room: Phòng
Room là danh từ chỉ một không gian hoặc căn phòng trong một tòa nhà dùng cho các mục đích khác nhau.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
room
|
Phiên âm: /ruːm/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phòng | Ngữ cảnh: Không gian trong nhà |
Ví dụ: This room is very bright
Căn phòng này rất sáng |
Căn phòng này rất sáng |
| 2 |
2
rooms
|
Phiên âm: /ruːmz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các phòng | Ngữ cảnh: Nhiều phòng khác nhau |
Ví dụ: The house has four rooms
Ngôi nhà có bốn phòng |
Ngôi nhà có bốn phòng |
| 3 |
3
room
|
Phiên âm: /ruːm/ | Loại từ: Danh từ (nghĩa bóng) | Nghĩa: Chỗ, không gian | Ngữ cảnh: Không gian trống |
Ví dụ: There is no room for doubt
Không có chỗ cho sự nghi ngờ |
Không có chỗ cho sự nghi ngờ |
| 4 |
4
room
|
Phiên âm: /ruːm/ | Loại từ: Động từ (ít dùng) | Nghĩa: Ở trọ cùng phòng | Ngữ cảnh: Thường trong bối cảnh ký túc |
Ví dụ: They roomed together at college
Họ ở chung phòng trong thời sinh viên |
Họ ở chung phòng trong thời sinh viên |
| 5 |
5
roomy
|
Phiên âm: /ˈruːmi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Rộng rãi | Ngữ cảnh: Nhiều không gian |
Ví dụ: The car is surprisingly roomy
Chiếc xe rộng rãi bất ngờ |
Chiếc xe rộng rãi bất ngờ |
| 6 |
6
rooming house
|
Phiên âm: /ˈruːmɪŋ haʊs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhà trọ | Ngữ cảnh: Nhà cho thuê phòng |
Ví dụ: He lives in a rooming house
Anh ấy sống ở một nhà trọ |
Anh ấy sống ở một nhà trọ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I heard him enter the room.
Tôi nghe thấy anh ấy bước vào phòng. |
Tôi nghe thấy anh ấy bước vào phòng. | |
| 2 |
As soon as the teacher left the room, there was uproar.
Ngay khi giáo viên rời khỏi phòng, tiếng ồn ào náo loạn nổi lên. |
Ngay khi giáo viên rời khỏi phòng, tiếng ồn ào náo loạn nổi lên. | |
| 3 |
They were in the next room, and we could hear every word they said.
Họ ở phòng bên cạnh, và chúng tôi có thể nghe từng lời họ nói. |
Họ ở phòng bên cạnh, và chúng tôi có thể nghe từng lời họ nói. | |
| 4 |
I think Simon is in his room.
Tôi nghĩ Simon đang ở trong phòng của cậu ấy. |
Tôi nghĩ Simon đang ở trong phòng của cậu ấy. | |
| 5 |
They had to sit in the waiting room for an hour.
Họ phải ngồi trong phòng chờ suốt một giờ. |
Họ phải ngồi trong phòng chờ suốt một giờ. | |
| 6 |
The house has a dining room, a living room, and a sitting room.
Ngôi nhà có phòng ăn, phòng khách và phòng tiếp khách. |
Ngôi nhà có phòng ăn, phòng khách và phòng tiếp khách. | |
| 7 |
We booked a conference room and a meeting room.
Chúng tôi đã đặt một phòng hội nghị và một phòng họp. |
Chúng tôi đã đặt một phòng hội nghị và một phòng họp. | |
| 8 |
It is a three-roomed apartment.
Đó là một căn hộ ba phòng. |
Đó là một căn hộ ba phòng. | |
| 9 |
I'd like a double room or a single room.
Tôi muốn một phòng đôi hoặc một phòng đơn. |
Tôi muốn một phòng đôi hoặc một phòng đơn. | |
| 10 |
I just stayed in my hotel room.
Tôi chỉ ở trong phòng khách sạn của mình. |
Tôi chỉ ở trong phòng khách sạn của mình. | |
| 11 |
I'd like to book a room with a view of the lake.
Tôi muốn đặt một phòng có tầm nhìn ra hồ. |
Tôi muốn đặt một phòng có tầm nhìn ra hồ. | |
| 12 |
We rented a room while looking for a house to buy.
