scatter of houses appeared
Một cụm nhà rải rác xuất hiện |
Một cụm nhà rải rác xuất hiện |
| 2 |
2
scatter
|
Phiên âm: /ˈskætər/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Rải rác; làm phân tán | Ngữ cảnh: Dùng khi vật/người tản ra |
Ví dụ: The wind scattered the leaves
Gió làm lá bay tản mát |
Gió làm lá bay tản mát |
| 3 |
3
scattered
|
Phiên âm: /ˈskætərd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Rải rác | Ngữ cảnh: Dùng mô tả vị trí |
Ví dụ: Scattered clouds filled the sky
Mây rải rác đầy trời |
Mây rải rác đầy trời |
| 4 |
4
scattering
|
Phiên âm: /ˈskætərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tán xạ; phân tán | Ngữ cảnh: Dùng trong vật lý |
Ví dụ: Light scattering was observed
Hiện tượng tán xạ ánh sáng được quan sát |
Hiện tượng tán xạ ánh sáng được quan sát |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They scattered his ashes at sea.
Họ rải tro cốt của ông trên biển. |
Họ rải tro cốt của ông trên biển. | |
| 2 |
He banged his fist on the table and the chess pieces scattered over the floor.
Ông ta đập tay vào bàn và các quân cờ vương vãi trên sàn. |
Ông ta đập tay vào bàn và các quân cờ vương vãi trên sàn. | |
| 3 |
At the first gunshot, the crowd scattered.
Ngay tiếng súng đầu tiên, đám đông chạy tán loạn. |
Ngay tiếng súng đầu tiên, đám đông chạy tán loạn. | |
| 4 |
The mice scattered when I entered the room.
Những con chuột chạy tán loạn khi tôi bước vào phòng. |
Những con chuột chạy tán loạn khi tôi bước vào phòng. | |
| 5 |
The explosion scattered a flock of birds roosting in the trees.
Vụ nổ làm một đàn chim bay tán loạn trên cây. |
Vụ nổ làm một đàn chim bay tán loạn trên cây. | |
| 6 |
They scattered his ashes at sea.
Họ rải tro cốt của ông trên biển. |
Họ rải tro cốt của ông trên biển. | |
| 7 |
Scatter the grass seed over the lawn.
Rải hạt cỏ lên bãi cỏ. |
Rải hạt cỏ lên bãi cỏ. | |
| 8 |
Scatter the lawn with grass seed.
Rải cỏ bằng hạt cỏ. |
Rải cỏ bằng hạt cỏ. |