remedy: Biện pháp chữa trị
Remedy là danh từ chỉ phương pháp điều trị bệnh hoặc giải pháp cho vấn đề.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
remediation
|
Phiên âm: /rɪˌmiːdiˈeɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự khắc phục | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/giáo dục |
Ví dụ: Environmental remediation is costly
Việc khắc phục môi trường rất tốn kém |
Việc khắc phục môi trường rất tốn kém |
| 2 |
2
remedy
|
Phiên âm: /ˈremədi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Phương thuốc; biện pháp khắc phục | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ cách chữa trị |
Ví dụ: This medicine is an effective remedy
Thuốc này là biện pháp chữa trị hiệu quả |
Thuốc này là biện pháp chữa trị hiệu quả |
| 3 |
3
remedy
|
Phiên âm: /ˈremədi/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Khắc phục, chữa trị | Ngữ cảnh: Dùng khi sửa chữa vấn đề |
Ví dụ: The problem was quickly remedied
Vấn đề đã được khắc phục nhanh chóng |
Vấn đề đã được khắc phục nhanh chóng |
| 4 |
4
remedial
|
Phiên âm: /rɪˈmiːdiəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính chữa trị, bổ trợ | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/y tế |
Ví dụ: Remedial classes help weak students
Lớp phụ đạo giúp học sinh yếu |
Lớp phụ đạo giúp học sinh yếu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The best home remedy for a sore throat is honey and lemon.
Bài thuốc tại nhà tốt nhất cho đau họng là mật ong và chanh. |
Bài thuốc tại nhà tốt nhất cho đau họng là mật ong và chanh. | |
| 2 |
I prefer to use herbal remedies when I have a cold.
Tôi thích dùng các bài thuốc thảo dược khi bị cảm. |
Tôi thích dùng các bài thuốc thảo dược khi bị cảm. | |
| 3 |
They're hoping to find a remedy for the condition.
Họ hy vọng tìm được phương thuốc cho tình trạng đó. |
Họ hy vọng tìm được phương thuốc cho tình trạng đó. | |
| 4 |
The remedies are all prepared from wild flowers.
Các phương thuốc đều được bào chế từ hoa dại. |
Các phương thuốc đều được bào chế từ hoa dại. | |
| 5 |
The remedy was given in different strengths to a group of volunteers.
Phương thuốc được dùng với các nồng độ khác nhau cho một nhóm tình nguyện viên. |
Phương thuốc được dùng với các nồng độ khác nhau cho một nhóm tình nguyện viên. | |
| 6 |
She tried various remedies, but none of them worked.
Cô ấy đã thử nhiều phương thuốc khác nhau, nhưng không phương thuốc nào hiệu quả. |
Cô ấy đã thử nhiều phương thuốc khác nhau, nhưng không phương thuốc nào hiệu quả. | |
| 7 |
One dose of the remedy is sufficient.
Một liều phương thuốc là đủ. |
Một liều phương thuốc là đủ. | |
| 8 |
Ginger is a popular remedy for morning sickness.
Gừng là một phương thuốc phổ biến cho chứng ốm nghén. |
Gừng là một phương thuốc phổ biến cho chứng ốm nghén. | |
| 9 |
These are remedies for breach of contract.
Đây là các biện pháp khắc phục đối với vi phạm hợp đồng. |
Đây là các biện pháp khắc phục đối với vi phạm hợp đồng. | |
| 10 |
These are remedies afforded to creditors by a bankruptcy order.
Đây là các biện pháp khắc phục được lệnh phá sản dành cho các chủ nợ. |
Đây là các biện pháp khắc phục được lệnh phá sản dành cho các chủ nợ. | |
| 11 |
Your best remedy is to go to the small claims court.
Biện pháp tốt nhất của bạn là ra tòa xử các vụ kiện nhỏ. |
Biện pháp tốt nhất của bạn là ra tòa xử các vụ kiện nhỏ. | |
| 12 |
You have a remedy in civil law.
Bạn có biện pháp khắc phục theo luật dân sự. |
Bạn có biện pháp khắc phục theo luật dân sự. | |
| 13 |
They will have to seek a judicial remedy for breach of contract.
Họ sẽ phải tìm kiếm biện pháp pháp lý tại tòa vì vi phạm hợp đồng. |
Họ sẽ phải tìm kiếm biện pháp pháp lý tại tòa vì vi phạm hợp đồng. | |
| 14 |
They advised him to exhaust all other remedies before applying to court.
Họ khuyên anh ấy dùng hết mọi biện pháp khác trước khi nộp đơn ra tòa. |
Họ khuyên anh ấy dùng hết mọi biện pháp khác trước khi nộp đơn ra tòa. | |
| 15 |
The Act created rights and remedies for consumers.
Đạo luật này tạo ra các quyền và biện pháp khắc phục cho người tiêu dùng. |
Đạo luật này tạo ra các quyền và biện pháp khắc phục cho người tiêu dùng. | |
| 16 |
The agreement states that he has a remedy against the subcontractor.
Thỏa thuận nêu rằng anh ấy có biện pháp khiếu kiện đối với nhà thầu phụ. |
Thỏa thuận nêu rằng anh ấy có biện pháp khiếu kiện đối với nhà thầu phụ. |