Chúng tôi thuê một phòng trong lúc tìm mua nhà. |
Chúng tôi thuê một phòng trong lúc tìm mua nhà. | |
| 13 |
She lets out rooms to students.
Cô ấy cho sinh viên thuê phòng. |
Cô ấy cho sinh viên thuê phòng. | |
| 14 |
They lived in rented rooms in Kensington.
Họ sống trong các phòng thuê ở Kensington. |
Họ sống trong các phòng thuê ở Kensington. | |
| 15 |
I'll move the table; it takes up too much room.
Tôi sẽ chuyển cái bàn đi; nó chiếm quá nhiều chỗ. |
Tôi sẽ chuyển cái bàn đi; nó chiếm quá nhiều chỗ. | |
| 16 |
Is there enough room for me in the car?
Trong xe còn đủ chỗ cho tôi không? |
Trong xe còn đủ chỗ cho tôi không? | |
| 17 |
How can we make room for all the furniture?
Làm sao chúng ta có thể tạo đủ chỗ cho tất cả đồ đạc? |
Làm sao chúng ta có thể tạo đủ chỗ cho tất cả đồ đạc? | |
| 18 |
The bar was so packed that there was hardly room to move.
Quán bar đông đến mức hầu như không còn chỗ để di chuyển. |
Quán bar đông đến mức hầu như không còn chỗ để di chuyển. | |
| 19 |
We got our stuff in the van with room to spare.
Chúng tôi chất đồ lên xe tải mà vẫn còn dư chỗ. |
Chúng tôi chất đồ lên xe tải mà vẫn còn dư chỗ. | |
| 20 |
I left room for Zac to sit beside me.
Tôi chừa chỗ cho Zac ngồi cạnh tôi. |
Tôi chừa chỗ cho Zac ngồi cạnh tôi. | |
| 21 |
There's plenty of room in the attic.
Có rất nhiều chỗ trên gác mái. |
Có rất nhiều chỗ trên gác mái. | |
| 22 |
He had to be certain; there could be no room for doubt.
Anh ấy phải chắc chắn; không thể có chỗ cho sự nghi ngờ. |
Anh ấy phải chắc chắn; không thể có chỗ cho sự nghi ngờ. | |
| 23 |
It is important to give children room to think for themselves.
Điều quan trọng là cho trẻ em không gian để tự suy nghĩ. |
Điều quan trọng là cho trẻ em không gian để tự suy nghĩ. | |
| 24 |
The whole room burst into applause.
Cả phòng bỗng vỗ tay vang dội. |
Cả phòng bỗng vỗ tay vang dội. | |
| 25 |
The elephant in the room was the money that had to be paid in bribes.
Vấn đề hiển nhiên nhưng không ai muốn nhắc tới là số tiền phải trả để hối lộ. |
Vấn đề hiển nhiên nhưng không ai muốn nhắc tới là số tiền phải trả để hối lộ. | |
| 26 |
There’s a big elephant in the room, and it’s gun control.
Có một vấn đề lớn mà ai cũng biết nhưng tránh nhắc tới, đó là kiểm soát súng đạn. |
Có một vấn đề lớn mà ai cũng biết nhưng tránh nhắc tới, đó là kiểm soát súng đạn. | |
| 27 |
Small farmers have limited room for manoeuvre.
Các nông dân nhỏ có rất ít dư địa để xoay xở. |
Các nông dân nhỏ có rất ít dư địa để xoay xở. | |
| 28 |
He was pacing the room nervously.
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng một cách lo lắng. |
Anh ấy đi đi lại lại trong phòng một cách lo lắng. | |
| 29 |
I used to share a room with my sister.
Tôi từng ở chung phòng với chị gái/em gái tôi. |
Tôi từng ở chung phòng với chị gái/em gái tôi. | |
| 30 |
Our guests are sleeping in the spare room.
Khách của chúng tôi đang ngủ trong phòng trống. |
Khách của chúng tôi đang ngủ trong phòng trống. | |
| 31 |
She felt sick, and the room was spinning.
