| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
razor
|
Phiên âm: /ˈreɪzə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dao cạo | Ngữ cảnh: Dùng để cạo râu/lông |
Ví dụ: He bought a new razor
Anh ấy mua một chiếc dao cạo mới |
Anh ấy mua một chiếc dao cạo mới |
| 2 |
2
razor-sharp
|
Phiên âm: /ˈreɪzə ʃɑːp/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sắc như dao cạo | Ngữ cảnh: Dùng mô tả độ sắc |
Ví dụ: The knife is razor-sharp
Con dao sắc như dao cạo |
Con dao sắc như dao cạo |
| 3 |
3
razorblade
|
Phiên âm: /ˈreɪzəbleɪd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lưỡi dao cạo | Ngữ cảnh: Dùng cho bộ phận thay thế |
Ví dụ: Replace the razorblade regularly
Hãy thay lưỡi dao cạo thường xuyên |
Hãy thay lưỡi dao cạo thường xuyên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||