Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

repel là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ repel trong tiếng Anh

repel /rɪˈpɛl/
- adjective : đẩy lùi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

repel: Đẩy lùi; chống lại

Repel là động từ chỉ việc đẩy ra, chống lại hoặc khiến ai/cái gì không tiến lại gần.

  • This spray repels mosquitoes. (Loại thuốc xịt này chống muỗi.)
  • The army repelled the enemy attack. (Quân đội đã đẩy lùi cuộc tấn công của kẻ thù.)
  • The smell repelled him. (Mùi đó khiến anh ta tránh xa.)

Bảng biến thể từ "repel"

1 repel
Phiên âm: /rɪˈpel/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đẩy lùi, xua đuổi Ngữ cảnh: Dùng khi làm cho thứ gì đó tránh xa

Ví dụ:

This spray repels insects

Loại xịt này xua đuổi côn trùng

2 repelled
Phiên âm: /rɪˈpeld/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã đẩy lùi Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc bị động

Ví dụ:

The attack was repelled

Cuộc tấn công đã bị đẩy lùi

3 repelling
Phiên âm: /rɪˈpelɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) / Tính từ Nghĩa: Đang đẩy lùi; gây khó chịu Ngữ cảnh: Dùng cho hành động hoặc tính chất

Ví dụ:

A repelling odor filled the room

Một mùi khó chịu lan khắp phòng

4 repellent
Phiên âm: /rɪˈpelənt/ Loại từ: Danh từ / Tính từ Nghĩa: Chất xua đuổi; gây phản cảm Ngữ cảnh: Dùng cho hóa chất hoặc tính chất

Ví dụ:

Mosquito repellent is necessary

Thuốc chống muỗi là cần thiết

Danh sách câu ví dụ:

Her heartlessness repelled him.

Sự nhẫn tâm của cô ấy khiến anh ấy ghê sợ.

Ôn tập Lưu sổ

I was repelled by the smell of drink on his breath.

Tôi thấy ghê sợ vì mùi rượu trong hơi thở của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ

She was repelled by his harsh business ethic.

Cô ấy thấy ghê sợ trước đạo đức kinh doanh khắc nghiệt của anh ấy.

Ôn tập Lưu sổ