Cô ấy thấy buồn nôn, và căn phòng như đang quay cuồng. |
Cô ấy thấy buồn nôn, và căn phòng như đang quay cuồng. | |
| 32 |
She flew from room to room looking for the fire extinguisher.
Cô ấy lao từ phòng này sang phòng khác để tìm bình chữa cháy. |
Cô ấy lao từ phòng này sang phòng khác để tìm bình chữa cháy. | |
| 33 |
Suddenly Katie burst into the room.
Đột nhiên Katie lao vào phòng. |
Đột nhiên Katie lao vào phòng. | |
| 34 |
The patient was in a private room equipped with a bathroom and a TV.
Bệnh nhân ở trong một phòng riêng được trang bị phòng tắm và TV. |
Bệnh nhân ở trong một phòng riêng được trang bị phòng tắm và TV. | |
| 35 |
The room contained little more than a table and a chair.
Căn phòng hầu như chỉ có một cái bàn và một cái ghế. |
Căn phòng hầu như chỉ có một cái bàn và một cái ghế. | |
| 36 |
The room smelled of stale sweat and coffee.
Căn phòng có mùi mồ hôi cũ và cà phê. |
Căn phòng có mùi mồ hôi cũ và cà phê. | |
| 37 |
The room was filled with morning sunshine.
Căn phòng tràn ngập ánh nắng buổi sáng. |
Căn phòng tràn ngập ánh nắng buổi sáng. | |
| 38 |
The rooms are cramped and narrow.
Các căn phòng chật chội và hẹp. |
Các căn phòng chật chội và hẹp. | |
| 39 |
We hired a room for the party.
Chúng tôi thuê một căn phòng để tổ chức bữa tiệc. |
Chúng tôi thuê một căn phòng để tổ chức bữa tiệc. | |
| 40 |
He walked out of the room and slammed the door.
Anh ấy bước ra khỏi phòng và đóng sầm cửa lại. |
Anh ấy bước ra khỏi phòng và đóng sầm cửa lại. | |
| 41 |
Guests are requested to vacate their rooms by 11 a.m.
Khách được yêu cầu trả phòng trước 11 giờ sáng. |
Khách được yêu cầu trả phòng trước 11 giờ sáng. | |
| 42 |
Soaring room rates have put tourists off visiting the city.
Giá phòng tăng vọt đã khiến du khách ngại đến thăm thành phố. |
Giá phòng tăng vọt đã khiến du khách ngại đến thăm thành phố. | |
| 43 |
I was renting a tiny basement room at that time.
Lúc đó tôi đang thuê một căn phòng nhỏ xíu dưới tầng hầm. |
Lúc đó tôi đang thuê một căn phòng nhỏ xíu dưới tầng hầm. | |
| 44 |
You'll have to find room for all those books.
Bạn sẽ phải tìm chỗ cho tất cả những cuốn sách đó. |
Bạn sẽ phải tìm chỗ cho tất cả những cuốn sách đó. | |
| 45 |
Will there be enough room for that dishwasher in your kitchen?
Trong bếp của bạn có đủ chỗ cho chiếc máy rửa bát đó không? |
Trong bếp của bạn có đủ chỗ cho chiếc máy rửa bát đó không? | |
| 46 |
Make sure you have plenty of room to sit comfortably.
Hãy chắc chắn rằng bạn có đủ không gian để ngồi thoải mái. |
Hãy chắc chắn rằng bạn có đủ không gian để ngồi thoải mái. | |
| 47 |
There's room for one more at the table.
Ở bàn vẫn còn chỗ cho thêm một người nữa. |
Ở bàn vẫn còn chỗ cho thêm một người nữa. | |
| 48 |
A ripple of laughter ran around the room.
Một tràng cười lan khắp căn phòng. |
Một tràng cười lan khắp căn phòng. | |
| 49 |
The room fell silent as she rose to speak.
Căn phòng trở nên im lặng khi cô ấy đứng dậy phát biểu. |
Căn phòng trở nên im lặng khi cô ấy đứng dậy phát biểu. | |
| 50 |
The government has very little room for manoeuvre on this issue.
Chính phủ có rất ít dư địa xoay xở trong vấn đề này. |
Chính phủ có rất ít dư địa xoay xở trong vấn đề này. |